Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Dennis Man (Kiến tạo: Ange-Yoan Bonny) 22 | |
Marin Pongracic 35 | |
Nahuel Estevez 36 | |
Botond Balogh 49 | |
Jonathan Ikone (Thay: Andrea Colpani) 60 | |
Fabiano Parisi (Thay: Lucas Martinez Quarta) 60 | |
Pontus Almqvist (Thay: Dennis Man) 65 | |
Drissa Camara (Thay: Valentin Mihaila) 65 | |
Antoine Hainaut (Thay: Ange-Yoan Bonny) 65 | |
Michael Kayode (Thay: Pietro Comuzzo) 73 | |
Alessandro Bianco (Thay: Rolando Mandragora) 73 | |
Cristiano Biraghi 75 | |
Matteo Cancellieri (Thay: Simon Sohm) 76 | |
Riccardo Sottil (Thay: Christian Kouame) 79 | |
Wylan Cyprien (Thay: Adrian Bernabe) 80 | |
Marin Pongracic 83 | |
Alessandro Circati 85 |
Thống kê trận đấu Parma vs Fiorentina


Diễn biến Parma vs Fiorentina
Kiểm soát bóng: Parma Calcio 1913: 38%, Fiorentina: 62%.
Fiorentina được hưởng quả phát bóng lên.
Parma Calcio 1913 thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Kiểm soát bóng: Parma Calcio 1913: 38%, Fiorentina: 62%.
Cristiano Biraghi của Fiorentina chặn được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Parma Calcio 1913 đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Bàn tay an toàn của Zion Suzuki khi anh ấy bước ra và giành bóng
Bàn tay an toàn của Zion Suzuki khi anh ấy bước ra và giành bóng
Fiorentina đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Fiorentina đang kiểm soát bóng.
Fabiano Parisi bị phạt vì đẩy Antoine Hainaut.
Matteo Cancellieri của Parma Calcio 1913 bị phạt việt vị.
Drissa Camara sút bóng từ ngoài vòng cấm nhưng Pietro Terracciano đã khống chế được
Fabiano Parisi bị phạt vì đẩy Woyo Coulibaly.
Bàn tay an toàn của Pietro Terracciano khi anh ấy bước ra và giành bóng
Parma Calcio 1913 thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Trọng tài thứ tư thông báo có 5 phút được cộng thêm.
Alessandro Bianco của Fiorentina chặn được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Parma Calcio 1913 đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Drissa Camara dùng tay chơi bóng.
Đội hình xuất phát Parma vs Fiorentina
Parma (4-2-3-1): Zion Suzuki (31), Woyo Coulibaly (26), Botond Balogh (4), Alessandro Circati (39), Emanuele Valeri (14), Nahuel Estevez (8), Adrian Bernabe (10), Dennis Man (98), Simon Sohm (19), Valentin Mihăilă (28), Ange Bonny (13)
Fiorentina (3-4-2-1): Pietro Terracciano (1), Lucas Martínez Quarta (28), Marin Pongračić (5), Pietro Comuzzo (15), Dodô (2), Cristiano Biraghi (3), Rolando Mandragora (8), Sofyan Amrabat (4), Andrea Colpani (23), Christian Kouamé (99), Moise Kean (20)


| Thay người | |||
| 65’ | Valentin Mihaila Drissa Camara | 60’ | Andrea Colpani Jonathan Ikoné |
| 65’ | Ange-Yoan Bonny Antoine Hainaut | 60’ | Lucas Martinez Quarta Fabiano Parisi |
| 65’ | Dennis Man Pontus Almqvist | 73’ | Rolando Mandragora Alessandro Bianco |
| 76’ | Simon Sohm Matteo Cancellieri | 73’ | Pietro Comuzzo Michael Kayode |
| 80’ | Adrian Bernabe Wylan Cyprien | 79’ | Christian Kouame Riccardo Sottil |
| Cầu thủ dự bị | |||
Daniel Mikolajewski | David de Gea | ||
Mateusz Kowalski | Alessandro Bianco | ||
Anas Haj Mohamed | Michael Kayode | ||
Edoardo Corvi | Tommaso Martinelli | ||
Wylan Cyprien | Josip Brekalo | ||
Drissa Camara | Amir Richardson | ||
Matteo Cancellieri | Gino Infantino | ||
Antoine Hainaut | Niccolo Fortini | ||
Pontus Almqvist | Jonathan Ikoné | ||
Lautaro Valenti | Lucas Beltrán | ||
Leandro Chichizola | Riccardo Sottil | ||
Fabiano Parisi | |||
Antonín Barák | |||
Leonardo Baroncelli | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Parma vs Fiorentina
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Parma
Thành tích gần đây Fiorentina
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 21 | 1 | 4 | 41 | 64 | T T T T T | |
| 2 | 26 | 15 | 9 | 2 | 21 | 54 | H T T H B | |
| 3 | 26 | 15 | 5 | 6 | 12 | 50 | B T T H B | |
| 4 | 26 | 16 | 2 | 8 | 18 | 50 | H B T H T | |
| 5 | 26 | 13 | 7 | 6 | 18 | 46 | T T H B B | |
| 6 | 26 | 12 | 9 | 5 | 22 | 45 | T H B H T | |
| 7 | 26 | 12 | 9 | 5 | 14 | 45 | T H T T T | |
| 8 | 26 | 10 | 6 | 10 | 3 | 36 | B B B T T | |
| 9 | 26 | 10 | 5 | 11 | -3 | 35 | T T B T T | |
| 10 | 26 | 8 | 10 | 8 | 1 | 34 | H T H B H | |
| 11 | 27 | 8 | 9 | 10 | -12 | 33 | B T T T H | |
| 12 | 26 | 9 | 5 | 12 | -11 | 32 | T T B B B | |
| 13 | 27 | 7 | 9 | 11 | -7 | 30 | T B B H H | |
| 14 | 26 | 6 | 9 | 11 | -5 | 27 | T B B H T | |
| 15 | 26 | 7 | 6 | 13 | -22 | 27 | B T H B B | |
| 16 | 26 | 5 | 9 | 12 | -9 | 24 | B B H T T | |
| 17 | 26 | 5 | 9 | 12 | -15 | 24 | B B B H B | |
| 18 | 26 | 6 | 6 | 14 | -16 | 24 | H B T T B | |
| 19 | 26 | 1 | 12 | 13 | -23 | 15 | B B H B B | |
| 20 | 26 | 2 | 9 | 15 | -27 | 15 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
