Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Assane Diao (Thay: Mergim Vojvoda) 46 | |
Nicolas-Gerrit Kuehn (Thay: Maxence Caqueret) 46 | |
Martin Baturina (Thay: Lucas Da Cunha) 72 | |
Anastasios Douvikas (Thay: Alvaro Morata) 72 | |
Oliver Soerensen (Thay: Christian Ordonez) 72 | |
Hernani (Thay: Adrian Bernabe) 75 | |
Adrian Benedyczak (Thay: Mateo Pellegrino) 76 | |
Diego Carlos 80 | |
Milan Djuric (Thay: Patrick Cutrone) 90 |
Thống kê trận đấu Parma vs Como 1907


Diễn biến Parma vs Como 1907
Adrian Benedyczak bị phạt vì đẩy Marc-Oliver Kempf.
Kiểm soát bóng: Parma Calcio 1913: 29%, Como: 71%.
Phát bóng lên cho Parma Calcio 1913.
Anastasios Douvikas từ Como đưa bóng ra ngoài mục tiêu.
Quả tạt của Nicolas-Gerrit Kuehn từ Como đã tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Como đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Alberto Moreno giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Diego Carlos từ Como cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Một cầu thủ từ Parma Calcio 1913 thực hiện một quả ném biên dài vào vòng cấm đối phương.
Ivan Smolcic giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Trọng tài cho một quả đá phạt khi Assane Diao từ Como phạm lỗi với Enrico Del Prato.
Enrico Del Prato thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Como đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Parma Calcio 1913 đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Sascha Britschgi từ Parma Calcio 1913 cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Como đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.
Trận đấu được bắt đầu lại.
Patrick Cutrone rời sân để nhường chỗ cho Milan Djuric trong một sự thay đổi chiến thuật.
Kiểm soát bóng: Parma Calcio 1913: 30%, Como: 70%.
Đội hình xuất phát Parma vs Como 1907
Parma (4-2-3-1): Zion Suzuki (31), Enrico Del Prato (15), Alessandro Circati (39), Lautaro Valenti (5), Sascha Britschgi (27), Christian Nahuel Ordonez (24), Mandela Keita (16), Nahuel Estevez (8), Patrick Cutrone (32), Adrian Bernabe (10), Mateo Pellegrino (9)
Como 1907 (4-2-3-1): Jean Butez (1), Ivan Smolcic (28), Diego Carlos (34), Marc Kempf (2), Alberto Moreno (18), Máximo Perrone (23), Lucas Da Cunha (33), Mergim Vojvoda (31), Nico Paz (10), Maxence Caqueret (6), Álvaro Morata (7)


| Thay người | |||
| 72’ | Christian Ordonez Oliver Sorensen | 46’ | Maxence Caqueret Nicolas Kuhn |
| 75’ | Adrian Bernabe Hernani | 46’ | Mergim Vojvoda Assane Diao |
| 76’ | Mateo Pellegrino Adrian Benedyczak | 72’ | Lucas Da Cunha Martin Baturina |
| 90’ | Patrick Cutrone Milan Djuric | 72’ | Alvaro Morata Anastasios Douvikas |
| Cầu thủ dự bị | |||
Edoardo Corvi | Mauro Vigorito | ||
Filippo Rinaldi | Nikola Cavlina | ||
Mathias Fjortoft Lovik | Alex Valle | ||
Mariano Troilo | Edoardo Goldaniga | ||
Nicolas Trabucchi | Jacobo Ramón | ||
Oliver Sorensen | Stefan Posch | ||
Hernani | Ignace Van Der Brempt | ||
Benjamin Cremaschi | Martin Baturina | ||
Adrian Benedyczak | Andréa Le Borgne | ||
Tjas Begic | Anastasios Douvikas | ||
Milan Djuric | Nicolas Kuhn | ||
Alessandro Cardinali | Assane Diao | ||
Jayden Addai | |||
Alberto Cerri | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Abdoulaye Ndiaye Không xác định | Alberto Dossena Chấn thương đầu gối | ||
Emanuele Valeri Chấn thương mắt cá | Sergi Roberto Chấn thương đùi | ||
Gaetano Oristanio Chấn thương đùi | Jesus Rodriguez Caraballo Thẻ đỏ trực tiếp | ||
Matija Frigan Chấn thương dây chằng chéo | |||
Pontus Almqvist Chấn thương cơ | |||
Jacob Ondrejka Chấn thương cơ | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Parma vs Como 1907
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Parma
Thành tích gần đây Como 1907
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 9 | 0 | 3 | 9 | 27 | T T B T T | |
| 2 | 12 | 7 | 4 | 1 | 9 | 25 | H H T H T | |
| 3 | 12 | 8 | 1 | 3 | 8 | 25 | T T H B T | |
| 4 | 12 | 8 | 0 | 4 | 13 | 24 | B T T T B | |
| 5 | 12 | 7 | 3 | 2 | 13 | 24 | H H T T T | |
| 6 | 13 | 6 | 6 | 1 | 12 | 24 | T H H T T | |
| 7 | 12 | 5 | 5 | 2 | 4 | 20 | B T T H H | |
| 8 | 12 | 5 | 3 | 4 | 6 | 18 | T H T B T | |
| 9 | 13 | 5 | 2 | 6 | 0 | 17 | T B T H B | |
| 10 | 12 | 4 | 3 | 5 | -8 | 15 | T B T B B | |
| 11 | 12 | 3 | 5 | 4 | -3 | 14 | H T B B B | |
| 12 | 12 | 3 | 5 | 4 | -10 | 14 | T H H H B | |
| 13 | 12 | 2 | 7 | 3 | 0 | 13 | H H B B B | |
| 14 | 12 | 2 | 5 | 5 | -5 | 11 | H B B H H | |
| 15 | 12 | 2 | 5 | 5 | -6 | 11 | H B B H T | |
| 16 | 12 | 1 | 7 | 4 | -6 | 10 | H H H T H | |
| 17 | 12 | 2 | 4 | 6 | -8 | 10 | B B T H B | |
| 18 | 12 | 1 | 5 | 6 | -8 | 8 | B B T H H | |
| 19 | 12 | 0 | 6 | 6 | -9 | 6 | H B B H H | |
| 20 | 12 | 0 | 6 | 6 | -11 | 6 | H B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
