Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Juan Rodriguez 21 | |
Alberto Dossena 40 | |
Gaetano Oristanio (Thay: Enrico Del Prato) 46 | |
Hans Nicolussi Caviglia (Thay: Christian Ordonez) 46 | |
Mateo Pellegrino 56 | |
Michael Folorunsho (Thay: Semih Kilicsoy) 61 | |
Michael Folorunsho (Kiến tạo: Sebastiano Esposito) 63 | |
Lautaro Valenti 63 | |
Ibrahim Sulemana 65 | |
Nahuel Estevez (Thay: Mandela Keita) 75 | |
Gaetano Oristanio 83 | |
Riyad Idrissi (Thay: Ibrahim Sulemana) 87 | |
Leonardo Pavoletti (Thay: Sebastiano Esposito) 87 | |
Franco Carboni (Thay: Emanuele Valeri) 89 | |
Benjamin Cremaschi (Thay: Adrian Bernabe) 90 | |
Adam Obert 90+4' |
Thống kê trận đấu Parma vs Cagliari


Diễn biến Parma vs Cagliari
Kiểm soát bóng: Parma Calcio 1913: 56%, Cagliari: 44%.
Cagliari được hưởng một quả phát bóng lên.
Gabriel Strefezza không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Cú sút của Sascha Britschgi bị chặn lại.
Hans Nicolussi Caviglia từ Parma Calcio 1913 thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.
Adam Obert giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Parma Calcio 1913 đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Mariano Troilo trở lại sân.
Gabriel Strefezza để bóng chạm tay.
Cagliari thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Thẻ vàng cho Adam Obert.
Adam Obert từ Cagliari đã đi quá xa khi kéo ngã Franco Carboni.
Trận đấu tiếp tục với một quả bóng rơi.
Mariano Troilo bị chấn thương và được đưa ra khỏi sân để nhận điều trị y tế.
Mariano Troilo bị chấn thương và nhận sự chăm sóc y tế trên sân.
Trận đấu tạm dừng vì có một cầu thủ đang nằm trên sân.
Trận đấu tiếp tục với một quả bóng rơi.
Mariano Troilo bị chấn thương và nhận sự chăm sóc y tế trên sân.
Trận đấu tạm dừng vì có một cầu thủ đang nằm trên sân.
Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.
Đội hình xuất phát Parma vs Cagliari
Parma (3-5-2): Edoardo Corvi (40), Enrico Del Prato (15), Mariano Troilo (37), Lautaro Valenti (5), Sascha Britschgi (27), Adrian Bernabe (10), Mandela Keita (16), Christian Nahuel Ordonez (24), Emanuele Valeri (14), Mateo Pellegrino (9), Gabriel Strefezza (7)
Cagliari (3-5-2): Elia Caprile (1), Zé Pedro (32), Alberto Dossena (22), Juan Rodriguez (15), Marco Palestra (2), Michel Adopo (8), Joseph Liteta (27), Sulemana (25), Adam Obert (33), Sebastiano Esposito (94), Semih Kılıçsoy (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Enrico Del Prato Gaetano Oristanio | 61’ | Semih Kilicsoy Michael Folorunsho |
| 46’ | Christian Ordonez Hans Nicolussi Caviglia | 87’ | Ibrahim Sulemana Riyad Idrissi |
| 75’ | Mandela Keita Nahuel Estevez | 87’ | Sebastiano Esposito Leonardo Pavoletti |
| 89’ | Emanuele Valeri Franco Carboni | ||
| 90’ | Adrian Bernabe Benjamin Cremaschi | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Zion Suzuki | Riyad Idrissi | ||
Filippo Rinaldi | Alen Sherri | ||
Franco Carboni | Giuseppe Ciocci | ||
Alessandro Circati | Othniel Raterink | ||
Marlon Mena | Gabriele Zappa | ||
Nahuel Estevez | Ivan Sulev | ||
Gaetano Oristanio | Michael Folorunsho | ||
Oliver Sorensen | Agustín Albarracín | ||
Benjamin Cremaschi | Leonardo Pavoletti | ||
Hans Nicolussi Caviglia | Paul Mendy | ||
Jacob Ondrejka | Yael Trepy | ||
Nesta Elphege | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Abdoulaye Ndiaye Thoát vị | Yerry Mina Không xác định | ||
Pontus Almqvist Chấn thương đùi | Gianluca Gaetano Va chạm | ||
Matija Frigan Chấn thương dây chằng chéo | Luca Mazzitelli Chấn thương đùi | ||
Andrea Belotti Chấn thương dây chằng chéo | |||
Mattia Felici Chấn thương đầu gối | |||
Gennaro Borrelli Chấn thương đùi | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Parma vs Cagliari
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Parma
Thành tích gần đây Cagliari
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 22 | 1 | 4 | 43 | 67 | T T T T T | |
| 2 | 27 | 16 | 9 | 2 | 23 | 57 | T T H B T | |
| 3 | 27 | 16 | 5 | 6 | 13 | 53 | T T H B T | |
| 4 | 27 | 16 | 3 | 8 | 18 | 51 | B T H T H | |
| 5 | 27 | 13 | 9 | 5 | 24 | 48 | H B H T T | |
| 6 | 27 | 13 | 8 | 6 | 18 | 47 | T H B B H | |
| 7 | 27 | 12 | 9 | 6 | 13 | 45 | H T T T B | |
| 8 | 27 | 11 | 6 | 10 | 4 | 39 | B B T T T | |
| 9 | 27 | 11 | 5 | 11 | -2 | 38 | T B T T T | |
| 10 | 27 | 10 | 5 | 12 | -8 | 35 | T B B B T | |
| 11 | 27 | 8 | 10 | 9 | -1 | 34 | T H B H B | |
| 12 | 27 | 8 | 9 | 10 | -12 | 33 | B T T T H | |
| 13 | 27 | 7 | 9 | 11 | -7 | 30 | T B B H H | |
| 14 | 27 | 8 | 6 | 13 | -20 | 30 | T H B B T | |
| 15 | 27 | 6 | 9 | 12 | -7 | 27 | B B H T B | |
| 16 | 27 | 5 | 9 | 13 | -12 | 24 | B H T T B | |
| 17 | 27 | 5 | 9 | 13 | -17 | 24 | B B H B B | |
| 18 | 27 | 6 | 6 | 15 | -18 | 24 | B T T B B | |
| 19 | 27 | 1 | 12 | 14 | -24 | 15 | B H B B B | |
| 20 | 27 | 2 | 9 | 16 | -28 | 15 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
