Số lượng khán giả hôm nay là 22064.
Alexis Saelemaekers (Kiến tạo: Christopher Nkunku) 12 | |
(Pen) Rafael Leao 25 | |
Adrian Bernabe (Kiến tạo: Sascha Britschgi) 45+1' | |
Mariano Troilo (Thay: Abdoulaye N'Diaye) 46 | |
Ruben Loftus-Cheek (Thay: Christopher Nkunku) 60 | |
Enrico Del Prato (Kiến tạo: Sascha Britschgi) 62 | |
Emanuele Valeri (Thay: Mathias Fjoertoft Loevik) 68 | |
Luka Modric 69 | |
Davide Bartesaghi (Thay: Pervis Estupinan) 70 | |
Christian Pulisic (Thay: Samuele Ricci) 70 | |
Hernani (Thay: Adrian Bernabe) 80 | |
Oliver Soerensen 86 | |
Zachary Athekame (Thay: Koni De Winter) 87 | |
Benjamin Cremaschi (Thay: Patrick Cutrone) 90 |
Thống kê trận đấu Parma vs AC Milan


Diễn biến Parma vs AC Milan
Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Parma Calcio 1913: 43%, AC Milan: 57%.
Hernani từ Parma Calcio 1913 đã đi quá xa khi kéo ngã Luka Modric.
Matteo Gabbia giành chiến thắng trong một pha tranh chấp trên không với Mateo Pellegrino.
Ruben Loftus-Cheek từ AC Milan bị thổi việt vị.
Lautaro Valenti từ Parma Calcio 1913 cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.
Mariano Troilo từ Parma Calcio 1913 cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.
Enrico Del Prato giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
AC Milan thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà của họ.
Parma Calcio 1913 thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Hernani thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Emanuele Valeri giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Mateo Pellegrino để bóng chạm tay.
Parma Calcio 1913 thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Patrick Cutrone rời sân để nhường chỗ cho Benjamin Cremaschi trong một sự thay đổi chiến thuật.
Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.
Luka Modric sút bóng từ ngoài vòng cấm, nhưng Zion Suzuki đã kiểm soát được tình hình.
Lautaro Valenti của Parma Calcio 1913 chặn một đường chuyền hướng về phía khung thành.
Lautaro Valenti của Parma Calcio 1913 chặn một đường chuyền hướng về phía khung thành.
Kiểm soát bóng: Parma Calcio 1913: 45%, AC Milan: 55%.
Đội hình xuất phát Parma vs AC Milan
Parma (3-5-2): Zion Suzuki (31), Enrico Del Prato (15), Lautaro Valenti (5), Abdoulaye Ndiaye (3), Sascha Britschgi (27), Adrian Bernabe (10), Mandela Keita (16), Oliver Sorensen (22), Mathias Fjortoft Lovik (18), Mateo Pellegrino (9), Patrick Cutrone (32)
AC Milan (3-5-2): Mike Maignan (16), Koni De Winter (5), Matteo Gabbia (46), Strahinja Pavlović (31), Alexis Saelemaekers (56), Youssouf Fofana (19), Luka Modrić (14), Samuele Ricci (4), Pervis Estupiñán (2), Christopher Nkunku (18), Rafael Leão (10)


| Thay người | |||
| 68’ | Mathias Fjoertoft Loevik Emanuele Valeri | 60’ | Christopher Nkunku Ruben Loftus-Cheek |
| 80’ | Adrian Bernabe Hernani | 70’ | Pervis Estupinan Davide Bartesaghi |
| 90’ | Patrick Cutrone Benjamin Cremaschi | 70’ | Samuele Ricci Christian Pulisic |
| 87’ | Koni De Winter Zachary Athekame | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Edoardo Corvi | Davide Bartesaghi | ||
Filippo Rinaldi | Christian Pulisic | ||
Emanuele Valeri | Pietro Terracciano | ||
Mariano Troilo | Lorenzo Torriani | ||
Nicolas Trabucchi | Fikayo Tomori | ||
Benjamin Cremaschi | Zachary Athekame | ||
Edoardo Tigani | David Odogu | ||
Abdou-Salam Konaté | Ruben Loftus-Cheek | ||
Elia Plicco | Ardon Jashari | ||
Tjas Begic | |||
Milan Djuric | |||
Alessandro Cardinali | |||
Adrian Benedyczak | |||
Hernani | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Alessandro Circati Chấn thương đùi | Adrien Rabiot Chấn thương bắp chân | ||
Christian Nahuel Ordonez Không xác định | Santiago Giménez Chấn thương mắt cá | ||
Nahuel Estevez Chấn thương đùi | |||
Gaetano Oristanio Chấn thương đùi | |||
Matija Frigan Chấn thương dây chằng chéo | |||
Pontus Almqvist Chấn thương đùi | |||
Jacob Ondrejka Chấn thương cơ | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Parma vs AC Milan
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Parma
Thành tích gần đây AC Milan
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 9 | 0 | 3 | 9 | 27 | T T B T T | |
| 2 | 12 | 7 | 4 | 1 | 9 | 25 | H H T H T | |
| 3 | 12 | 8 | 1 | 3 | 8 | 25 | T T H B T | |
| 4 | 12 | 8 | 0 | 4 | 13 | 24 | B T T T B | |
| 5 | 12 | 7 | 3 | 2 | 13 | 24 | H H T T T | |
| 6 | 13 | 6 | 6 | 1 | 12 | 24 | T H H T T | |
| 7 | 12 | 5 | 5 | 2 | 4 | 20 | B T T H H | |
| 8 | 12 | 5 | 3 | 4 | 6 | 18 | T H T B T | |
| 9 | 13 | 5 | 2 | 6 | 0 | 17 | T B T H B | |
| 10 | 12 | 4 | 3 | 5 | -8 | 15 | T B T B B | |
| 11 | 12 | 3 | 5 | 4 | -3 | 14 | H T B B B | |
| 12 | 12 | 3 | 5 | 4 | -10 | 14 | T H H H B | |
| 13 | 12 | 2 | 7 | 3 | 0 | 13 | H H B B B | |
| 14 | 12 | 2 | 5 | 5 | -5 | 11 | H B B H H | |
| 15 | 12 | 2 | 5 | 5 | -6 | 11 | H B B H T | |
| 16 | 12 | 1 | 7 | 4 | -6 | 10 | H H H T H | |
| 17 | 12 | 2 | 4 | 6 | -8 | 10 | B B T H B | |
| 18 | 12 | 1 | 5 | 6 | -8 | 8 | B B T H H | |
| 19 | 12 | 0 | 6 | 6 | -9 | 6 | H B B H H | |
| 20 | 12 | 0 | 6 | 6 | -11 | 6 | H B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
