Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Richarlison (Kiến tạo: Randal Kolo Muani) 35 | |
Vitinha (Kiến tạo: Quentin Ndjantou) 45 | |
Lucas Bergvall 45+2' | |
Lucas Hernandez (Thay: Nuno Mendes) 46 | |
Randal Kolo Muani 50 | |
Vitinha (Kiến tạo: Khvicha Kvaratskhelia) 53 | |
Kang-In Lee (Thay: Bradley Barcola) 56 | |
Fabian Ruiz (Kiến tạo: Joao Neves) 59 | |
Willian Pacho 65 | |
Randal Kolo Muani (Kiến tạo: Rodrigo Bentancur) 73 | |
(Pen) Vitinha 76 | |
Joao Palhinha (Thay: Archie Gray) 76 | |
Mohammed Kudus (Thay: Lucas Bergvall) 76 | |
Goncalo Ramos (Thay: Quentin Ndjantou) 79 | |
Ousmane Dembele (Thay: Khvicha Kvaratskhelia) 79 | |
Xavi Simons (Thay: Randal Kolo Muani) 84 | |
Wilson Odobert (Thay: Pape Sarr) 84 | |
Destiny Udogie (Thay: Djed Spence) 84 | |
Ilya Zabarnyi (Thay: Vitinha) 90 | |
Lucas Hernandez 90+3' |
Thống kê trận đấu Paris Saint-Germain vs Tottenham


Diễn biến Paris Saint-Germain vs Tottenham
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Paris Saint-Germain: 63%, Tottenham: 37%.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Paris Saint-Germain: 64%, Tottenham: 36%.
Richarlison bị phạt vì đẩy Lucas Chevalier.
Mohammed Kudus thực hiện quả phạt góc từ bên phải, nhưng bóng không đến được đồng đội.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Ousmane Dembele của Paris Saint-Germain đá ngã Xavi Simons.
Tottenham đang kiểm soát bóng.
Phạt góc cho Paris Saint-Germain.
Pedro Porro thực hiện cú đá phạt trực tiếp, nhưng cú sút đi chệch khung thành.
Vitinha rời sân để nhường chỗ cho Ilya Zabarnyi trong một sự thay đổi chiến thuật.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Lucas Hernandez nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
ANH ẤY RA SÂN! - Lucas Hernandez nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Lucas Hernandez từ Paris Saint-Germain phạm lỗi bằng cách khuỷu tay vào Xavi Simons
THẺ! - Sau khi xem xét tình huống, trọng tài quyết định rút thẻ cho Lucas Hernandez của Paris Saint-Germain.
VAR - THẺ! - Trọng tài đã dừng trận đấu. Đang kiểm tra VAR, có khả năng có thẻ cho một cầu thủ của Paris Saint-Germain.
Xavi Simons bị chấn thương và nhận được sự chăm sóc y tế trên sân.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Joao Neves từ Paris Saint-Germain đánh đầu về phía khung thành nhưng cú đánh đầu bị cản phá.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Marquinhos từ Paris Saint-Germain đánh đầu về phía khung thành nhưng cú đánh đầu bị chặn lại.
Kang-In Lee từ Paris Saint-Germain thực hiện quả phạt góc từ bên trái.
Đội hình xuất phát Paris Saint-Germain vs Tottenham
Paris Saint-Germain (4-3-3): Lucas Chevalier (30), Warren Zaïre-Emery (33), Marquinhos (5), Willian Pacho (51), Nuno Mendes (25), João Neves (87), Vitinha (17), Fabián Ruiz (8), Bradley Barcola (29), Quentin Ndjantou (47), Khvicha Kvaratskhelia (7)
Tottenham (5-3-2): Guglielmo Vicario (1), Pedro Porro (23), Archie Gray (14), Micky van de Ven (37), Cristian Romero (17), Djed Spence (24), Rodrigo Bentancur (30), Lucas Bergvall (15), Pape Matar Sarr (29), Richarlison (9), Randal Kolo Muani (39)


| Thay người | |||
| 46’ | Nuno Mendes Lucas Hernández | 76’ | Archie Gray João Palhinha |
| 56’ | Bradley Barcola Lee Kang-in | 76’ | Lucas Bergvall Mohammed Kudus |
| 79’ | Quentin Ndjantou Gonçalo Ramos | 84’ | Djed Spence Destiny Udogie |
| 79’ | Khvicha Kvaratskhelia Ousmane Dembélé | 84’ | Randal Kolo Muani Xavi Simons |
| 90’ | Vitinha Illia Zabarnyi | 84’ | Pape Sarr Wilson Odobert |
| Cầu thủ dự bị | |||
Gonçalo Ramos | Antonin Kinsky | ||
Matvey Safonov | Brandon Austin | ||
Martin James | Kevin Danso | ||
Beraldo | Destiny Udogie | ||
Illia Zabarnyi | João Palhinha | ||
Lucas Hernández | Xavi Simons | ||
Lee Kang-in | Luca Williams-Barnet | ||
Senny Mayulu | Mohammed Kudus | ||
Ousmane Dembélé | Wilson Odobert | ||
Ibrahim Mbaye | Dane Scarlett | ||
Tynan Thompson | |||
Ben Davies | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Achraf Hakimi Chấn thương mắt cá | Radu Drăgușin Chấn thương đầu gối | ||
Désiré Doué Chấn thương gân kheo | Kota Takai Chấn thương dây chằng chéo | ||
Dejan Kulusevski Chấn thương đầu gối | |||
Yves Bissouma Chấn thương mắt cá | |||
James Maddison Chấn thương dây chằng chéo | |||
Brennan Johnson Thẻ đỏ trực tiếp | |||
Dominic Solanke Chấn thương mắt cá | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Paris Saint-Germain vs Tottenham
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Paris Saint-Germain
Thành tích gần đây Tottenham
Bảng xếp hạng Champions League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 5 | 0 | 0 | 13 | 15 | ||
| 2 | 5 | 4 | 0 | 1 | 11 | 12 | ||
| 3 | 5 | 4 | 0 | 1 | 9 | 12 | ||
| 4 | 5 | 4 | 0 | 1 | 9 | 12 | ||
| 5 | 5 | 4 | 0 | 1 | 7 | 12 | ||
| 6 | 5 | 3 | 1 | 1 | 6 | 10 | ||
| 7 | 5 | 3 | 1 | 1 | 6 | 10 | ||
| 8 | 5 | 3 | 1 | 1 | 6 | 10 | ||
| 9 | 5 | 3 | 1 | 1 | 5 | 10 | ||
| 10 | 5 | 3 | 1 | 1 | 1 | 10 | ||
| 11 | 5 | 3 | 0 | 2 | 7 | 9 | ||
| 12 | 5 | 3 | 0 | 2 | 2 | 9 | ||
| 13 | 5 | 3 | 0 | 2 | 2 | 9 | ||
| 14 | 5 | 3 | 0 | 2 | 1 | 9 | ||
| 15 | 5 | 2 | 2 | 1 | 5 | 8 | ||
| 16 | 5 | 2 | 2 | 1 | 3 | 8 | ||
| 17 | 5 | 2 | 2 | 1 | -2 | 8 | ||
| 18 | 5 | 2 | 1 | 2 | 2 | 7 | ||
| 19 | 5 | 2 | 1 | 2 | -1 | 7 | ||
| 20 | 5 | 2 | 1 | 2 | -3 | 7 | ||
| 21 | 5 | 2 | 0 | 3 | 2 | 6 | ||
| 22 | 5 | 1 | 3 | 1 | 0 | 6 | ||
| 23 | 5 | 1 | 3 | 1 | -2 | 6 | ||
| 24 | 5 | 1 | 3 | 1 | -3 | 6 | ||
| 25 | 5 | 2 | 0 | 3 | -7 | 6 | ||
| 26 | 5 | 1 | 1 | 3 | -5 | 4 | ||
| 27 | 5 | 1 | 1 | 3 | -5 | 4 | ||
| 28 | 5 | 1 | 1 | 3 | -7 | 4 | ||
| 29 | 5 | 1 | 1 | 3 | -7 | 4 | ||
| 30 | 5 | 1 | 0 | 4 | -4 | 3 | ||
| 31 | 5 | 0 | 3 | 2 | -6 | 3 | ||
| 32 | 5 | 0 | 2 | 3 | -4 | 2 | ||
| 33 | 5 | 0 | 2 | 3 | -8 | 2 | ||
| 34 | 5 | 0 | 1 | 4 | -8 | 1 | ||
| 35 | 5 | 0 | 1 | 4 | -10 | 1 | ||
| 36 | 5 | 0 | 0 | 5 | -15 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
