Goncalo Ramos tạo ra cơ hội ghi bàn cho đồng đội.
Bradley Barcola (Kiến tạo: Desire Doue) 6 | |
Joaquin Panichelli (Kiến tạo: Guela Doue) 26 | |
Diego Moreira (Kiến tạo: Valentin Barco) 41 | |
Joaquin Panichelli (Kiến tạo: Diego Moreira) 49 | |
Mike Penders 56 | |
(Pen) Goncalo Ramos 58 | |
Lucas Hernandez 60 | |
Willian Pacho (Thay: Lucas Beraldo) 61 | |
Khvicha Kvaratskhelia (Thay: Bradley Barcola) 61 | |
Quentin Ndjantou (Thay: Desire Doue) 61 | |
Felix Lemarechal (Thay: Julio Enciso) 65 | |
Andrew Omobamidele (Thay: Samir El Mourabet) 65 | |
Martial Godo (Thay: Diego Moreira) 73 | |
Kang-In Lee 74 | |
Luis Enrique 74 | |
Senny Mayulu 79 | |
Nuno Mendes (Thay: Senny Mayulu) 90 | |
Rafael Luis (Thay: Ismael Doukoure) 90 |
Thống kê trận đấu Paris Saint-Germain vs Strasbourg


Diễn biến Paris Saint-Germain vs Strasbourg
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Paris Saint-Germain: 72%, Strasbourg: 28%.
Có rất nhiều cơ hội trong trận đấu này nhưng không đội nào có thể ghi bàn quyết định.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Paris Saint-Germain: 71%, Strasbourg: 29%.
Strasbourg thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Khvicha Kvaratskhelia sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Mike Penders đã kiểm soát được bóng.
Kang-In Lee tạo ra cơ hội ghi bàn cho đồng đội.
Paris Saint-Germain đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Guela Doue của Strasbourg cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Khvicha Kvaratskhelia từ Paris Saint-Germain sút bóng đi chệch khung thành.
Trọng tài thổi phạt Lucas Hoegsberg của Strasbourg vì đã phạm lỗi với Khvicha Kvaratskhelia.
Kiểm soát bóng: Paris Saint-Germain: 71%, Strasbourg: 29%.
Paris Saint-Germain thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Joaquin Panichelli bị phạt vì đã đẩy Warren Zaire-Emery.
Martial Godo giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Trận đấu được tiếp tục.
Trọng tài thổi phạt Quentin Ndjantou của Paris Saint-Germain vì đã phạm lỗi với Joaquin Panichelli.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Paris Saint-Germain thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Felix Lemarechal giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Đội hình xuất phát Paris Saint-Germain vs Strasbourg
Paris Saint-Germain (4-3-3): Lucas Chevalier (30), Senny Mayulu (24), Illia Zabarnyi (6), Beraldo (4), Lucas Hernández (21), Lee Kang-in (19), Warren Zaïre-Emery (33), Désiré Doué (14), Ibrahim Mbaye (49), Gonçalo Ramos (9), Bradley Barcola (29)
Strasbourg (3-4-2-1): Mike Penders (39), Guela Doué (22), Lucas Hogsberg (24), Ismael Doukoure (6), Abdoul Ouattara (42), Valentín Barco (32), Samir El Mourabet (29), Ben Chilwell (3), Julio Enciso (19), Diego Moreira (7), Joaquin Panichelli (9)


| Thay người | |||
| 61’ | Lucas Beraldo Willian Pacho | 65’ | Samir El Mourabet Andrew Omobamidele |
| 61’ | Bradley Barcola Khvicha Kvaratskhelia | 65’ | Julio Enciso Felix Lemarechal |
| 90’ | Senny Mayulu Nuno Mendes | 73’ | Diego Moreira Martial Godo |
| Cầu thủ dự bị | |||
Matvey Safonov | Karl-Johan Johnsson | ||
Renato Marin | Andrew Omobamidele | ||
Willian Pacho | Eduard Sobol | ||
Quentin Ndjantou | Kendry Páez | ||
Khvicha Kvaratskhelia | Mathis Amougou | ||
Nuno Mendes | Felix Lemarechal | ||
Achraf Hakimi | Rafael Luís | ||
Vitinha | Martial Godo | ||
Sebastian Nanasi | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Marquinhos Chấn thương cơ | Mamadou Sarr Chấn thương đùi | ||
João Neves Va chạm | Saidou Sow Chấn thương đầu gối | ||
Fabián Ruiz Chấn thương hông | Maxi Oyedele Chấn thương cơ | ||
Ousmane Dembélé Chấn thương đùi | Emanuel Emegha Va chạm | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Paris Saint-Germain vs Strasbourg
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Paris Saint-Germain
Thành tích gần đây Strasbourg
Bảng xếp hạng Ligue 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 9 | 3 | 2 | 15 | 30 | H T T T B | |
| 2 | 14 | 9 | 2 | 3 | 21 | 29 | H T T T H | |
| 3 | 13 | 9 | 1 | 3 | 11 | 28 | T B T T T | |
| 4 | 14 | 6 | 6 | 2 | 6 | 24 | H T T T T | |
| 5 | 13 | 7 | 2 | 4 | 10 | 23 | T B T B T | |
| 6 | 14 | 7 | 2 | 5 | 1 | 23 | T B B B T | |
| 7 | 13 | 7 | 1 | 5 | 7 | 22 | B T B T B | |
| 8 | 13 | 6 | 3 | 4 | 3 | 21 | T H H B H | |
| 9 | 14 | 4 | 5 | 5 | 1 | 17 | H H H B H | |
| 10 | 13 | 5 | 2 | 6 | -5 | 17 | T T B B B | |
| 11 | 13 | 4 | 4 | 5 | -4 | 16 | T H B T T | |
| 12 | 14 | 4 | 3 | 7 | -5 | 15 | H T B B H | |
| 13 | 13 | 3 | 5 | 5 | -7 | 14 | T T H H B | |
| 14 | 13 | 3 | 4 | 6 | -6 | 13 | B B H B T | |
| 15 | 13 | 2 | 5 | 6 | -7 | 11 | T B B H H | |
| 16 | 13 | 2 | 5 | 6 | -12 | 11 | B H B H H | |
| 17 | 14 | 3 | 2 | 9 | -17 | 11 | T T T B B | |
| 18 | 14 | 2 | 3 | 9 | -12 | 9 | B B B H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
