Desire Doue từ Paris Saint-Germain là ứng cử viên cho danh hiệu Cầu thủ xuất sắc nhất trận sau màn trình diễn tuyệt vời hôm nay.
Ibrahim Mbaye 6 | |
Pablo Pagis (Kiến tạo: Panos Katseris) 12 | |
Lucas Hernandez 47 | |
Warren Zaire-Emery (Thay: Fabian Ruiz) 61 | |
Joao Neves (Thay: Ibrahim Mbaye) 62 | |
Warren Zaire-Emery (Kiến tạo: Desire Doue) 62 | |
Dermane Karim (Thay: Pablo Pagis) 72 | |
Aiyegun Tosin (Thay: Bamba Dieng) 72 | |
Jean-Victor Makengo (Thay: Arthur Avom) 73 | |
Pierre Mounguengue (Thay: Desire Doue) 75 | |
Aiyegun Tosin 78 | |
Darlin Yongwa (Thay: Panos Katseris) 80 | |
Darlin Yongwa 90+1' |
Thống kê trận đấu Paris Saint-Germain vs Lorient


Diễn biến Paris Saint-Germain vs Lorient
Nhiều cơ hội trong trận đấu này nhưng không đội nào có thể ghi bàn quyết định.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Paris Saint-Germain: 69%, Lorient: 31%.
Nathaniel Adjei giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Willian Pacho giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Yvon Mvogo bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng
Trận đấu tiếp tục với một quả bóng rơi.
Sau khi kiểm tra VAR, trọng tài đã thay đổi quyết định và hủy bỏ quả phạt đền cho Paris Saint-Germain!
VAR - PHẠT ĐỀN! - Trọng tài đã dừng trận đấu. Đang kiểm tra VAR, có khả năng phạt đền cho Paris Saint-Germain.
Kiểm soát bóng: Paris Saint-Germain: 68%, Lorient: 32%.
PHẠT ĐỀN! - Noah Cadiou của Lorient phạm lỗi dẫn đến phạt đền.
Laurent Abergel giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Paris Saint-Germain đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Paris Saint-Germain thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ đang nằm trên sân.
Do sự cố kỹ thuật, chúng tôi không thể cập nhật diễn biến trận đấu vào lúc này.
Paris Saint-Germain thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Montassar Talbi từ Lorient chặn một quả tạt hướng về phía vòng cấm.
Montassar Talbi giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Paris Saint-Germain đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Đội hình xuất phát Paris Saint-Germain vs Lorient
Paris Saint-Germain (3-2-4-1): Renato Marin (89), Beraldo (4), Willian Pacho (51), Lucas Hernández (21), Lee Kang-in (19), Senny Mayulu (24), Désiré Doué (14), Fabián Ruiz (8), Pedro Fernandez (27), Bradley Barcola (29), Ibrahim Mbaye (49)
Lorient (3-4-2-1): Yvon Mvogo (38), Montassar Talbi (3), Nathaniel Adjei (32), Abdoulaye Faye (25), Panos Katseris (77), Noah Cadiou (8), Laurent Abergel (6), Arsene Kouassi (43), Arthur Avom Ebong (62), Pablo Pagis (10), Bamba Dieng (12)


| Thay người | |||
| 61’ | Fabian Ruiz Warren Zaïre-Emery | 72’ | Bamba Dieng Tosin Aiyegun |
| 62’ | Ibrahim Mbaye João Neves | 73’ | Arthur Avom Jean-Victor Makengo |
| 80’ | Panos Katseris Darline Yongwa | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Bilal Laurendon | Bingourou Kamara | ||
Thomas Cordier | Igor Silva | ||
Samba Coulibaly | Darline Yongwa | ||
João Neves | Isaak Touré | ||
Khvicha Kvaratskhelia | Jean-Victor Makengo | ||
Pierre Mounguengue | Dermane Karim | ||
Ousmane Dembélé | Mohamed Bamba | ||
Warren Zaïre-Emery | Tosin Aiyegun | ||
Marquinhos | Sambou Soumano | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Lucas Chevalier Chấn thương đùi | Theo Le Bris Chấn thương gân kheo | ||
Illia Zabarnyi Kỷ luật | |||
Achraf Hakimi Chấn thương gân kheo | |||
Gonçalo Ramos Không xác định | |||
Quentin Ndjantou Chấn thương gân kheo | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Paris Saint-Germain vs Lorient
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Paris Saint-Germain
Thành tích gần đây Lorient
Bảng xếp hạng Ligue 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 31 | 22 | 4 | 5 | 43 | 70 | T B T T H | |
| 2 | 31 | 20 | 4 | 7 | 28 | 64 | T B T H H | |
| 3 | 32 | 18 | 6 | 8 | 18 | 60 | H T T T T | |
| 4 | 32 | 17 | 7 | 8 | 16 | 58 | T T H T H | |
| 5 | 32 | 16 | 8 | 8 | 10 | 56 | T T T T B | |
| 6 | 32 | 16 | 6 | 10 | 8 | 54 | T B H H T | |
| 7 | 32 | 16 | 5 | 11 | 15 | 53 | B T B H B | |
| 8 | 31 | 13 | 7 | 11 | 9 | 46 | T T B T B | |
| 9 | 32 | 10 | 12 | 10 | -5 | 42 | H B T B H | |
| 10 | 32 | 11 | 8 | 13 | 0 | 41 | B B B H T | |
| 11 | 32 | 10 | 11 | 11 | -3 | 41 | H T T B T | |
| 12 | 31 | 10 | 8 | 13 | -10 | 38 | B B H H B | |
| 13 | 32 | 9 | 7 | 16 | -19 | 34 | H B H B B | |
| 14 | 32 | 6 | 14 | 12 | -13 | 32 | H H H H H | |
| 15 | 32 | 7 | 10 | 15 | -22 | 31 | B H H H H | |
| 16 | 32 | 6 | 10 | 16 | -13 | 28 | H H H B T | |
| 17 | 32 | 5 | 8 | 19 | -22 | 23 | H H B B T | |
| 18 | 32 | 3 | 7 | 22 | -40 | 16 | H B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
