Chủ Nhật, 30/11/2025
Thibault De Smet
57
Breel Embolo (Thay: Mohamed Meite)
66
Ludovic Blas (Thay: Djaoui Cisse)
66
Willem Geubbels (Thay: Jean-Philippe Krasso)
73
Mahdi Camara
74
Maxime Lopez
79
Mathieu Cafaro (Thay: Moses Simon)
80
Breel Embolo (Kiến tạo: Valentin Rongier)
81
Seko Fofana (Thay: Esteban Lepaul)
83
Tuomas Ollila (Thay: Pierre Lees-Melou)
86
Nouha Dicko (Thay: Thibault De Smet)
87
Vincent Marchetti (Thay: Adama Camara)
87
Przemyslaw Frankowski (Thay: Mousa Tamari)
90
Anthony Rouault
90+2'
Otavio
90+3'
Ilan Kebbal
90+6'

Thống kê trận đấu Paris FC vs Rennes

số liệu thống kê
Paris FC
Paris FC
Rennes
Rennes
52 Kiểm soát bóng 48
9 Phạm lỗi 13
17 Ném biên 25
4 Việt vị 2
2 Chuyền dài 3
8 Phạt góc 9
4 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 3
9 Sút không trúng đích 5
7 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 4
7 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Paris FC vs Rennes

Tất cả (353)
90+6'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Mohamed Meite từ Rennes đá ngã Otavio.

90+6'

Cả hai đội đều có thể đã giành chiến thắng hôm nay nhưng Rennes đã kịp thời giành lấy chiến thắng.

90+6' Trọng tài không chấp nhận những phàn nàn từ Ilan Kebbal, người đã nhận thẻ vàng vì phản đối.

Trọng tài không chấp nhận những phàn nàn từ Ilan Kebbal, người đã nhận thẻ vàng vì phản đối.

90+6'

Kết thúc rồi! Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Paris FC: 53%, Rennes: 47%.

90+5'

Trọng tài ra hiệu một quả đá phạt khi Mathieu Cafaro của Paris FC đá ngã Quentin Merlin.

90+5'

Paris FC đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+5'

Phạt góc cho Paris FC.

90+5'

Oooh... đó là một cơ hội quá dễ dàng! Quentin Merlin lẽ ra phải ghi bàn từ vị trí đó.

90+5'

Quentin Merlin từ Rennes thực hiện cú sút ra ngoài mục tiêu.

90+5'

Rennes bắt đầu một pha phản công.

90+5'

Anthony Rouault giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+5'

Jeremy Jacquet từ Rennes cắt được một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+4'

Maxime Lopez thực hiện quả phạt góc từ bên trái, nhưng không đến được đồng đội nào.

90+4' Trọng tài không chấp nhận lời phàn nàn từ Otavio và anh ta nhận thẻ vàng vì lỗi phản đối.

Trọng tài không chấp nhận lời phàn nàn từ Otavio và anh ta nhận thẻ vàng vì lỗi phản đối.

90+3' Trọng tài không chấp nhận những phàn nàn từ Otavio, người đã nhận thẻ vàng vì phản đối.

Trọng tài không chấp nhận những phàn nàn từ Otavio, người đã nhận thẻ vàng vì phản đối.

90+3'

Đường chuyền của Mathieu Cafaro từ Paris FC đã tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+3'

Jeremy Jacquet chặn cú sút thành công.

90+3'

Cú sút của Willem Geubbels bị chặn lại.

90+3'

Lilian Brassier từ Rennes cắt được một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+2' Thẻ vàng cho Anthony Rouault.

Thẻ vàng cho Anthony Rouault.

Đội hình xuất phát Paris FC vs Rennes

Paris FC (4-3-3): Obed Nkambadio (16), Samir Chergui (31), Moustapha Mbow (5), Otavio (6), Thibault De Smet (28), Maxime Lopez (21), Adama Camara (17), Pierre Lees-Melou (33), Ilan Kebbal (10), Jean-Philippe Krasso (11), Moses Simon (27)

Rennes (3-5-2): Brice Samba (30), Anthony Rouault (24), Jeremy Jacquet (97), Lilian Brassier (3), Quentin Merlin (26), Mahdi Camara (45), Valentin Rongier (21), Djaoui Cisse (6), Mousa Tamari (11), Esteban Lepaul (9), Mohamed Kader Meite (39)

Paris FC
Paris FC
4-3-3
16
Obed Nkambadio
31
Samir Chergui
5
Moustapha Mbow
6
Otavio
28
Thibault De Smet
21
Maxime Lopez
17
Adama Camara
33
Pierre Lees-Melou
10
Ilan Kebbal
11
Jean-Philippe Krasso
27
Moses Simon
39
Mohamed Kader Meite
9
Esteban Lepaul
11
Mousa Tamari
6
Djaoui Cisse
21
Valentin Rongier
45
Mahdi Camara
26
Quentin Merlin
3
Lilian Brassier
97
Jeremy Jacquet
24
Anthony Rouault
30
Brice Samba
Rennes
Rennes
3-5-2
Thay người
73’
Jean-Philippe Krasso
Willem Geubbels
66’
Djaoui Cisse
Ludovic Blas
80’
Moses Simon
Mathieu Cafaro
66’
Mohamed Meite
Breel Embolo
86’
Pierre Lees-Melou
Tuomas Ollila
83’
Esteban Lepaul
Seko Fofana
87’
Thibault De Smet
Nouha Dicko
90’
Mousa Tamari
Przemysław Frankowski
87’
Adama Camara
Vincent Marchetti
Cầu thủ dự bị
Hamari Traoré
Alidu Seidu
Tuomas Ollila
Mathys Silistrie
Timothée Kolodziejczak
Mahamadou Nagida
Mathieu Cafaro
Glen Kamara
Willem Geubbels
Seko Fofana
Nouha Dicko
Ludovic Blas
Julien Lopez
Breel Embolo
Kevin Trapp
Lucas Rosier
Vincent Marchetti
Przemysław Frankowski
Tình hình lực lượng

Nhoa Sangui

Chấn thương gân kheo

Nordan Mukiele

Va chạm

Jonathan Ikoné

Chấn thương háng

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Ligue 1
08/11 - 2025
H1: 0-0

Thành tích gần đây Paris FC

Ligue 1
30/11 - 2025
24/11 - 2025
H1: 1-1
08/11 - 2025
H1: 0-0
02/11 - 2025
30/10 - 2025
H1: 0-1
25/10 - 2025
H1: 1-2
19/10 - 2025
H1: 1-1
04/10 - 2025
28/09 - 2025
H1: 1-0
21/09 - 2025

Thành tích gần đây Rennes

Ligue 1
29/11 - 2025
H1: 0-1
23/11 - 2025
08/11 - 2025
H1: 0-0
02/11 - 2025
30/10 - 2025
H1: 0-0
26/10 - 2025
H1: 0-2
19/10 - 2025
H1: 1-1
05/10 - 2025
H1: 1-2
29/09 - 2025
H1: 0-0
20/09 - 2025
H1: 0-2

Bảng xếp hạng Ligue 1

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Paris Saint-GermainParis Saint-Germain149321530H T T T B
2MarseilleMarseille149142028B H T T T
3LensLens139131128T B T T T
4RennesRennes14662624H T T T T
5LilleLille137241023T B T B T
6AS MonacoAS Monaco14725123T B B B T
7StrasbourgStrasbourg13715722B T B T B
8LyonLyon13634321T H H B H
9ToulouseToulouse14545219B H H H B
10NiceNice13526-517T T B B B
11AngersAngers13445-416T H B T T
12Paris FCParis FC14437-515H T B B H
13Le HavreLe Havre13355-714T T H H B
14BrestBrest13346-613B B H B T
15NantesNantes13256-711T B B H H
16LorientLorient13256-1211B H B H H
17MetzMetz14329-1711T T T B B
18AuxerreAuxerre14239-129B B B H H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Pháp

Xem thêm
top-arrow