Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Mohamed Meite từ Rennes đá ngã Otavio.
Thibault De Smet 57 | |
Breel Embolo (Thay: Mohamed Meite) 66 | |
Ludovic Blas (Thay: Djaoui Cisse) 66 | |
Willem Geubbels (Thay: Jean-Philippe Krasso) 73 | |
Mahdi Camara 74 | |
Maxime Lopez 79 | |
Mathieu Cafaro (Thay: Moses Simon) 80 | |
Breel Embolo (Kiến tạo: Valentin Rongier) 81 | |
Seko Fofana (Thay: Esteban Lepaul) 83 | |
Tuomas Ollila (Thay: Pierre Lees-Melou) 86 | |
Nouha Dicko (Thay: Thibault De Smet) 87 | |
Vincent Marchetti (Thay: Adama Camara) 87 | |
Przemyslaw Frankowski (Thay: Mousa Tamari) 90 | |
Anthony Rouault 90+2' | |
Otavio 90+3' | |
Ilan Kebbal 90+6' |
Thống kê trận đấu Paris FC vs Rennes


Diễn biến Paris FC vs Rennes
Cả hai đội đều có thể đã giành chiến thắng hôm nay nhưng Rennes đã kịp thời giành lấy chiến thắng.
Trọng tài không chấp nhận những phàn nàn từ Ilan Kebbal, người đã nhận thẻ vàng vì phản đối.
Kết thúc rồi! Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Paris FC: 53%, Rennes: 47%.
Trọng tài ra hiệu một quả đá phạt khi Mathieu Cafaro của Paris FC đá ngã Quentin Merlin.
Paris FC đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Phạt góc cho Paris FC.
Oooh... đó là một cơ hội quá dễ dàng! Quentin Merlin lẽ ra phải ghi bàn từ vị trí đó.
Quentin Merlin từ Rennes thực hiện cú sút ra ngoài mục tiêu.
Rennes bắt đầu một pha phản công.
Anthony Rouault giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Jeremy Jacquet từ Rennes cắt được một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Maxime Lopez thực hiện quả phạt góc từ bên trái, nhưng không đến được đồng đội nào.
Trọng tài không chấp nhận lời phàn nàn từ Otavio và anh ta nhận thẻ vàng vì lỗi phản đối.
Trọng tài không chấp nhận những phàn nàn từ Otavio, người đã nhận thẻ vàng vì phản đối.
Đường chuyền của Mathieu Cafaro từ Paris FC đã tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Jeremy Jacquet chặn cú sút thành công.
Cú sút của Willem Geubbels bị chặn lại.
Lilian Brassier từ Rennes cắt được một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Thẻ vàng cho Anthony Rouault.
Đội hình xuất phát Paris FC vs Rennes
Paris FC (4-3-3): Obed Nkambadio (16), Samir Chergui (31), Moustapha Mbow (5), Otavio (6), Thibault De Smet (28), Maxime Lopez (21), Adama Camara (17), Pierre Lees-Melou (33), Ilan Kebbal (10), Jean-Philippe Krasso (11), Moses Simon (27)
Rennes (3-5-2): Brice Samba (30), Anthony Rouault (24), Jeremy Jacquet (97), Lilian Brassier (3), Quentin Merlin (26), Mahdi Camara (45), Valentin Rongier (21), Djaoui Cisse (6), Mousa Tamari (11), Esteban Lepaul (9), Mohamed Kader Meite (39)


| Thay người | |||
| 73’ | Jean-Philippe Krasso Willem Geubbels | 66’ | Djaoui Cisse Ludovic Blas |
| 80’ | Moses Simon Mathieu Cafaro | 66’ | Mohamed Meite Breel Embolo |
| 86’ | Pierre Lees-Melou Tuomas Ollila | 83’ | Esteban Lepaul Seko Fofana |
| 87’ | Thibault De Smet Nouha Dicko | 90’ | Mousa Tamari Przemysław Frankowski |
| 87’ | Adama Camara Vincent Marchetti | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Hamari Traoré | Alidu Seidu | ||
Tuomas Ollila | Mathys Silistrie | ||
Timothée Kolodziejczak | Mahamadou Nagida | ||
Mathieu Cafaro | Glen Kamara | ||
Willem Geubbels | Seko Fofana | ||
Nouha Dicko | Ludovic Blas | ||
Julien Lopez | Breel Embolo | ||
Kevin Trapp | Lucas Rosier | ||
Vincent Marchetti | Przemysław Frankowski | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Nhoa Sangui Chấn thương gân kheo | Nordan Mukiele Va chạm | ||
Jonathan Ikoné Chấn thương háng | |||
Nhận định Paris FC vs Rennes
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Paris FC
Thành tích gần đây Rennes
Bảng xếp hạng Ligue 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 9 | 3 | 2 | 15 | 30 | H T T T B | |
| 2 | 14 | 9 | 1 | 4 | 20 | 28 | B H T T T | |
| 3 | 13 | 9 | 1 | 3 | 11 | 28 | T B T T T | |
| 4 | 14 | 6 | 6 | 2 | 6 | 24 | H T T T T | |
| 5 | 13 | 7 | 2 | 4 | 10 | 23 | T B T B T | |
| 6 | 14 | 7 | 2 | 5 | 1 | 23 | T B B B T | |
| 7 | 13 | 7 | 1 | 5 | 7 | 22 | B T B T B | |
| 8 | 13 | 6 | 3 | 4 | 3 | 21 | T H H B H | |
| 9 | 14 | 5 | 4 | 5 | 2 | 19 | B H H H B | |
| 10 | 13 | 5 | 2 | 6 | -5 | 17 | T T B B B | |
| 11 | 13 | 4 | 4 | 5 | -4 | 16 | T H B T T | |
| 12 | 14 | 4 | 3 | 7 | -5 | 15 | H T B B H | |
| 13 | 13 | 3 | 5 | 5 | -7 | 14 | T T H H B | |
| 14 | 13 | 3 | 4 | 6 | -6 | 13 | B B H B T | |
| 15 | 13 | 2 | 5 | 6 | -7 | 11 | T B B H H | |
| 16 | 13 | 2 | 5 | 6 | -12 | 11 | B H B H H | |
| 17 | 14 | 3 | 2 | 9 | -17 | 11 | T T T B B | |
| 18 | 14 | 2 | 3 | 9 | -12 | 9 | B B B H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
