Chủ Nhật, 17/05/2026
Dữ liệu đang cập nhật

Đội hình xuất phát Paris FC vs Paris Saint-Germain

Paris FC: Kevin Trapp (35), Hamari Traoré (14), Diego Coppola (42), Otavio (6), Thibault De Smet (28), Pierre Lees-Melou (33), Rudy Matondo (23), Alimami Gory (7), Ilan Kebbal (10), Luca Koleosho (24), Moses Simon (27)

Paris Saint-Germain: Renato Marin (89), David Boly (42), Illia Zabarnyi (6), Dimitri Lucea (54), Lucas Hernández (21), Senny Mayulu (24), Beraldo (4), Pedro Fernandez (27), Ibrahim Mbaye (49), Gonçalo Ramos (9), Bradley Barcola (29)

Paris FC
Paris FC
35
Kevin Trapp
14
Hamari Traoré
42
Diego Coppola
6
Otavio
28
Thibault De Smet
33
Pierre Lees-Melou
23
Rudy Matondo
7
Alimami Gory
10
Ilan Kebbal
24
Luca Koleosho
27
Moses Simon
29
Bradley Barcola
9
Gonçalo Ramos
49
Ibrahim Mbaye
27
Pedro Fernandez
4
Beraldo
24
Senny Mayulu
21
Lucas Hernández
54
Dimitri Lucea
6
Illia Zabarnyi
42
David Boly
89
Renato Marin
Paris Saint-Germain
Paris Saint-Germain
Tình hình lực lượng

Nhoa Sangui

Chấn thương gân kheo

Lucas Chevalier

Chấn thương đùi

Ciro Immobile

Không xác định

Willian Pacho

Chấn thương đùi

Willem Geubbels

Va chạm

Nuno Mendes

Chấn thương đùi

Jean-Philippe Krasso

Chấn thương đầu gối

Achraf Hakimi

Chấn thương gân kheo

Warren Zaïre-Emery

Đau lưng

Lee Kang-in

Chấn thương mắt cá

Quentin Ndjantou

Chấn thương gân kheo

Huấn luyện viên

Antoine Kombouare

Luis Enrique

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
16/12 - 2022
Ligue 1
05/01 - 2026
Cúp quốc gia Pháp
13/01 - 2026

Thành tích gần đây Paris FC

Ligue 1
11/05 - 2026
H1: 0-0
03/05 - 2026
H1: 2-0
26/04 - 2026
H1: 0-1
19/04 - 2026
H1: 1-1
11/04 - 2026
05/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
09/03 - 2026
H1: 0-0
01/03 - 2026
H1: 1-0

Thành tích gần đây Paris Saint-Germain

Ligue 1
14/05 - 2026
11/05 - 2026
Champions League
07/05 - 2026
Ligue 1
02/05 - 2026
Champions League
29/04 - 2026
Ligue 1
26/04 - 2026
23/04 - 2026
20/04 - 2026
Champions League
15/04 - 2026
09/04 - 2026

Bảng xếp hạng Ligue 1

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Paris Saint-GermainParis Saint-Germain3324454676T T H T T
2LensLens3321482767T H H T B
3LilleLille3318781761T H T H T
4LyonLyon3318691760T T T T B
5RennesRennes3317881159T T T B T
6MarseilleMarseille33175111656T B H B T
7AS MonacoAS Monaco3316611754B H H T B
8StrasbourgStrasbourg33148111050B T B H T
9LorientLorient33111210-145B T B H T
10ToulouseToulouse3312813144B B H T T
11Paris FCParis FC33101112-441T T B T B
12BrestBrest3310815-1238H H B B B
13AngersAngers339816-1935B H B B H
14Le HavreLe Havre3361413-1432H H H H B
15AuxerreAuxerre3371016-1231H H B T T
16NiceNice3371016-2331H H H H B
17NantesNantes335820-2323H B B T B
18MetzMetz333723-4416B B H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Pháp

Xem thêm
top-arrow