Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Ciro Immobile (Kiến tạo: Diego Coppola) 29 | |
(og) Ayumu Seko 33 | |
Timothee Pembele (Thay: Enzo Koffi) 42 | |
Yassine Kechta (Thay: Felix Mambimbi) 42 | |
Rudy Matondo 55 | |
Rassoul Ndiaye (Kiến tạo: Sofiane Boufal) 61 | |
Simon Ebonog 66 | |
Luca Koleosho (Thay: Jonathan Ikone) 72 | |
Alimami Gory (Thay: Ciro Immobile) 73 | |
Mbwana Samatta (Thay: Simon Ebonog) 75 | |
Reda Khadra (Thay: Sofiane Boufal) 75 | |
Otavio (Thay: Moses Simon) 84 | |
Alimami Gory (Kiến tạo: Pierre Lees-Melou) 86 | |
Godson Kyeremeh (Thay: Lucas Gourna-Douath) 90 | |
Godson Kyeremeh (Kiến tạo: Mbwana Samatta) 90+2' |
Thống kê trận đấu Paris FC vs Le Havre


Diễn biến Paris FC vs Le Havre
Kiểm soát bóng: Paris FC: 41%, Le Havre: 59%.
Phát bóng lên cho Paris FC.
Le Havre đang kiểm soát bóng.
Le Havre thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà của họ.
Mbwana Samatta đã kiến tạo cho bàn thắng đó.
V À A A A O O O - Godson Kyeremeh từ Le Havre đánh đầu từ cự ly gần vào lưới.
V À A A A O O O Le Havre ghi bàn.
Reda Khadra của Le Havre thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.
Reda Khadra thực hiện quả phạt góc từ bên phải, nhưng bóng không đến được đồng đội nào.
Lucas Gourna-Douath rời sân để nhường chỗ cho Godson Kyeremeh trong một sự thay đổi chiến thuật.
Otavio của Paris FC chặn một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Le Havre đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Le Havre đang kiểm soát bóng.
Mory Diaw bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng
Paris FC bắt đầu một pha phản công.
Luca Koleosho thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Diego Coppola của Paris FC chặn một đường chuyền hướng về phía khung thành.
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.
Otavio của Paris FC đã đi hơi xa khi kéo ngã Mbwana Samatta.
Le Havre đang kiểm soát bóng.
Đội hình xuất phát Paris FC vs Le Havre
Paris FC (5-4-1): Kevin Trapp (35), Adama Camara (17), Moustapha Mbow (5), Diego Coppola (42), Nhoa Sangui (19), Moses Simon (27), Jonathan Ikoné (93), Marshall Munetsi (18), Pierre Lees-Melou (33), Rudy Matondo (23), Ciro Immobile (36)
Le Havre (4-1-3-2): Mory Diaw (99), Loïc Négo (7), Ayumu Seko (15), Arouna Sangante (93), Enzo Koffi (27), Simon Ebonog (26), Lucas Gourna-Douath (19), Sofiane Boufal (17), Rassoul Ndiaye (14), Felix Mambimbi (10), Issa Soumare (45)


| Thay người | |||
| 72’ | Jonathan Ikone Luca Koleosho | 42’ | Enzo Koffi Timothée Pembélé |
| 73’ | Ciro Immobile Alimami Gory | 42’ | Felix Mambimbi Yassine Kechta |
| 84’ | Moses Simon Otavio | 75’ | Simon Ebonog Ally Samatta |
| 75’ | Sofiane Boufal Reda Khadra | ||
| 90’ | Lucas Gourna-Douath Godson Kyeremeh | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Obed Nkambadio | Ally Samatta | ||
Otavio | Lionel M'Pasi | ||
Timothée Kolodziejczak | Fode Doucoure | ||
Thibault De Smet | Timothée Pembélé | ||
Mathieu Cafaro | Yassine Kechta | ||
Maxime Lopez | Daren Nbenbege Mosengo | ||
Alimami Gory | Godson Kyeremeh | ||
Willem Geubbels | Noam Obougou | ||
Luca Koleosho | Reda Khadra | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Hamari Traoré Chấn thương đầu gối | Stephan Zagadou Thẻ đỏ trực tiếp | ||
Samir Chergui Chấn thương gân kheo | Gautier Lloris Chấn thương gân kheo | ||
Tuomas Ollila Va chạm | Abdoulaye Toure Chấn thương đầu gối | ||
Ilan Kebbal Chấn thương đùi | |||
Vincent Marchetti Đau lưng | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Paris FC vs Le Havre
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Paris FC
Thành tích gần đây Le Havre
Bảng xếp hạng Ligue 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 19 | 3 | 4 | 36 | 60 | B T T B T | |
| 2 | 27 | 19 | 2 | 6 | 30 | 59 | B H T B T | |
| 3 | 27 | 15 | 4 | 8 | 19 | 49 | B T T T B | |
| 4 | 27 | 14 | 5 | 8 | 12 | 47 | B B H H B | |
| 5 | 27 | 14 | 5 | 8 | 8 | 47 | T T H T T | |
| 6 | 27 | 14 | 4 | 9 | 9 | 46 | T T T T T | |
| 7 | 27 | 12 | 8 | 7 | 6 | 44 | T T T B H | |
| 8 | 27 | 11 | 7 | 9 | 10 | 40 | T H H H T | |
| 9 | 27 | 10 | 7 | 10 | 6 | 37 | H B B T T | |
| 10 | 27 | 9 | 10 | 8 | -4 | 37 | H H H T B | |
| 11 | 27 | 10 | 6 | 11 | -5 | 36 | T T T B B | |
| 12 | 27 | 9 | 5 | 13 | -13 | 32 | B B T B B | |
| 13 | 27 | 7 | 10 | 10 | -11 | 31 | H T H H T | |
| 14 | 27 | 6 | 9 | 12 | -13 | 27 | B B B H B | |
| 15 | 27 | 7 | 6 | 14 | -20 | 27 | H B B T B | |
| 16 | 27 | 5 | 7 | 15 | -14 | 22 | B H H B T | |
| 17 | 26 | 4 | 5 | 17 | -21 | 17 | B T B B B | |
| 18 | 27 | 3 | 5 | 19 | -35 | 14 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
