Thứ Hai, 30/03/2026
Ciro Immobile (Kiến tạo: Diego Coppola)
29
(og) Ayumu Seko
33
Timothee Pembele (Thay: Enzo Koffi)
42
Yassine Kechta (Thay: Felix Mambimbi)
42
Rudy Matondo
55
Rassoul Ndiaye (Kiến tạo: Sofiane Boufal)
61
Simon Ebonog
66
Luca Koleosho (Thay: Jonathan Ikone)
72
Alimami Gory (Thay: Ciro Immobile)
73
Mbwana Samatta (Thay: Simon Ebonog)
75
Reda Khadra (Thay: Sofiane Boufal)
75
Otavio (Thay: Moses Simon)
84
Alimami Gory (Kiến tạo: Pierre Lees-Melou)
86
Godson Kyeremeh (Thay: Lucas Gourna-Douath)
90
Godson Kyeremeh (Kiến tạo: Mbwana Samatta)
90+2'

Thống kê trận đấu Paris FC vs Le Havre

số liệu thống kê
Paris FC
Paris FC
Le Havre
Le Havre
41 Kiểm soát bóng 59
4 Sút trúng đích 6
9 Sút không trúng đích 13
9 Phạt góc 5
5 Việt vị 2
9 Phạm lỗi 13
0 Thẻ vàng 1
1 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 2
11 Ném biên 17
5 Chuyền dài 11
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
17 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Paris FC vs Le Havre

Tất cả (411)
90+4'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4'

Kiểm soát bóng: Paris FC: 41%, Le Havre: 59%.

90+4'

Phát bóng lên cho Paris FC.

90+4'

Le Havre đang kiểm soát bóng.

90+4'

Le Havre thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà của họ.

90+2'

Mbwana Samatta đã kiến tạo cho bàn thắng đó.

90+2' V À A A A O O O - Godson Kyeremeh từ Le Havre đánh đầu từ cự ly gần vào lưới.

V À A A A O O O - Godson Kyeremeh từ Le Havre đánh đầu từ cự ly gần vào lưới.

90+2' V À A A A O O O Le Havre ghi bàn.

V À A A A O O O Le Havre ghi bàn.

90+2'

Reda Khadra của Le Havre thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.

90+2'

Reda Khadra thực hiện quả phạt góc từ bên phải, nhưng bóng không đến được đồng đội nào.

90+2'

Lucas Gourna-Douath rời sân để nhường chỗ cho Godson Kyeremeh trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+2'

Otavio của Paris FC chặn một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+2'

Le Havre đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

Le Havre đang kiểm soát bóng.

90+2'

Mory Diaw bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng

90+1'

Paris FC bắt đầu một pha phản công.

90+1'

Luca Koleosho thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+1'

Diego Coppola của Paris FC chặn một đường chuyền hướng về phía khung thành.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.

90+1'

Otavio của Paris FC đã đi hơi xa khi kéo ngã Mbwana Samatta.

90'

Le Havre đang kiểm soát bóng.

Đội hình xuất phát Paris FC vs Le Havre

Paris FC (5-4-1): Kevin Trapp (35), Adama Camara (17), Moustapha Mbow (5), Diego Coppola (42), Nhoa Sangui (19), Moses Simon (27), Jonathan Ikoné (93), Marshall Munetsi (18), Pierre Lees-Melou (33), Rudy Matondo (23), Ciro Immobile (36)

Le Havre (4-1-3-2): Mory Diaw (99), Loïc Négo (7), Ayumu Seko (15), Arouna Sangante (93), Enzo Koffi (27), Simon Ebonog (26), Lucas Gourna-Douath (19), Sofiane Boufal (17), Rassoul Ndiaye (14), Felix Mambimbi (10), Issa Soumare (45)

Paris FC
Paris FC
5-4-1
35
Kevin Trapp
17
Adama Camara
5
Moustapha Mbow
42
Diego Coppola
19
Nhoa Sangui
27
Moses Simon
93
Jonathan Ikoné
18
Marshall Munetsi
33
Pierre Lees-Melou
23
Rudy Matondo
36
Ciro Immobile
45
Issa Soumare
10
Felix Mambimbi
14
Rassoul Ndiaye
17
Sofiane Boufal
19
Lucas Gourna-Douath
26
Simon Ebonog
27
Enzo Koffi
93
Arouna Sangante
15
Ayumu Seko
7
Loïc Négo
99
Mory Diaw
Le Havre
Le Havre
4-1-3-2
Thay người
72’
Jonathan Ikone
Luca Koleosho
42’
Enzo Koffi
Timothée Pembélé
73’
Ciro Immobile
Alimami Gory
42’
Felix Mambimbi
Yassine Kechta
84’
Moses Simon
Otavio
75’
Simon Ebonog
Ally Samatta
75’
Sofiane Boufal
Reda Khadra
90’
Lucas Gourna-Douath
Godson Kyeremeh
Cầu thủ dự bị
Obed Nkambadio
Ally Samatta
Otavio
Lionel M'Pasi
Timothée Kolodziejczak
Fode Doucoure
Thibault De Smet
Timothée Pembélé
Mathieu Cafaro
Yassine Kechta
Maxime Lopez
Daren Nbenbege Mosengo
Alimami Gory
Godson Kyeremeh
Willem Geubbels
Noam Obougou
Luca Koleosho
Reda Khadra
Tình hình lực lượng

Hamari Traoré

Chấn thương đầu gối

Stephan Zagadou

Thẻ đỏ trực tiếp

Samir Chergui

Chấn thương gân kheo

Gautier Lloris

Chấn thương gân kheo

Tuomas Ollila

Va chạm

Abdoulaye Toure

Chấn thương đầu gối

Ilan Kebbal

Chấn thương đùi

Vincent Marchetti

Đau lưng

Huấn luyện viên

Antoine Kombouare

Didier Digard

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Ligue 2
04/10 - 2020
Cúp quốc gia Pháp
19/01 - 2021
Ligue 2
06/02 - 2021
08/08 - 2021
18/01 - 2022
31/12 - 2022
04/02 - 2023
Giao hữu
02/08 - 2025
Ligue 1
07/12 - 2025
22/03 - 2026

Thành tích gần đây Paris FC

Ligue 1
22/03 - 2026
15/03 - 2026
09/03 - 2026
H1: 0-0
01/03 - 2026
H1: 1-0
22/02 - 2026
15/02 - 2026
H1: 0-2
08/02 - 2026
Cúp quốc gia Pháp
05/02 - 2026
Ligue 1
31/01 - 2026
25/01 - 2026
H1: 0-0

Thành tích gần đây Le Havre

Ligue 1
22/03 - 2026
15/03 - 2026
H1: 0-0
08/03 - 2026
H1: 1-0
01/03 - 2026
22/02 - 2026
H1: 2-0
15/02 - 2026
08/02 - 2026
31/01 - 2026
H1: 1-0
25/01 - 2026
18/01 - 2026
H1: 0-0

Bảng xếp hạng Ligue 1

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Paris Saint-GermainParis Saint-Germain2619343660B T T B T
2LensLens2719263059B H T B T
3MarseilleMarseille2715481949B T T T B
4LyonLyon2714581247B B H H B
5LilleLille271458847T T H T T
6AS MonacoAS Monaco271449946T T T T T
7RennesRennes271287644T T T B H
8StrasbourgStrasbourg2711791040T H H H T
9ToulouseToulouse2710710637H B B T T
10LorientLorient279108-437H H H T B
11BrestBrest2710611-536T T T B B
12AngersAngers279513-1332B B T B B
13Paris FCParis FC2771010-1131H T H H T
14Le HavreLe Havre276912-1327B B B H B
15NiceNice277614-2027H B B T B
16AuxerreAuxerre275715-1422B H H B T
17NantesNantes264517-2117B T B B B
18MetzMetz273519-3514B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Pháp

Xem thêm
top-arrow