Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Martin Adeline 24 | |
Michel Diaz 48 | |
Alimani Gory (Kiến tạo: Josias Lukembila) 51 | |
Kevin Testud (Thay: Martin Adeline) 58 | |
Kevin Testud (Thay: Jonathan Kodjia) 58 | |
Nordin Kandil (Thay: Brian Beyer) 58 | |
Nordine Kandil (Thay: Brian Beyer) 58 | |
Samuel Ntamack (Thay: Jonathan Kodjia) 58 | |
Jules Gaudin 64 | |
Hamjatou Soukouna 67 | |
Adama Camara (Thay: Lohann Doucet) 72 | |
Yacouba Barry (Thay: Hamjatou Soukouna) 72 | |
Alimani Gory (Kiến tạo: Josias Lukembila) 76 | |
Antoine Larose (Thay: Ahmed Kashi) 79 | |
Samuel Ntamack (Kiến tạo: Nordine Kandil) 80 | |
Michel Diaz 84 | |
Yohan Demoncy (Thay: Josias Lukembila) 86 | |
Florian Pannafit (Thay: Ayoub Jabbari) 90 |
Thống kê trận đấu Paris FC vs FC Annecy


Diễn biến Paris FC vs FC Annecy
Ayoub Jabbari rời sân và được thay thế bởi Florian Pannafit.
Josias Lukembila rời sân và được thay thế bởi Yohan Demoncy.
Anh ấy TẮT! - Michel Diaz nhận thẻ đỏ! Sự phản đối dữ dội từ đồng đội của anh ấy!
G O O O A A L - Samuel Ntamack đã trúng mục tiêu!
Nordine Kandil đã hỗ trợ ghi bàn.
G O O O A A L - Vincent Pajot đã bắn trúng mục tiêu!
Ahmed Kashi rời sân và được thay thế bởi Antoine Larose.
Josias Lukembila đã kiến tạo nên bàn thắng.
G O O O A A A L - Alimani Gory đã trúng mục tiêu!
Josias Lukembila đã kiến tạo nên bàn thắng.
G O O O A A A L - Alimani Gory đã trúng mục tiêu!
Hamjatou Soukouna rời sân và được thay thế bởi Yacouba Barry.
Lohann Doucet rời sân và được thay thế bởi Adama Camara.
Hamjatou Soukouna nhận thẻ vàng.
Thẻ vàng cho [player1].
Thẻ vàng dành cho Jules Gaudin.
Thẻ vàng cho [player1].
Brian Beyer rời sân và được thay thế bởi Nordine Kandil.
Martin Adeline rời sân và được thay thế bởi Kevin Testud.
Jonathan Kodjia rời sân và được thay thế bởi Samuel Ntamack.
Đội hình xuất phát Paris FC vs FC Annecy
Paris FC (4-4-2): Obed Nkambadio (16), Kouadio-Yves Dabila (13), Yoan Kore (25), Moustapha Mbow (5), Jules Gaudin (27), Ilan Kebbal (10), Cyril Mandouki (14), Lohann Doucet (18), Josias Tusevo Lukembila (23), Alimami Gory (7), Ayoub Jabbari (38)
FC Annecy (4-3-3): Florian Escales (1), Francois Lajugie (6), Michel Diaz (4), Hamjatou Soukouna (2), Gaby Jean (13), Ahmed Kashi (5), Vincent Pajot (17), Martin Adeline (21), Brian Beyer (15), Jonathan Kodjia (24), Clement Billemaz (22)


| Thay người | |||
| 72’ | Lohann Doucet Adama Camara | 58’ | Jonathan Kodjia Samuel Ntamack |
| 86’ | Josias Lukembila Yohan Demoncy | 58’ | Martin Adeline Kevin Testud |
| 90’ | Ayoub Jabbari Florian Pannafit | 58’ | Brian Beyer Nordin Kandil |
| 72’ | Hamjatou Soukouna Yacouba Barry | ||
| 79’ | Ahmed Kashi Antoine Larose | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Adama Camara | Samuel Ntamack | ||
Gabriel Oualengbe | Thomas Callens | ||
Florian Pannafit | Kevin Testud | ||
Coleen Louis | Antoine Larose | ||
Yohan Demoncy | Nordin Kandil | ||
Dimitri Colau | Thibault Delphis | ||
Remy Riou | Yacouba Barry | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Paris FC
Thành tích gần đây FC Annecy
Bảng xếp hạng Ligue 2
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 12 | 5 | 2 | 16 | 41 | T H T T T | |
| 2 | 19 | 10 | 5 | 4 | 11 | 35 | H H H B T | |
| 3 | 19 | 10 | 4 | 5 | 11 | 34 | T B H H T | |
| 4 | 19 | 9 | 6 | 4 | 14 | 33 | H T T T T | |
| 5 | 19 | 9 | 5 | 5 | 12 | 32 | T T H T B | |
| 6 | 19 | 8 | 8 | 3 | 5 | 32 | T T T H H | |
| 7 | 19 | 8 | 5 | 6 | 1 | 29 | T B B T T | |
| 8 | 19 | 7 | 6 | 6 | -4 | 27 | B T B H B | |
| 9 | 19 | 7 | 4 | 8 | 4 | 25 | T T B B T | |
| 10 | 19 | 7 | 4 | 8 | -1 | 25 | B B H B B | |
| 11 | 19 | 5 | 8 | 6 | -5 | 23 | H H T H H | |
| 12 | 19 | 5 | 7 | 7 | -3 | 22 | H H B T B | |
| 13 | 19 | 5 | 6 | 8 | -6 | 21 | B T H B B | |
| 14 | 19 | 6 | 3 | 10 | -9 | 21 | B B T T B | |
| 15 | 19 | 5 | 4 | 10 | -10 | 19 | T H B B T | |
| 16 | 19 | 5 | 3 | 11 | -8 | 18 | B B T B B | |
| 17 | 19 | 3 | 6 | 10 | -14 | 15 | T B B B B | |
| 18 | 19 | 3 | 5 | 11 | -14 | 14 | B B H T T | |
| 19 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch