Thứ Bảy, 29/11/2025
Soliu Afolabi (Kiến tạo: Raimonds Krollis)
27
Robi Saarma (Thay: Stepan Misek)
28
Patrik Dulay (Kiến tạo: Ermin Mahmic)
40
Ermin Mahmic
46
Tomas Solil (Thay: Filip Sancl)
46
Filip Vecheta (Thay: Abdoullahi Tanko)
46
Tomas Solil
47
Samuel Simek
54
Lukas Masek (Thay: Ermin Mahmic)
58
Petr Hodous (Thay: Patrik Dulay)
58
Jan Tredl
67
Lukas Masek (Kiến tạo: Ange N'Guessan)
68
Daniel Smekal (Thay: Jason Noslin)
68
Raimonds Krollis
71
Ladislav Krobot
73
Lukas Letenay (Thay: Soliu Afolabi)
74
Michal Hlavaty (Thay: Vojtech Stransky)
74
Petr Julis (Thay: Raimonds Krollis)
79
Dominik Plechaty
80
Victor Samuel (Thay: Ladislav Krobot)
82
Tomas Koubek
90+2'

Thống kê trận đấu Pardubice vs Slovan Liberec

số liệu thống kê
Pardubice
Pardubice
Slovan Liberec
Slovan Liberec
53 Kiểm soát bóng 47
14 Phạm lỗi 17
0 Ném biên 0
1 Việt vị 4
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 4
4 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 7
0 Sút không trúng đích 3
3 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Pardubice vs Slovan Liberec

Tất cả (29)
90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2' Thẻ vàng cho Tomas Koubek.

Thẻ vàng cho Tomas Koubek.

82'

Ladislav Krobot rời sân và anh được thay thế bởi Victor Samuel.

80' V À A A O O O - Dominik Plechaty đã ghi bàn!

V À A A O O O - Dominik Plechaty đã ghi bàn!

79'

Raimonds Krollis rời sân và được thay thế bởi Petr Julis.

74'

Vojtech Stransky rời sân và được thay thế bởi Michal Hlavaty.

74'

Soliu Afolabi rời sân và được thay thế bởi Lukas Letenay.

73' Thẻ vàng cho Ladislav Krobot.

Thẻ vàng cho Ladislav Krobot.

71' Thẻ vàng cho Raimonds Krollis.

Thẻ vàng cho Raimonds Krollis.

68'

Jason Noslin rời sân và được thay thế bởi Daniel Smekal.

68'

Ange N'Guessan đã kiến tạo cho bàn thắng.

68' V À A A O O O - Lukas Masek đã ghi bàn!

V À A A O O O - Lukas Masek đã ghi bàn!

67' Thẻ vàng cho Jan Tredl.

Thẻ vàng cho Jan Tredl.

58'

Patrik Dulay rời sân và được thay thế bởi Petr Hodous.

58'

Ermin Mahmic rời sân và được thay thế bởi Lukas Masek.

54' Thẻ vàng cho Samuel Simek.

Thẻ vàng cho Samuel Simek.

47' Thẻ vàng cho Tomas Solil.

Thẻ vàng cho Tomas Solil.

46' Thẻ vàng cho Tomas Solil.

Thẻ vàng cho Tomas Solil.

46'

Abdoullahi Tanko rời sân và được thay thế bởi Filip Vecheta.

46'

Filip Sancl rời sân và được thay thế bởi Tomas Solil.

46' Thẻ vàng cho Ermin Mahmic.

Thẻ vàng cho Ermin Mahmic.

Đội hình xuất phát Pardubice vs Slovan Liberec

Pardubice (4-1-4-1): Jachym Serak (1), Jason Noslin (43), Simon Bammens (44), David Simek (4), Jan Tredl (12), Samuel Simek (26), Filip Sancl (16), Vojtech Patrak (8), Stefan Misek (18), Abdoull Tanko (28), Ladislav Krobot (17)

Slovan Liberec (4-2-3-1): Tomas Koubek (40), Marek Icha (8), Dominik Plechaty (2), Ange Caumenan N'Guessan (16), Aziz Abdu Kayondo (27), Vojtech Stransky (12), Toumani Diakite (30), Patrik Dulay (24), Ermin Mahmic (20), Soliu Afolabi (7), Raimonds Krollis (99)

Pardubice
Pardubice
4-1-4-1
1
Jachym Serak
43
Jason Noslin
44
Simon Bammens
4
David Simek
12
Jan Tredl
26
Samuel Simek
16
Filip Sancl
8
Vojtech Patrak
18
Stefan Misek
28
Abdoull Tanko
17
Ladislav Krobot
99
Raimonds Krollis
7
Soliu Afolabi
20
Ermin Mahmic
24
Patrik Dulay
30
Toumani Diakite
12
Vojtech Stransky
27
Aziz Abdu Kayondo
16
Ange Caumenan N'Guessan
2
Dominik Plechaty
8
Marek Icha
40
Tomas Koubek
Slovan Liberec
Slovan Liberec
4-2-3-1
Thay người
28’
Stepan Misek
Robi Saarma
58’
Patrik Dulay
Petr Hodous
46’
Filip Sancl
Tomas Solil
58’
Ermin Mahmic
Lukas Masek
46’
Abdoullahi Tanko
Filip Vecheta
74’
Vojtech Stransky
Michal Hlavaty
68’
Jason Noslin
Daniel Smekal
74’
Soliu Afolabi
Lukas Letenay
82’
Ladislav Krobot
Victor Samuel
79’
Raimonds Krollis
Petr Julis
Cầu thủ dự bị
Luka Kharatishvili
Ivan Krajcirik
Mikulas Konecny
Lukas Pesl
Robi Saarma
Josef Kozeluh
Victor Samuel
Petr Hodous
Daniel Smekal
Jan Mikula
Tomas Solil
Michal Hlavaty
Michal Surzyn
Lukas Masopust
Muhammed Suso
Daniel Rus
Kamil Vacek
Petr Julis
Filip Vecheta
Lukas Masek
Lukas Letenay

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Séc
11/09 - 2021
09/03 - 2022
14/08 - 2022
29/01 - 2023
18/08 - 2024
14/12 - 2024
22/11 - 2025

Thành tích gần đây Pardubice

VĐQG Séc
22/11 - 2025
09/11 - 2025
Cúp quốc gia Séc
05/11 - 2025
H1: 1-1 | HP: 0-1
VĐQG Séc
01/11 - 2025
25/10 - 2025
18/10 - 2025
04/10 - 2025
01/10 - 2025
28/09 - 2025
Cúp quốc gia Séc
24/09 - 2025
H1: 1-0 | HP: 0-1

Thành tích gần đây Slovan Liberec

VĐQG Séc
22/11 - 2025
09/11 - 2025
01/11 - 2025
25/10 - 2025
18/10 - 2025
04/10 - 2025
Cúp quốc gia Séc
30/09 - 2025
30/09 - 2025
VĐQG Séc
27/09 - 2025
21/09 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Séc

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Slavia PragueSlavia Prague1610602036H H T T T
2Sparta PragueSparta Prague1610421334H T B H T
3JablonecJablonec16952932H T B T H
4SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc16763827H H T T H
5Slovan LiberecSlovan Liberec167541326H B T T T
6Viktoria PlzenViktoria Plzen16754926T T T B H
7KarvinaKarvina16817-125H T T B T
8Hradec KraloveHradec Kralove16655323T H T T B
9FC ZlinFC Zlin16655123H H T B B
10Bohemians 1905Bohemians 190516547-519H B B T B
11TepliceTeplice16367-615H H B H T
12Dukla PrahaDukla Praha16277-913H T H B H
13Mlada BoleslavMlada Boleslav16349-1513H B B T B
14PardubicePardubice16268-1512T H H B B
15SlovackoSlovacko16259-1311H B B B T
16Banik OstravaBanik Ostrava162410-1210B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow