Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Robi Saarma (Thay: Stepan Misek)
28 - Tomas Solil (Thay: Filip Sancl)
46 - Filip Vecheta (Thay: Abdoullahi Tanko)
46 - Tomas Solil
47 - Samuel Simek
54 - Jan Tredl
67 - Daniel Smekal (Thay: Jason Noslin)
68 - Ladislav Krobot
73 - Victor Samuel (Thay: Ladislav Krobot)
82
- Soliu Afolabi (Kiến tạo: Raimonds Krollis)
27 - Patrik Dulay (Kiến tạo: Ermin Mahmic)
40 - Ermin Mahmic
46 - Lukas Masek (Thay: Ermin Mahmic)
58 - Petr Hodous (Thay: Patrik Dulay)
58 - Lukas Masek (Kiến tạo: Ange N'Guessan)
68 - Raimonds Krollis
71 - Lukas Letenay (Thay: Soliu Afolabi)
74 - Michal Hlavaty (Thay: Vojtech Stransky)
74 - Petr Julis (Thay: Raimonds Krollis)
79 - Dominik Plechaty
80 - Tomas Koubek
90+2'
Thống kê trận đấu Pardubice vs Slovan Liberec
Diễn biến Pardubice vs Slovan Liberec
Tất cả (29)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Tomas Koubek.
Ladislav Krobot rời sân và anh được thay thế bởi Victor Samuel.
V À A A O O O - Dominik Plechaty đã ghi bàn!
Raimonds Krollis rời sân và được thay thế bởi Petr Julis.
Vojtech Stransky rời sân và được thay thế bởi Michal Hlavaty.
Soliu Afolabi rời sân và được thay thế bởi Lukas Letenay.
Thẻ vàng cho Ladislav Krobot.
Thẻ vàng cho Raimonds Krollis.
Jason Noslin rời sân và được thay thế bởi Daniel Smekal.
Ange N'Guessan đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Lukas Masek đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Jan Tredl.
Patrik Dulay rời sân và được thay thế bởi Petr Hodous.
Ermin Mahmic rời sân và được thay thế bởi Lukas Masek.
Thẻ vàng cho Samuel Simek.
Thẻ vàng cho Tomas Solil.
Thẻ vàng cho Tomas Solil.
Abdoullahi Tanko rời sân và được thay thế bởi Filip Vecheta.
Filip Sancl rời sân và được thay thế bởi Tomas Solil.
Thẻ vàng cho Ermin Mahmic.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Ermin Mahmic đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Patrik Dulay ghi bàn!
Stepan Misek rời sân và được thay thế bởi Robi Saarma.
Raimonds Krollis đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Soliu Afolabi ghi bàn!
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Pardubice vs Slovan Liberec
Pardubice (4-1-4-1): Jachym Serak (1), Jason Noslin (43), Simon Bammens (44), David Simek (4), Jan Tredl (12), Samuel Simek (26), Filip Sancl (16), Vojtech Patrak (8), Stefan Misek (18), Abdoull Tanko (28), Ladislav Krobot (17)
Slovan Liberec (4-2-3-1): Tomas Koubek (40), Marek Icha (8), Dominik Plechaty (2), Ange Caumenan N'Guessan (16), Aziz Abdu Kayondo (27), Vojtech Stransky (12), Toumani Diakite (30), Patrik Dulay (24), Ermin Mahmic (20), Soliu Afolabi (7), Raimonds Krollis (99)
| Thay người | |||
| 28’ | Stepan Misek Robi Saarma | 58’ | Patrik Dulay Petr Hodous |
| 46’ | Filip Sancl Tomas Solil | 58’ | Ermin Mahmic Lukas Masek |
| 46’ | Abdoullahi Tanko Filip Vecheta | 74’ | Vojtech Stransky Michal Hlavaty |
| 68’ | Jason Noslin Daniel Smekal | 74’ | Soliu Afolabi Lukas Letenay |
| 82’ | Ladislav Krobot Victor Samuel | 79’ | Raimonds Krollis Petr Julis |
| Cầu thủ dự bị | |||
Luka Kharatishvili | Ivan Krajcirik | ||
Mikulas Konecny | Lukas Pesl | ||
Robi Saarma | Josef Kozeluh | ||
Victor Samuel | Petr Hodous | ||
Daniel Smekal | Jan Mikula | ||
Tomas Solil | Michal Hlavaty | ||
Michal Surzyn | Lukas Masopust | ||
Muhammed Suso | Daniel Rus | ||
Kamil Vacek | Petr Julis | ||
Filip Vecheta | Lukas Masek | ||
Lukas Letenay | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Pardubice
Thành tích gần đây Slovan Liberec
Bảng xếp hạng VĐQG Séc
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 16 | 10 | 6 | 0 | 20 | 36 | H H T T T |
| 2 | 16 | 10 | 4 | 2 | 13 | 34 | H T B H T | |
| 3 | 16 | 9 | 5 | 2 | 9 | 32 | H T B T H | |
| 4 | 16 | 7 | 6 | 3 | 8 | 27 | H H T T H | |
| 5 | 16 | 7 | 5 | 4 | 13 | 26 | H B T T T | |
| 6 | | 16 | 7 | 5 | 4 | 9 | 26 | T T T B H |
| 7 | 16 | 8 | 1 | 7 | -1 | 25 | H T T B T | |
| 8 | 16 | 6 | 5 | 5 | 3 | 23 | T H T T B | |
| 9 | 16 | 6 | 5 | 5 | 1 | 23 | H H T B B | |
| 10 | 16 | 5 | 4 | 7 | -5 | 19 | H B B T B | |
| 11 | 16 | 3 | 6 | 7 | -6 | 15 | H H B H T | |
| 12 | 16 | 2 | 7 | 7 | -9 | 13 | H T H B H | |
| 13 | 16 | 3 | 4 | 9 | -15 | 13 | H B B T B | |
| 14 | 16 | 2 | 6 | 8 | -15 | 12 | T H H B B | |
| 15 | 16 | 2 | 5 | 9 | -13 | 11 | H B B B T | |
| 16 | 16 | 2 | 4 | 10 | -12 | 10 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại