Chủ Nhật, 30/11/2025
Soualiho Meite (Kiến tạo: Andrija Zivkovic)
12
Giannis Konstantelias
25
Ante Majstorovic
34
Fedor Chalov (Kiến tạo: Giannis Konstantelias)
56
Duje Cop (Thay: Luka Menalo)
60
Simun Butic (Thay: Ante Orec)
60
Taison (Thay: Kiril Despodov)
69
Georgios Giakoumakis (Thay: Fedor Chalov)
69
Ante Majstorovic
71
Anel Husic (Thay: Tiago Dantas)
75
Georgios Giakoumakis
77
Dimitrios Pelkas (Thay: Giannis Konstantelias)
79
Mohamed Mady Camara (Thay: Magomed Ozdoev)
79
Luka Ivanusec (Thay: Andrija Zivkovic)
79
Bruno Bogojevic (Thay: Toni Fruk)
84
Dimitrios Pelkas (Kiến tạo: Taison)
89

Thống kê trận đấu PAOK FC vs Rijeka

số liệu thống kê
PAOK FC
PAOK FC
Rijeka
Rijeka
63 Kiểm soát bóng 37
12 Phạm lỗi 10
0 Ném biên 0
0 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 2
0 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
11 Sút trúng đích 3
6 Sút không trúng đích 1
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 8
2 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến PAOK FC vs Rijeka

Tất cả (23)
90+1'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

89'

Taison đã kiến tạo cho bàn thắng.

89' V À A A O O O - Dimitrios Pelkas đã ghi bàn!

V À A A O O O - Dimitrios Pelkas đã ghi bàn!

84'

Toni Fruk rời sân và được thay thế bởi Bruno Bogojevic.

79'

Andrija Zivkovic rời sân và được thay thế bởi Luka Ivanusec.

79'

Magomed Ozdoev rời sân và được thay thế bởi Mohamed Mady Camara.

79'

Giannis Konstantelias rời sân và được thay thế bởi Dimitrios Pelkas.

77' V À A A O O O - Georgios Giakoumakis đã ghi bàn!

V À A A O O O - Georgios Giakoumakis đã ghi bàn!

75'

Tiago Dantas rời sân và được thay thế bởi Anel Husic.

71' THẺ ĐỎ! - Ante Majstorovic nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Ante Majstorovic nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

69'

Fedor Chalov rời sân và được thay thế bởi Georgios Giakoumakis.

69'

Kiril Despodov rời sân và được thay thế bởi Taison.

60'

Luka Menalo rời sân và được thay thế bởi Duje Cop.

60'

Ante Orec rời sân và được thay thế bởi Simun Butic.

56'

Giannis Konstantelias đã kiến tạo cho bàn thắng.

56' V À A A O O O - Fedor Chalov đã ghi bàn!

V À A A O O O - Fedor Chalov đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

34' Thẻ vàng cho Ante Majstorovic.

Thẻ vàng cho Ante Majstorovic.

25' V À A A A O O O - Giannis Konstantelias đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Giannis Konstantelias đã ghi bàn!

12'

Andrija Zivkovic đã kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát PAOK FC vs Rijeka

PAOK FC (4-2-3-1): Jiri Pavlenka (1), Jonjoe Kenny (3), Tomasz Kedziora (16), Giannis Michailidis (5), Rahman Baba (21), Soualiho Meite (8), Magomed Ozdoev (27), Kiril Despodov (77), Giannis Konstantelias (65), Andrija Živković (14), Fedor Chalov (9)

Rijeka (3-4-2-1): Martin Zlomislic (13), Ante Majstorovic (45), Stjepan Radeljić (6), Mladen Devetak (34), Justas Lasickas (23), Dejan Petrovic (8), Tiago Dantas (26), Ante Orec (22), Luka Menalo (17), Niko Jankovic (4), Toni Fruk (10)

PAOK FC
PAOK FC
4-2-3-1
1
Jiri Pavlenka
3
Jonjoe Kenny
16
Tomasz Kedziora
5
Giannis Michailidis
21
Rahman Baba
8
Soualiho Meite
27
Magomed Ozdoev
77
Kiril Despodov
65
Giannis Konstantelias
14
Andrija Živković
9
Fedor Chalov
10
Toni Fruk
4
Niko Jankovic
17
Luka Menalo
22
Ante Orec
26
Tiago Dantas
8
Dejan Petrovic
23
Justas Lasickas
34
Mladen Devetak
6
Stjepan Radeljić
45
Ante Majstorovic
13
Martin Zlomislic
Rijeka
Rijeka
3-4-2-1
Thay người
69’
Fedor Chalov
Giorgos Giakoumakis
60’
Ante Orec
Simun Butic
69’
Kiril Despodov
Taison
60’
Luka Menalo
Duje Cop
79’
Magomed Ozdoev
Mady Camara
75’
Tiago Dantas
Anel Husic
79’
Giannis Konstantelias
Dimitris Pelkas
84’
Toni Fruk
Bruno Bogojevic
79’
Andrija Zivkovic
Luka Ivanušec
Cầu thủ dự bị
Luka Gugeshashvili
Vito Kovac
Antonis Tsiftsis
Aleksa Todorovic
Dejan Lovren
Lovro Kitin
Joan Sastre
Anel Husic
Greg Taylor
Amer Gojak
Mady Camara
Silvio Ilinkovic
Dimitris Pelkas
Simun Butic
Dimitrios Tsopouroglou
Bruno Bogojevic
Giorgos Giakoumakis
Duje Cop
Taison
Gabrijel Rukavina
Luka Ivanušec
Dominik Thaqi
Dimitrios Chatsidis
Ante Matej Juric

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa Conference League
20/08 - 2021
H1: 0-1
27/08 - 2021
H1: 0-1
Europa League
22/08 - 2025
H1: 1-0
29/08 - 2025
H1: 2-0

Thành tích gần đây PAOK FC

Europa League
28/11 - 2025
H1: 0-0
VĐQG Hy Lạp
24/11 - 2025
10/11 - 2025
Europa League
07/11 - 2025
VĐQG Hy Lạp
03/11 - 2025
Cúp quốc gia Hy Lạp
30/10 - 2025
VĐQG Hy Lạp
27/10 - 2025
Europa League
24/10 - 2025
H1: 0-3
VĐQG Hy Lạp
20/10 - 2025
H1: 0-1
06/10 - 2025

Thành tích gần đây Rijeka

Europa Conference League
28/11 - 2025
H1: 0-0
VĐQG Croatia
23/11 - 2025
10/11 - 2025
Europa Conference League
07/11 - 2025
VĐQG Croatia
01/11 - 2025
27/10 - 2025
H1: 2-1
Europa Conference League
24/10 - 2025
VĐQG Croatia
18/10 - 2025
H1: 0-1
05/10 - 2025
Europa Conference League
02/10 - 2025
H1: 1-0

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LyonLyon5401912
2FC MidtjyllandFC Midtjylland5401712
3Aston VillaAston Villa5401512
4FreiburgFreiburg5320511
5Real BetisReal Betis5320511
6FerencvarosFerencvaros5320411
7SC BragaSC Braga5311410
8FC PortoFC Porto5311310
9GenkGenk5311210
10Celta VigoCelta Vigo530249
11LilleLille530249
12StuttgartStuttgart530249
13Viktoria PlzenViktoria Plzen523049
14PanathinaikosPanathinaikos530229
15AS RomaAS Roma530229
16Nottingham ForestNottingham Forest522148
17PAOK FCPAOK FC522138
18BolognaBologna522138
19BrannBrann522138
20FenerbahçeFenerbahçe522108
21CelticCeltic5212-17
22Crvena ZvezdaCrvena Zvezda5212-17
23Dinamo ZagrebDinamo Zagreb5212-37
24BaselBasel520306
25LudogoretsLudogorets5203-36
26Young BoysYoung Boys5203-56
27Go Ahead EaglesGo Ahead Eagles5203-56
28Sturm GrazSturm Graz5113-34
29FC SalzburgFC Salzburg5104-53
30FeyenoordFeyenoord5104-53
31FCSBFCSB5104-53
32FC UtrechtFC Utrecht5014-51
33RangersRangers5014-71
34Malmo FFMalmo FF5014-81
35Maccabi Tel AvivMaccabi Tel Aviv5014-131
36NiceNice5005-80
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow