Ném biên cho Atromitos Athinon ở nửa sân của Panaitolikos.
![]() Miguel Luis 20 | |
![]() Brayan Palmezano (Kiến tạo: Peter Michorl) 41 | |
![]() Konrad Michalak (Thay: Vasilios Rados) 46 | |
![]() Brayan Palmezano 55 | |
![]() Alexandru Matan (Thay: Apostolos Apostolopoulos) 61 | |
![]() Kosta Aleksic (Thay: Jorge Aguirre) 61 | |
![]() Theocharis Tsingaras (Thay: Brayan Palmezano) 62 | |
![]() Denzel Jubitana (Thay: Georgios Tzovaras) 69 | |
![]() Christos Belevonis (Thay: Diego Esteban) 72 | |
![]() Ozegovic, Ognjen 78 | |
![]() Ognjen Ozegovic 78 | |
![]() Tom van Weert (Thay: Peter Michorl) 79 | |
![]() Mattheos Mountes (Thay: Ognjen Ozegovic) 79 | |
![]() Denzel Jubitana 81 | |
![]() Sotiris Kontouris (Thay: Miguel Luis) 84 |
Thống kê trận đấu Panetolikos vs Atromitos


Diễn biến Panetolikos vs Atromitos
Một quả ném biên cho đội nhà ở nửa sân đối phương.
Tại Agrinio, một quả đá phạt đã được trao cho đội nhà.
Meletios Gioumatzidis trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.
Quả phát bóng từ cầu môn cho Atromitos Athinon tại sân vận động Panaitolikos.
Bóng an toàn khi Panaitolikos được hưởng một quả ném biên ở phần sân của họ.
Tom Van Weert của Atromitos Athinon có cú sút nhưng bóng đi chệch khung thành.
Panaitolikos được hưởng một quả phát bóng từ cầu môn.
Meletios Gioumatzidis cho Atromitos Athinon một quả phát bóng lên.
Liệu Atromitos Athinon có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Panaitolikos không?
Panaitolikos cần phải cẩn thận. Atromitos Athinon có một quả ném biên tấn công.
Ném biên cho Panaitolikos ở phần sân của Atromitos Athinon.
Ném biên cho Panaitolikos ở phần sân nhà.
Ném biên cao trên sân cho Atromitos Athinon ở Agrinio.
Đá phạt cho Panaitolikos.
Ném biên cho Atromitos Athinon tại sân vận động Panetolikos.
Sotiris Kontouris vào sân thay cho Miguel Luis của Panaitolikos.
Liệu Panaitolikos có thể tận dụng cơ hội từ quả ném biên sâu trong phần sân của Atromitos Athinon không?
Meletios Gioumatzidis ra hiệu cho Panaitolikos được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Meletios Gioumatzidis ra hiệu cho Panaitolikos được hưởng quả ném biên ở phần sân của Atromitos Athinon.

Cú dứt điểm tuyệt vời từ Denzel Jubitana giúp Atromitos Athinon dẫn trước 0-2.
Đội hình xuất phát Panetolikos vs Atromitos
Panetolikos (4-2-3-1): Lucas Chaves (13), David Galiatsos (45), Christos Sielis (16), Nikola Stajic (49), Apostolos Apostolopoulos (65), Lazar Kojic (28), Vasilios Rados (30), Miguel Luis (90), Diego Esteban Perez (22), Christian Manrique Diaz (15), Jorge Aguirre (9)
Atromitos (4-4-2): Lefteris Choutesiotis (1), Quini (17), Dimitrios Stavropoulos (4), Mansur (70), Jere Uronen (21), Makana Baku (32), Peter Michorl (8), Ismahila Ouedraogo (18), Georgios Tzovaras (99), Brayan Palmezano (10), Ognjen Ozegovic (7)


Thay người | |||
46’ | Vasilios Rados Konrad Michalak | 62’ | Brayan Palmezano Theocharis Tsingaras |
61’ | Jorge Aguirre Kosta Aleksic | 69’ | Georgios Tzovaras Denzel Jubitana |
61’ | Apostolos Apostolopoulos Alexandru Matan | 79’ | Peter Michorl Tom van Weert |
72’ | Diego Esteban Christos Belevonis | 79’ | Ognjen Ozegovic Mattheos Mountes |
84’ | Miguel Luis Sotiris Kontouris |
Cầu thủ dự bị | |||
Zivko Zivkovic | Alexei Koselev | ||
Michalis Pardalos | Vasilios Athanasiou | ||
Chrysovalantis Manos | Theocharis Tsingaras | ||
Unai García | Athanasios Karamanis | ||
Georgios Agapakis | Tom van Weert | ||
Vasilios Kakionis | Denzel Jubitana | ||
Sotiris Kontouris | Mattheos Mountes | ||
Vangelis Nikolaou | Georgios Papadopoulos | ||
Christos Belevonis | Panagiotis Tsantilas | ||
Kosta Aleksic | Spyros Abartzidis | ||
Alexandru Matan | Konstantinos Batos | ||
Konrad Michalak | Dimitrios Tsakmakis |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Panetolikos
Thành tích gần đây Atromitos
Bảng xếp hạng VĐQG Hy Lạp
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 3 | T |
2 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 3 | T |
3 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 3 | T |
4 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 3 | T |
5 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T |
6 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T |
7 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
8 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
9 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B | |
10 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B | |
11 | ![]() | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | B |
12 | ![]() | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | B |
13 | ![]() | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | B |
14 | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại