Thứ Bảy, 30/08/2025
Miguel Luis
20
Brayan Palmezano (Kiến tạo: Peter Michorl)
41
Konrad Michalak (Thay: Vasilios Rados)
46
Brayan Palmezano
55
Alexandru Matan (Thay: Apostolos Apostolopoulos)
61
Kosta Aleksic (Thay: Jorge Aguirre)
61
Theocharis Tsingaras (Thay: Brayan Palmezano)
62
Denzel Jubitana (Thay: Georgios Tzovaras)
69
Christos Belevonis (Thay: Diego Esteban)
72
Ozegovic, Ognjen
78
Ognjen Ozegovic
78
Tom van Weert (Thay: Peter Michorl)
79
Mattheos Mountes (Thay: Ognjen Ozegovic)
79
Denzel Jubitana
81
Sotiris Kontouris (Thay: Miguel Luis)
84

Thống kê trận đấu Panetolikos vs Atromitos

số liệu thống kê
Panetolikos
Panetolikos
Atromitos
Atromitos
45 Kiểm soát bóng 55
12 Phạm lỗi 14
0 Ném biên 0
1 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
1 Phạt góc 4
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 0
6 Phát bóng 13
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Panetolikos vs Atromitos

Tất cả (135)
90+8'

Ném biên cho Atromitos Athinon ở nửa sân của Panaitolikos.

90+7'

Một quả ném biên cho đội nhà ở nửa sân đối phương.

90+7'

Tại Agrinio, một quả đá phạt đã được trao cho đội nhà.

90+7'

Meletios Gioumatzidis trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.

90+5'

Quả phát bóng từ cầu môn cho Atromitos Athinon tại sân vận động Panaitolikos.

90+4'

Bóng an toàn khi Panaitolikos được hưởng một quả ném biên ở phần sân của họ.

90+3'

Tom Van Weert của Atromitos Athinon có cú sút nhưng bóng đi chệch khung thành.

90+3'

Panaitolikos được hưởng một quả phát bóng từ cầu môn.

90+1'

Meletios Gioumatzidis cho Atromitos Athinon một quả phát bóng lên.

90'

Liệu Atromitos Athinon có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Panaitolikos không?

89'

Panaitolikos cần phải cẩn thận. Atromitos Athinon có một quả ném biên tấn công.

87'

Ném biên cho Panaitolikos ở phần sân của Atromitos Athinon.

87'

Ném biên cho Panaitolikos ở phần sân nhà.

86'

Ném biên cao trên sân cho Atromitos Athinon ở Agrinio.

85'

Đá phạt cho Panaitolikos.

85'

Ném biên cho Atromitos Athinon tại sân vận động Panetolikos.

84'

Sotiris Kontouris vào sân thay cho Miguel Luis của Panaitolikos.

84'

Liệu Panaitolikos có thể tận dụng cơ hội từ quả ném biên sâu trong phần sân của Atromitos Athinon không?

83'

Meletios Gioumatzidis ra hiệu cho Panaitolikos được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

83'

Meletios Gioumatzidis ra hiệu cho Panaitolikos được hưởng quả ném biên ở phần sân của Atromitos Athinon.

81' Cú dứt điểm tuyệt vời từ Denzel Jubitana giúp Atromitos Athinon dẫn trước 0-2.

Cú dứt điểm tuyệt vời từ Denzel Jubitana giúp Atromitos Athinon dẫn trước 0-2.

Đội hình xuất phát Panetolikos vs Atromitos

Panetolikos (4-2-3-1): Lucas Chaves (13), David Galiatsos (45), Christos Sielis (16), Nikola Stajic (49), Apostolos Apostolopoulos (65), Lazar Kojic (28), Vasilios Rados (30), Miguel Luis (90), Diego Esteban Perez (22), Christian Manrique Diaz (15), Jorge Aguirre (9)

Atromitos (4-4-2): Lefteris Choutesiotis (1), Quini (17), Dimitrios Stavropoulos (4), Mansur (70), Jere Uronen (21), Makana Baku (32), Peter Michorl (8), Ismahila Ouedraogo (18), Georgios Tzovaras (99), Brayan Palmezano (10), Ognjen Ozegovic (7)

Panetolikos
Panetolikos
4-2-3-1
13
Lucas Chaves
45
David Galiatsos
16
Christos Sielis
49
Nikola Stajic
65
Apostolos Apostolopoulos
28
Lazar Kojic
30
Vasilios Rados
90
Miguel Luis
22
Diego Esteban Perez
15
Christian Manrique Diaz
9
Jorge Aguirre
7
Ognjen Ozegovic
10
Brayan Palmezano
99
Georgios Tzovaras
18
Ismahila Ouedraogo
8
Peter Michorl
32
Makana Baku
21
Jere Uronen
70
Mansur
4
Dimitrios Stavropoulos
17
Quini
1
Lefteris Choutesiotis
Atromitos
Atromitos
4-4-2
Thay người
46’
Vasilios Rados
Konrad Michalak
62’
Brayan Palmezano
Theocharis Tsingaras
61’
Jorge Aguirre
Kosta Aleksic
69’
Georgios Tzovaras
Denzel Jubitana
61’
Apostolos Apostolopoulos
Alexandru Matan
79’
Peter Michorl
Tom van Weert
72’
Diego Esteban
Christos Belevonis
79’
Ognjen Ozegovic
Mattheos Mountes
84’
Miguel Luis
Sotiris Kontouris
Cầu thủ dự bị
Zivko Zivkovic
Alexei Koselev
Michalis Pardalos
Vasilios Athanasiou
Chrysovalantis Manos
Theocharis Tsingaras
Unai García
Athanasios Karamanis
Georgios Agapakis
Tom van Weert
Vasilios Kakionis
Denzel Jubitana
Sotiris Kontouris
Mattheos Mountes
Vangelis Nikolaou
Georgios Papadopoulos
Christos Belevonis
Panagiotis Tsantilas
Kosta Aleksic
Spyros Abartzidis
Alexandru Matan
Konstantinos Batos
Konrad Michalak
Dimitrios Tsakmakis

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Hy Lạp
19/09 - 2021
19/12 - 2021
04/09 - 2022
04/01 - 2023
Giao hữu
02/08 - 2023
VĐQG Hy Lạp
29/10 - 2023
11/02 - 2024
Giao hữu
03/08 - 2024
VĐQG Hy Lạp
20/10 - 2024
03/02 - 2025
24/08 - 2025

Thành tích gần đây Panetolikos

VĐQG Hy Lạp
24/08 - 2025
22/05 - 2025
18/05 - 2025
14/05 - 2025
11/05 - 2025
28/04 - 2025
23/04 - 2025
12/04 - 2025
06/04 - 2025

Thành tích gần đây Atromitos

VĐQG Hy Lạp
24/08 - 2025
Giao hữu
17/08 - 2025
H1: 0-0
02/08 - 2025
VĐQG Hy Lạp
10/05 - 2025
04/05 - 2025
27/04 - 2025
H1: 0-1
13/04 - 2025
H1: 0-0
07/04 - 2025
29/03 - 2025
10/03 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Hy Lạp

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AthensAthens110023T
2ArisAris110023T
3AtromitosAtromitos110023T
4OlympiacosOlympiacos110023T
5LevadiakosLevadiakos110013T
6PAOK FCPAOK FC110013T
7OFI CreteOFI Crete000000
8PanathinaikosPanathinaikos000000
9Kifisia FCKifisia FC1001-10B
10AE LarissaAE Larissa1001-10B
11Asteras TripolisAsteras Tripolis1001-20B
12NFC VolosNFC Volos1001-20B
13PanetolikosPanetolikos1001-20B
14Panserraikos FCPanserraikos FC1001-20B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow