Chủ Nhật, 30/11/2025
Marlon Gomes
16
Pedro Chirivella
20
Artem Bondarenko (Thay: Marlon Gomes)
46
Giorgos Kyriakopoulos
46
Manolis Siopis (Thay: Pedro Chirivella)
55
Adam Gnezda Cerin (Thay: Filip Djuricic)
55
Filip Mladenovic (Thay: Giorgos Kyriakopoulos)
55
Anass Zaroury (Thay: Tete)
68
Eguinaldo (Thay: Kaua Elias)
73
Pedrinho (Thay: Alisson Santana)
73
Maryan Shved (Thay: Eguinaldo)
76
Alexander Jeremejeff (Thay: Karol Swiderski)
81

Thống kê trận đấu Panathinaikos vs Shakhtar Donetsk

số liệu thống kê
Panathinaikos
Panathinaikos
Shakhtar Donetsk
Shakhtar Donetsk
39 Kiểm soát bóng 61
13 Phạm lỗi 11
0 Ném biên 0
0 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 7
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
8 Sút trúng đích 5
3 Sút không trúng đích 1
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 7
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Panathinaikos vs Shakhtar Donetsk

Tất cả (16)
90+4'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

81'

Karol Swiderski rời sân và được thay thế bởi Alexander Jeremejeff.

76'

Eguinaldo rời sân và được thay thế bởi Maryan Shved.

73'

Alisson Santana rời sân và được thay thế bởi Pedrinho.

73'

Kaua Elias rời sân và được thay thế bởi Eguinaldo.

68'

Tete rời sân và được thay thế bởi Anass Zaroury.

55'

Giorgos Kyriakopoulos rời sân và được thay thế bởi Filip Mladenovic.

55'

Filip Djuricic rời sân và được thay thế bởi Adam Gnezda Cerin.

55'

Pedro Chirivella rời sân và được thay thế bởi Manolis Siopis.

46' Thẻ vàng cho Giorgos Kyriakopoulos.

Thẻ vàng cho Giorgos Kyriakopoulos.

46'

Marlon Gomes rời sân và được thay thế bởi Artem Bondarenko.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

20' Thẻ vàng cho Pedro Chirivella.

Thẻ vàng cho Pedro Chirivella.

16' Thẻ vàng cho Marlon Gomes.

Thẻ vàng cho Marlon Gomes.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Panathinaikos vs Shakhtar Donetsk

Panathinaikos (4-2-3-1): Bartlomiej Dragowski (69), Giannis Kotsiras (27), Erik Palmer-Brown (14), Ahmed Touba (5), Giorgos Kyriakopoulos (77), Nemanja Maksimović (20), Pedro Chirivella (4), Facundo Pellistri (28), Tete (10), Filip Đuričić (31), Karol Świderski (19)

Shakhtar Donetsk (4-2-3-1): Dmytro Riznyk (31), Tobias (17), Valeriy Bondar (5), Mykola Matvienko (22), Oleh Ocheretko (27), Marlon Gomes (6), Alisson Santana (30), Georgiy Sudakov (10), Newerton (39), Kaua Elias (19)

Panathinaikos
Panathinaikos
4-2-3-1
69
Bartlomiej Dragowski
27
Giannis Kotsiras
14
Erik Palmer-Brown
5
Ahmed Touba
77
Giorgos Kyriakopoulos
20
Nemanja Maksimović
4
Pedro Chirivella
28
Facundo Pellistri
10
Tete
31
Filip Đuričić
19
Karol Świderski
19
Kaua Elias
39
Newerton
10
Georgiy Sudakov
30
Alisson Santana
6
Marlon Gomes
27
Oleh Ocheretko
22
Mykola Matvienko
5
Valeriy Bondar
17
Tobias
31
Dmytro Riznyk
Shakhtar Donetsk
Shakhtar Donetsk
4-2-3-1
Thay người
55’
Giorgos Kyriakopoulos
Filip Mladenović
46’
Marlon Gomes
Artem Bondarenko
55’
Pedro Chirivella
Manolis Siopis
73’
Maryan Shved
Eguinaldo
55’
Filip Djuricic
Adam Gnezda Čerin
73’
Alisson Santana
Pedrinho
68’
Tete
Anass Zaroury
76’
Eguinaldo
Maryan Shved
81’
Karol Swiderski
Alexander Jeremejeff
Cầu thủ dự bị
Alban Lafont
Kiril Fesiun
Konstantinos Kotsaris
Denys Tvardovskyi
Sverrir Ingason
Irakli Azarov
Tin Jedvaj
Alaa Ghram
Filip Mladenović
Yukhym Konoplia
Elton Fikaj
Marian Farina
Manolis Siopis
Eguinaldo
Adam Gnezda Čerin
Maryan Shved
Daniel Mancini
Anton Glushchenko
Adriano Bregou
Artem Bondarenko
Anass Zaroury
Yehor Nazaryna
Alexander Jeremejeff
Pedrinho

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
08/08 - 2025
15/08 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 3-4

Thành tích gần đây Panathinaikos

Europa League
28/11 - 2025
VĐQG Hy Lạp
23/11 - 2025
10/11 - 2025
Europa League
07/11 - 2025
VĐQG Hy Lạp
01/11 - 2025
Cúp quốc gia Hy Lạp
VĐQG Hy Lạp
26/10 - 2025
Europa League
24/10 - 2025
VĐQG Hy Lạp
19/10 - 2025
06/10 - 2025

Thành tích gần đây Shakhtar Donetsk

Europa Conference League
28/11 - 2025
VĐQG Ukraine
22/11 - 2025
09/11 - 2025
Europa Conference League
07/11 - 2025
VĐQG Ukraine
02/11 - 2025
Cúp quốc gia Ukraine
29/10 - 2025
VĐQG Ukraine
26/10 - 2025
Europa Conference League
23/10 - 2025
VĐQG Ukraine
05/10 - 2025

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LyonLyon5401912
2FC MidtjyllandFC Midtjylland5401712
3Aston VillaAston Villa5401512
4FreiburgFreiburg5320511
5Real BetisReal Betis5320511
6FerencvarosFerencvaros5320411
7SC BragaSC Braga5311410
8FC PortoFC Porto5311310
9GenkGenk5311210
10Celta VigoCelta Vigo530249
11LilleLille530249
12StuttgartStuttgart530249
13Viktoria PlzenViktoria Plzen523049
14PanathinaikosPanathinaikos530229
15AS RomaAS Roma530229
16Nottingham ForestNottingham Forest522148
17PAOK FCPAOK FC522138
18BolognaBologna522138
19BrannBrann522138
20FenerbahçeFenerbahçe522108
21CelticCeltic5212-17
22Crvena ZvezdaCrvena Zvezda5212-17
23Dinamo ZagrebDinamo Zagreb5212-37
24BaselBasel520306
25LudogoretsLudogorets5203-36
26Young BoysYoung Boys5203-56
27Go Ahead EaglesGo Ahead Eagles5203-56
28Sturm GrazSturm Graz5113-34
29FC SalzburgFC Salzburg5104-53
30FeyenoordFeyenoord5104-53
31FCSBFCSB5104-53
32FC UtrechtFC Utrecht5014-51
33RangersRangers5014-71
34Malmo FFMalmo FF5014-81
35Maccabi Tel AvivMaccabi Tel Aviv5014-131
36NiceNice5005-80
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow