Chủ Nhật, 30/11/2025
Andraz Sporar (Kiến tạo: Tin Jedvaj)
15
Domingo Blanco
20
Artem Dovbyk
24
Yakiv Kinareykin (Thay: Yevhen Volynets)
36
Valentyn Rubchynskyi
43
Sebastian Palacios
45+2'
Daniel Mancini (Thay: Sebastian Palacios)
46
Eduard Sarapiy (Kiến tạo: Denys Miroshnichenko)
54
Oleksandr Pikhalyonok
55
Oleksandr Svatok (Thay: Eduard Sarapiy)
57
Enis Cokaj (Thay: Tonny Vilhena)
66
Igor Kogut (Thay: Oleksandr Pikhalyonok)
68
Volodymyr Tanchyk (Thay: Oleksandr Kapliyenko)
69
Oleksiy Hutsuliak (Thay: Valentyn Rubchynskyi)
69
Andraz Sporar (Kiến tạo: Filip Djuricic)
70
Volodymyr Tanchyk
75
Fotis Ioannidis (Thay: Andraz Sporar)
79
Laszlo Kleinheisler (Thay: Filip Djuricic)
79
Igor Kogut
87
Benjamin Verbic (Thay: Bernard)
90
Enis Cokaj
90+5'

Thống kê trận đấu Panathinaikos vs SC Dnipro-1

số liệu thống kê
Panathinaikos
Panathinaikos
SC Dnipro-1
SC Dnipro-1
49 Kiểm soát bóng 51
17 Phạm lỗi 16
0 Ném biên 0
1 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 3
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 6
7 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Panathinaikos vs SC Dnipro-1

Tất cả (27)
90+7'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+5' Thẻ vàng cho Enis Cokaj.

Thẻ vàng cho Enis Cokaj.

90'

Bernard sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Benjamin Verbic.

87' Thẻ vàng cho Igor Kogut.

Thẻ vàng cho Igor Kogut.

79'

Filip Djuricic rời sân nhường chỗ cho Laszlo Kleinheisler.

79'

Andraz Sporar rời sân nhường chỗ cho Fotis Ioannidis.

75' NGÀI ĐANG TẮT! - Volodymyr Tanchyk nhận thẻ đỏ! Sự phản đối gay gắt từ đồng đội của anh ấy!

NGÀI ĐANG TẮT! - Volodymyr Tanchyk nhận thẻ đỏ! Sự phản đối gay gắt từ đồng đội của anh ấy!

70'

Filip Djuricic kiến tạo thành bàn.

70' G O O O A A A L - Andraz Sporar đã trúng đích!

G O O O A A A L - Andraz Sporar đã trúng đích!

69'

Valentyn Rubchynskyi rời sân, thay vào đó là Oleksiy Hutsuliak.

69'

Oleksandr Kapliyenko rời sân, vào thay là Volodymyr Tanchyk.

68'

Oleksandr Pikhalyonok rời sân, vào thay là Igor Kogut.

66'

Tonny Vilhena rời sân nhường chỗ cho Enis Cokaj.

57'

Eduard Sarapiy rời sân nhường chỗ cho Oleksandr Svatok.

55' Thẻ vàng cho Oleksandr Pikhalyonok.

Thẻ vàng cho Oleksandr Pikhalyonok.

54'

Denys Miroshnichenko kiến tạo thành bàn.

54' G O O O A A A L - Eduard Sarapiy đã trúng đích!

G O O O A A A L - Eduard Sarapiy đã trúng đích!

46'

Sebastian Palacios rời sân nhường chỗ cho Daniel Mancini.

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+6'

Đã hết! Trọng tài thổi giữa hiệp một

45+2' Thẻ vàng cho Sebastian Palacios.

Thẻ vàng cho Sebastian Palacios.

Đội hình xuất phát Panathinaikos vs SC Dnipro-1

Panathinaikos (4-3-3): Alberto Brignoli (91), Giannis Kotsiras (27), Tin Jedvaj (21), Hordur Magnusson (23), Juankar (3), Ruben Perez (4), Filip Djuricic (31), Tonny Vilhena (52), Sebastian Palacios (34), Andraz Sporar (9), Bernard (10)

SC Dnipro-1 (4-2-3-1): Evgen Volynets (1), Evgeniy Pasich (42), Volodymyr Adamiuk (3), Eduard Sarapii (5), Oleksandr Kapliyenko (26), Ruslan Babenko (18), Domingo Felipe Blanco (23), Denis Miroshnichenko (11), Oleksandr Pikhalyonok (8), Valentyn Rubchynskyi (22), Artem Dovbyk (7)

Panathinaikos
Panathinaikos
4-3-3
91
Alberto Brignoli
27
Giannis Kotsiras
21
Tin Jedvaj
23
Hordur Magnusson
3
Juankar
4
Ruben Perez
31
Filip Djuricic
52
Tonny Vilhena
34
Sebastian Palacios
9 2
Andraz Sporar
10
Bernard
7
Artem Dovbyk
22
Valentyn Rubchynskyi
8
Oleksandr Pikhalyonok
11
Denis Miroshnichenko
23
Domingo Felipe Blanco
18
Ruslan Babenko
26
Oleksandr Kapliyenko
5
Eduard Sarapii
3
Volodymyr Adamiuk
42
Evgeniy Pasich
1
Evgen Volynets
SC Dnipro-1
SC Dnipro-1
4-2-3-1
Thay người
46’
Sebastian Palacios
Daniel Mancini
36’
Yevhen Volynets
Yakiv Kinareykin
66’
Tonny Vilhena
Enis Cokaj
57’
Eduard Sarapiy
Oleksandr Svatok
79’
Andraz Sporar
Fotis Ioannidis
68’
Oleksandr Pikhalyonok
Igor Romanovich Kogut
79’
Filip Djuricic
Laszlo Kleinheisler
69’
Valentyn Rubchynskyi
Oleksii Gutsuliak
90’
Bernard
Benjamin Verbic
69’
Oleksandr Kapliyenko
Volodymyr Tanchyk
Cầu thủ dự bị
Yuri Lodygin
Max Walef
Vasilios Xenopoulos
Emiliano Purita
Georgios Vagiannidis
Oleh Horin
Zeca
Oleksii Gutsuliak
Fotis Ioannidis
Ramik Hadzhyiev
Laszlo Kleinheisler
Sergiy Gorbunov
Daniel Mancini
Igor Romanovich Kogut
Enis Cokaj
Daniel Kiwinda
Georgios Sideras
Volodymyr Tanchyk
Filip Mladenovic
Oleksandr Svatok
Benjamin Verbic
Yakiv Kinareykin

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
26/07 - 2023
02/08 - 2023

Thành tích gần đây Panathinaikos

Europa League
28/11 - 2025
VĐQG Hy Lạp
23/11 - 2025
10/11 - 2025
Europa League
07/11 - 2025
VĐQG Hy Lạp
01/11 - 2025
Cúp quốc gia Hy Lạp
VĐQG Hy Lạp
26/10 - 2025
Europa League
24/10 - 2025
VĐQG Hy Lạp
19/10 - 2025
06/10 - 2025

Thành tích gần đây SC Dnipro-1

VĐQG Ukraine
25/05 - 2024
19/05 - 2024
12/05 - 2024
06/05 - 2024
27/04 - 2024
21/04 - 2024
15/04 - 2024
09/04 - 2024
31/03 - 2024
12/03 - 2024

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal55001315
2Paris Saint-GermainParis Saint-Germain54011112
3MunichMunich5401912
4InterInter5401912
5Real MadridReal Madrid5401712
6DortmundDortmund5311610
7ChelseaChelsea5311610
8SportingSporting5311610
9Man CityMan City5311510
10AtalantaAtalanta5311110
11NewcastleNewcastle530279
12AtleticoAtletico530229
13LiverpoolLiverpool530229
14GalatasarayGalatasaray530219
15PSVPSV522158
16TottenhamTottenham522138
17LeverkusenLeverkusen5221-28
18BarcelonaBarcelona521227
19QarabagQarabag5212-17
20NapoliNapoli5212-37
21MarseilleMarseille520326
22JuventusJuventus513106
23AS MonacoAS Monaco5131-26
24Pafos FCPafos FC5131-36
25Union St.GilloiseUnion St.Gilloise5203-76
26Club BruggeClub Brugge5113-54
27Athletic ClubAthletic Club5113-54
28E.FrankfurtE.Frankfurt5113-74
29FC CopenhagenFC Copenhagen5113-74
30BenficaBenfica5104-43
31Slavia PragueSlavia Prague5032-63
32Bodoe/GlimtBodoe/Glimt5023-42
33OlympiacosOlympiacos5023-82
34VillarrealVillarreal5014-81
35Kairat AlmatyKairat Almaty5014-101
36AjaxAjax5005-150
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow