Thứ Hai, 01/09/2025
Andraz Sporar (Kiến tạo: Tin Jedvaj)
15
Domingo Blanco
20
Artem Dovbyk
24
Yakiv Kinareykin (Thay: Yevhen Volynets)
36
Valentyn Rubchynskyi
43
Sebastian Palacios
45+2'
Daniel Mancini (Thay: Sebastian Palacios)
46
Eduard Sarapiy (Kiến tạo: Denys Miroshnichenko)
54
Oleksandr Pikhalyonok
55
Oleksandr Svatok (Thay: Eduard Sarapiy)
57
Enis Cokaj (Thay: Tonny Vilhena)
66
Igor Kogut (Thay: Oleksandr Pikhalyonok)
68
Volodymyr Tanchyk (Thay: Oleksandr Kapliyenko)
69
Oleksiy Hutsuliak (Thay: Valentyn Rubchynskyi)
69
Andraz Sporar (Kiến tạo: Filip Djuricic)
70
Volodymyr Tanchyk
75
Fotis Ioannidis (Thay: Andraz Sporar)
79
Laszlo Kleinheisler (Thay: Filip Djuricic)
79
Igor Kogut
87
Benjamin Verbic (Thay: Bernard)
90
Enis Cokaj
90+5'

Thống kê trận đấu Panathinaikos vs SC Dnipro-1

số liệu thống kê
Panathinaikos
Panathinaikos
SC Dnipro-1
SC Dnipro-1
49 Kiểm soát bóng 51
17 Phạm lỗi 16
0 Ném biên 0
1 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 3
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 6
7 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Panathinaikos vs SC Dnipro-1

Tất cả (27)
90+7'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+5' Thẻ vàng cho Enis Cokaj.

Thẻ vàng cho Enis Cokaj.

90'

Bernard sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Benjamin Verbic.

87' Thẻ vàng cho Igor Kogut.

Thẻ vàng cho Igor Kogut.

79'

Filip Djuricic rời sân nhường chỗ cho Laszlo Kleinheisler.

79'

Andraz Sporar rời sân nhường chỗ cho Fotis Ioannidis.

75' NGÀI ĐANG TẮT! - Volodymyr Tanchyk nhận thẻ đỏ! Sự phản đối gay gắt từ đồng đội của anh ấy!

NGÀI ĐANG TẮT! - Volodymyr Tanchyk nhận thẻ đỏ! Sự phản đối gay gắt từ đồng đội của anh ấy!

70'

Filip Djuricic kiến tạo thành bàn.

70' G O O O A A A L - Andraz Sporar đã trúng đích!

G O O O A A A L - Andraz Sporar đã trúng đích!

69'

Valentyn Rubchynskyi rời sân, thay vào đó là Oleksiy Hutsuliak.

69'

Oleksandr Kapliyenko rời sân, vào thay là Volodymyr Tanchyk.

68'

Oleksandr Pikhalyonok rời sân, vào thay là Igor Kogut.

66'

Tonny Vilhena rời sân nhường chỗ cho Enis Cokaj.

57'

Eduard Sarapiy rời sân nhường chỗ cho Oleksandr Svatok.

55' Thẻ vàng cho Oleksandr Pikhalyonok.

Thẻ vàng cho Oleksandr Pikhalyonok.

54'

Denys Miroshnichenko kiến tạo thành bàn.

54' G O O O A A A L - Eduard Sarapiy đã trúng đích!

G O O O A A A L - Eduard Sarapiy đã trúng đích!

46'

Sebastian Palacios rời sân nhường chỗ cho Daniel Mancini.

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+6'

Đã hết! Trọng tài thổi giữa hiệp một

45+2' Thẻ vàng cho Sebastian Palacios.

Thẻ vàng cho Sebastian Palacios.

Đội hình xuất phát Panathinaikos vs SC Dnipro-1

Panathinaikos (4-3-3): Alberto Brignoli (91), Giannis Kotsiras (27), Tin Jedvaj (21), Hordur Magnusson (23), Juankar (3), Ruben Perez (4), Filip Djuricic (31), Tonny Vilhena (52), Sebastian Palacios (34), Andraz Sporar (9), Bernard (10)

SC Dnipro-1 (4-2-3-1): Evgen Volynets (1), Evgeniy Pasich (42), Volodymyr Adamiuk (3), Eduard Sarapii (5), Oleksandr Kapliyenko (26), Ruslan Babenko (18), Domingo Felipe Blanco (23), Denis Miroshnichenko (11), Oleksandr Pikhalyonok (8), Valentyn Rubchynskyi (22), Artem Dovbyk (7)

Panathinaikos
Panathinaikos
4-3-3
91
Alberto Brignoli
27
Giannis Kotsiras
21
Tin Jedvaj
23
Hordur Magnusson
3
Juankar
4
Ruben Perez
31
Filip Djuricic
52
Tonny Vilhena
34
Sebastian Palacios
9 2
Andraz Sporar
10
Bernard
7
Artem Dovbyk
22
Valentyn Rubchynskyi
8
Oleksandr Pikhalyonok
11
Denis Miroshnichenko
23
Domingo Felipe Blanco
18
Ruslan Babenko
26
Oleksandr Kapliyenko
5
Eduard Sarapii
3
Volodymyr Adamiuk
42
Evgeniy Pasich
1
Evgen Volynets
SC Dnipro-1
SC Dnipro-1
4-2-3-1
Thay người
46’
Sebastian Palacios
Daniel Mancini
36’
Yevhen Volynets
Yakiv Kinareykin
66’
Tonny Vilhena
Enis Cokaj
57’
Eduard Sarapiy
Oleksandr Svatok
79’
Andraz Sporar
Fotis Ioannidis
68’
Oleksandr Pikhalyonok
Igor Romanovich Kogut
79’
Filip Djuricic
Laszlo Kleinheisler
69’
Valentyn Rubchynskyi
Oleksii Gutsuliak
90’
Bernard
Benjamin Verbic
69’
Oleksandr Kapliyenko
Volodymyr Tanchyk
Cầu thủ dự bị
Yuri Lodygin
Max Walef
Vasilios Xenopoulos
Emiliano Purita
Georgios Vagiannidis
Oleh Horin
Zeca
Oleksii Gutsuliak
Fotis Ioannidis
Ramik Hadzhyiev
Laszlo Kleinheisler
Sergiy Gorbunov
Daniel Mancini
Igor Romanovich Kogut
Enis Cokaj
Daniel Kiwinda
Georgios Sideras
Volodymyr Tanchyk
Filip Mladenovic
Oleksandr Svatok
Benjamin Verbic
Yakiv Kinareykin

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
26/07 - 2023
02/08 - 2023

Thành tích gần đây Panathinaikos

Europa League
29/08 - 2025
22/08 - 2025
15/08 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 3-4
08/08 - 2025
Champions League
31/07 - 2025
23/07 - 2025
Giao hữu
17/07 - 2025
12/07 - 2025
09/07 - 2025
05/07 - 2025

Thành tích gần đây SC Dnipro-1

VĐQG Ukraine
25/05 - 2024
19/05 - 2024
12/05 - 2024
06/05 - 2024
27/04 - 2024
21/04 - 2024
15/04 - 2024
09/04 - 2024
31/03 - 2024
12/03 - 2024

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AjaxAjax000000
2ArsenalArsenal000000
3AtalantaAtalanta000000
4Athletic ClubAthletic Club000000
5AtleticoAtletico000000
6BarcelonaBarcelona000000
7LeverkusenLeverkusen000000
8MunichMunich000000
9BenficaBenfica000000
10Bodoe/GlimtBodoe/Glimt000000
11DortmundDortmund000000
12ChelseaChelsea000000
13Club BruggeClub Brugge000000
14E.FrankfurtE.Frankfurt000000
15FC CopenhagenFC Copenhagen000000
16GalatasarayGalatasaray000000
17InterInter000000
18JuventusJuventus000000
19Kairat AlmatyKairat Almaty000000
20LiverpoolLiverpool000000
21Man CityMan City000000
22MarseilleMarseille000000
23AS MonacoAS Monaco000000
24NewcastleNewcastle000000
25OlympiacosOlympiacos000000
26PSVPSV000000
27Pafos FCPafos FC000000
28Paris Saint-GermainParis Saint-Germain000000
29QarabagQarabag000000
30Real MadridReal Madrid000000
31NapoliNapoli000000
32Slavia PragueSlavia Prague000000
33SportingSporting000000
34TottenhamTottenham000000
35Union St.GilloiseUnion St.Gilloise000000
36VillarrealVillarreal000000
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow