Chủ Nhật, 30/11/2025
Kieran Dowell
45+3'
Filip Djuricic (Kiến tạo: Anastasios Bakasetas)
54
Djeidi Gassama (Thay: Findlay Curtis)
59
Djeidi Gassama
60
Anastasios Bakasetas
61
Djeidi Gassama
63
Adam Gnezda Cerin (Thay: Giannis Kotsiras)
66
Tete (Thay: Anastasios Bakasetas)
67
Jefte (Thay: Kieran Dowell)
74
Karol Swiderski (Thay: Filip Djuricic)
77
Tin Jedvaj (Thay: Erik Palmer-Brown)
77
Nedim Bajrami (Thay: Joe Rothwell)
82
Cyriel Dessers (Thay: Danilo)
82
Alexander Jeremejeff (Thay: Fotis Ioannidis)
84

Thống kê trận đấu Panathinaikos vs Rangers

số liệu thống kê
Panathinaikos
Panathinaikos
Rangers
Rangers
45 Kiểm soát bóng 55
8 Phạm lỗi 13
0 Ném biên 0
1 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
9 Phạt góc 5
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 2
7 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 3
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Panathinaikos vs Rangers

Tất cả (21)
90+6'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

84'

Fotis Ioannidis rời sân và được thay thế bởi Alexander Jeremejeff.

82'

Danilo rời sân và được thay thế bởi Cyriel Dessers.

82'

Joe Rothwell rời sân và được thay thế bởi Nedim Bajrami.

77'

Erik Palmer-Brown rời sân và được thay thế bởi Tin Jedvaj.

77'

Filip Djuricic rời sân và được thay thế bởi Karol Swiderski.

74'

Kieran Dowell rời sân và được thay thế bởi Jefte.

67'

Anastasios Bakasetas rời sân và được thay thế bởi Tete.

66'

Giannis Kotsiras rời sân và được thay thế bởi Adam Gnezda Cerin.

63' Thẻ vàng cho Djeidi Gassama.

Thẻ vàng cho Djeidi Gassama.

61' Thẻ vàng cho Anastasios Bakasetas.

Thẻ vàng cho Anastasios Bakasetas.

60' V À A A A O O O - Djeidi Gassama đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Djeidi Gassama đã ghi bàn!

60' V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

59'

Findlay Curtis rời sân và được thay thế bởi Djeidi Gassama.

54'

Anastasios Bakasetas đã kiến tạo cho bàn thắng.

54' V À A A O O O - Filip Djuricic đã ghi bàn!

V À A A O O O - Filip Djuricic đã ghi bàn!

54' V À A A O O O Panathinaikos ghi bàn.

V À A A O O O Panathinaikos ghi bàn.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+4'

Hết hiệp một! Trọng tài đã thổi còi kết thúc hiệp.

45+3' Thẻ vàng cho Kieran Dowell.

Thẻ vàng cho Kieran Dowell.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Panathinaikos vs Rangers

Panathinaikos (4-2-3-1): Bartlomiej Dragowski (69), Giannis Kotsiras (27), Erik Palmer-Brown (14), Ahmed Touba (5), Giorgos Kyriakopoulos (77), Pedro Chirivella (4), Nemanja Maksimović (20), Facundo Pellistri (28), Anastasios Bakasetas (11), Filip Đuričić (31), Fotis Ioannidis (7)

Rangers (4-3-3): Jack Butland (1), James Tavernier (2), Nasser Djiga (24), John Souttar (5), Max Aarons (3), Mohammed Diomande (10), Joe Rothwell (6), Nicolas Raskin (43), Kieran Dowell (20), Danilo (99), Findlay Curtis (52)

Panathinaikos
Panathinaikos
4-2-3-1
69
Bartlomiej Dragowski
27
Giannis Kotsiras
14
Erik Palmer-Brown
5
Ahmed Touba
77
Giorgos Kyriakopoulos
4
Pedro Chirivella
20
Nemanja Maksimović
28
Facundo Pellistri
11
Anastasios Bakasetas
31
Filip Đuričić
7
Fotis Ioannidis
52
Findlay Curtis
99
Danilo
20
Kieran Dowell
43
Nicolas Raskin
6
Joe Rothwell
10
Mohammed Diomande
3
Max Aarons
5
John Souttar
24
Nasser Djiga
2
James Tavernier
1
Jack Butland
Rangers
Rangers
4-3-3
Thay người
66’
Giannis Kotsiras
Adam Gnezda Čerin
59’
Findlay Curtis
Djeidi Gassama
67’
Anastasios Bakasetas
Tete
74’
Kieran Dowell
Jefte
77’
Erik Palmer-Brown
Tin Jedvaj
82’
Joe Rothwell
Nedim Bajrami
77’
Filip Djuricic
Karol Świderski
82’
Danilo
Cyriel Dessers
84’
Fotis Ioannidis
Alexander Jeremejeff
Cầu thủ dự bị
Alban Lafont
Liam Kelly
Konstantinos Kotsaris
Jefte
Sverrir Ingason
Emmanuel Fernandez
Tin Jedvaj
Zander Hutton
Filip Mladenović
Connor Barron
Elton Fikaj
Nedim Bajrami
Adam Gnezda Čerin
Lyall Cameron
Daniel Mancini
Bailey Rice
Adriano Bregou
Joshua Gentles
Tete
Oscar Cortes
Karol Świderski
Cyriel Dessers
Alexander Jeremejeff
Djeidi Gassama

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
23/07 - 2025
31/07 - 2025

Thành tích gần đây Panathinaikos

Europa League
28/11 - 2025
VĐQG Hy Lạp
23/11 - 2025
10/11 - 2025
Europa League
07/11 - 2025
VĐQG Hy Lạp
01/11 - 2025
Cúp quốc gia Hy Lạp
VĐQG Hy Lạp
26/10 - 2025
Europa League
24/10 - 2025
VĐQG Hy Lạp
19/10 - 2025
06/10 - 2025

Thành tích gần đây Rangers

Europa League
28/11 - 2025
VĐQG Scotland
22/11 - 2025
09/11 - 2025
Europa League
07/11 - 2025
H1: 0-2
Scotland League Cup
02/11 - 2025
H1: 1-0 | HP: 2-0
VĐQG Scotland
30/10 - 2025
26/10 - 2025
Europa League
23/10 - 2025
H1: 1-0
VĐQG Scotland
18/10 - 2025
05/10 - 2025
H1: 0-1

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal55001315
2Paris Saint-GermainParis Saint-Germain54011112
3MunichMunich5401912
4InterInter5401912
5Real MadridReal Madrid5401712
6DortmundDortmund5311610
7ChelseaChelsea5311610
8SportingSporting5311610
9Man CityMan City5311510
10AtalantaAtalanta5311110
11NewcastleNewcastle530279
12AtleticoAtletico530229
13LiverpoolLiverpool530229
14GalatasarayGalatasaray530219
15PSVPSV522158
16TottenhamTottenham522138
17LeverkusenLeverkusen5221-28
18BarcelonaBarcelona521227
19QarabagQarabag5212-17
20NapoliNapoli5212-37
21MarseilleMarseille520326
22JuventusJuventus513106
23AS MonacoAS Monaco5131-26
24Pafos FCPafos FC5131-36
25Union St.GilloiseUnion St.Gilloise5203-76
26Club BruggeClub Brugge5113-54
27Athletic ClubAthletic Club5113-54
28E.FrankfurtE.Frankfurt5113-74
29FC CopenhagenFC Copenhagen5113-74
30BenficaBenfica5104-43
31Slavia PragueSlavia Prague5032-63
32Bodoe/GlimtBodoe/Glimt5023-42
33OlympiacosOlympiacos5023-82
34VillarrealVillarreal5014-81
35Kairat AlmatyKairat Almaty5014-101
36AjaxAjax5005-150
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow