Chủ Nhật, 30/11/2025
Karol Swiderski (Kiến tạo: Nemanja Maksimovic)
5
Nemanja Maksimovic (Kiến tạo: Filip Djuricic)
19
Lucas Beltran (Kiến tạo: Robin Gosens)
20
Nicolo Fagioli (Kiến tạo: Robin Gosens)
23
George Vagiannidis (Thay: Giannis Kotsiras)
34
Tete
39
Matias Moreno (VAR check)
44
Tete (Kiến tạo: Filip Djuricic)
55
Danilo Cataldi (Thay: Amir Richardson)
59
Fabiano Parisi (Thay: Nicolo Fagioli)
75
Albert Gudmundsson (Thay: Lucas Beltran)
75
Fotis Ioannidis (Thay: Karol Swiderski)
76
Adam Gnezda Cerin (Thay: Nemanja Maksimovic)
76
Dodo
78
Daniel Mancini (Thay: Filip Djuricic)
90
Matias Moreno
90+4'

Thống kê trận đấu Panathinaikos vs Fiorentina

số liệu thống kê
Panathinaikos
Panathinaikos
Fiorentina
Fiorentina
51 Kiểm soát bóng 49
9 Phạm lỗi 12
17 Ném biên 23
1 Việt vị 4
8 Chuyền dài 10
4 Phạt góc 6
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 4
3 Sút không trúng đích 5
2 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 2
2 Thủ môn cản phá 2
6 Phát bóng 3
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Panathinaikos vs Fiorentina

Tất cả (271)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7'

Fotis Ioannidis phạm lỗi với Fabiano Parisi.

90+7'

Panathinaikos thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+6'

Panathinaikos thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+6'

Fiorentina thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+5'

Fiorentina bắt đầu một pha phản công.

90+4'

Fiorentina thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+4'

Cú sút của Filip Mladenovic bị chặn lại.

90+4'

Panathinaikos đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4' Thẻ vàng cho Matias Moreno.

Thẻ vàng cho Matias Moreno.

90+3'

Fiorentina đang kiểm soát bóng.

90+3'

Tete thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng không đến được đồng đội nào.

90+2'

Filip Djuricic rời sân để được thay thế bởi Daniel Mancini trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+2'

Pietro Comuzzo giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+1'

Matias Moreno bị chấn thương và nhận sự chăm sóc y tế trên sân.

90+1'

Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 6 phút bù giờ.

90'

Bartlomiej Dragowski của Panathinaikos cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90'

Danilo Cataldi thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng không đến được đồng đội nào.

90'

George Vagiannidis giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90'

Kiểm soát bóng: Panathinaikos: 51%, Fiorentina: 49%.

Đội hình xuất phát Panathinaikos vs Fiorentina

Panathinaikos (3-4-3): Bartlomiej Dragowski (69), Willian Arao (55), Sverrir Ingason (15), Nemanja Maksimović (20), Giannis Kotsiras (27), Azzedine Ounahi (8), Manolis Siopis (24), Filip Mladenović (25), Tete (10), Karol Świderski (19), Filip Đuričić (31)

Fiorentina (4-3-3): Pietro Terracciano (1), Matías Moreno (22), Pietro Comuzzo (15), Luca Ranieri (6), Robin Gosens (21), Amir Richardson (24), Rolando Mandragora (8), Nicolò Fagioli (44), Dodô (2), Moise Kean (20), Lucas Beltrán (9)

Panathinaikos
Panathinaikos
3-4-3
69
Bartlomiej Dragowski
55
Willian Arao
15
Sverrir Ingason
20
Nemanja Maksimović
27
Giannis Kotsiras
8
Azzedine Ounahi
24
Manolis Siopis
25
Filip Mladenović
10
Tete
19
Karol Świderski
31
Filip Đuričić
9
Lucas Beltrán
20
Moise Kean
2
Dodô
44
Nicolò Fagioli
8
Rolando Mandragora
24
Amir Richardson
21
Robin Gosens
6
Luca Ranieri
15
Pietro Comuzzo
22
Matías Moreno
1
Pietro Terracciano
Fiorentina
Fiorentina
4-3-3
Thay người
34’
Giannis Kotsiras
Georgios Vagiannidis
59’
Amir Richardson
Danilo Cataldi
76’
Karol Swiderski
Fotis Ioannidis
75’
Lucas Beltran
Albert Gudmundsson
76’
Nemanja Maksimovic
Adam Gnezda Čerin
75’
Nicolo Fagioli
Fabiano Parisi
90’
Filip Djuricic
Daniel Mancini
Cầu thủ dự bị
Yuri Lodygin
Tommaso Martinelli
Klidman Lilo
David de Gea
Georgios Vagiannidis
Marin Pongračić
Philipp Max
Albert Gudmundsson
Fotis Ioannidis
Nicolò Zaniolo
Adam Gnezda Čerin
Danilo Cataldi
Daniel Mancini
Leonardo Baroncelli
Elton Fikaj
Maat Daniel Caprini
Alexander Jeremejeff
Jonas Harder
Adriano Bregu
Fabiano Parisi
Athanasios Dabizas

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa Conference League
07/03 - 2025
14/03 - 2025

Thành tích gần đây Panathinaikos

Europa League
28/11 - 2025
VĐQG Hy Lạp
23/11 - 2025
10/11 - 2025
Europa League
07/11 - 2025
VĐQG Hy Lạp
01/11 - 2025
Cúp quốc gia Hy Lạp
VĐQG Hy Lạp
26/10 - 2025
Europa League
24/10 - 2025
VĐQG Hy Lạp
19/10 - 2025
06/10 - 2025

Thành tích gần đây Fiorentina

Europa Conference League
28/11 - 2025
Serie A
23/11 - 2025
09/11 - 2025
Europa Conference League
07/11 - 2025
Serie A
02/11 - 2025
30/10 - 2025
27/10 - 2025
Europa Conference League
23/10 - 2025
Serie A
20/10 - 2025
05/10 - 2025

Bảng xếp hạng Europa Conference League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SamsunsporSamsunspor4310710
2StrasbourgStrasbourg4310310
3NK CeljeNK Celje430149
4Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk430139
5Mainz 05Mainz 05430129
6Rakow CzestochowaRakow Czestochowa422058
7LarnacaLarnaca422058
8DritaDrita422028
9Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok422028
10AthensAthens421157
11Sparta PragueSparta Prague421137
12VallecanoVallecano421127
13LausanneLausanne421127
14SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc421107
15CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova421107
16Lech PoznanLech Poznan420236
17FiorentinaFiorentina420236
18Crystal PalaceCrystal Palace420226
19Zrinjski MostarZrinjski Mostar4202-16
20AZ AlkmaarAZ Alkmaar4202-36
21Omonia NicosiaOmonia Nicosia412115
22KuPSKuPS412115
23FC NoahFC Noah412105
24RijekaRijeka412105
25KF ShkendijaKF Shkendija4112-24
26Lincoln Red Imps FCLincoln Red Imps FC4112-64
27Dynamo KyivDynamo Kyiv4103-13
28Legia WarszawaLegia Warszawa4103-23
29Slovan BratislavaSlovan Bratislava4103-33
30Hamrun SpartansHamrun Spartans4103-33
31BK HaeckenBK Haecken4022-22
32BreidablikBreidablik4022-52
33AberdeenAberdeen4022-72
34ShelbourneShelbourne4013-41
35Shamrock RoversShamrock Rovers4013-61
36Rapid WienRapid Wien4004-100
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa Conference League

Xem thêm
top-arrow