Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
E. Ferigra 28 | |
Erick Ferigra 28 | |
Vicente Taborda 38 | |
Ahmed Touba 44 | |
Lubomir Tupta (Kiến tạo: Pione Sisto) 46 | |
M. Pantović (Thay: A. Touba) 58 | |
A. Zaroury (Thay: S. Andino) 58 | |
Milos Pantovic (Thay: Ahmed Touba) 58 | |
Anass Zaroury (Thay: Santino Andino Valencia) 58 | |
Alexandros Anagnostopoulos 61 | |
Anastasios Bakasetas 67 | |
Julien Ngoy (Thay: Angelo Sagal) 68 | |
Facundo Perez (Thay: Pione Sisto) 73 | |
Adriano Jagusic (Thay: Vicente Taborda) 83 | |
Savvas Mourgos (Thay: Goni Naor) 84 | |
Konstantinos Apostolakis (Thay: Lubomir Tupta) 84 | |
Karol Swiderski 88 |
Thống kê trận đấu Panathinaikos vs AE Larissa

Diễn biến Panathinaikos vs AE Larissa
Thẻ vàng cho Karol Swiderski.
Lubomir Tupta rời sân và được thay thế bởi Konstantinos Apostolakis.
Goni Naor rời sân và được thay thế bởi Savvas Mourgos.
Vicente Taborda rời sân và được thay thế bởi Adriano Jagusic.
Pione Sisto rời sân và được thay thế bởi Facundo Perez.
Angelo Sagal rời sân và được thay thế bởi Julien Ngoy.
V À A A O O O - Anastasios Bakasetas đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Alexandros Anagnostopoulos.
Thẻ vàng cho [cầu thủ1].
Santino Andino Valencia rời sân và anh được thay thế bởi Anass Zaroury.
Ahmed Touba rời sân và anh được thay thế bởi Milos Pantovic.
Pione Sisto đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Lubomir Tupta đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Ahmed Touba.
Thẻ vàng cho Vicente Taborda.
Thẻ vàng cho Erick Ferigra.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Panathinaikos vs AE Larissa
Panathinaikos (3-4-2-1): Alban Lafont (40), Georgios Katris (3), Tin Jedvaj (21), Ahmed Touba (5), Davide Calabria (2), Adam Gnezda Čerin (16), Anastasios Bakasetas (11), Javi Hernández (26), Vicente Taborda (20), Santino Andino Valencia (10), Santino Andino Valencia (10), Karol Świderski (19)
AE Larissa (3-4-2-1): Alexandros Anagnostopoulos (94), Theocharis Iliadis (4), Dylan Batubinsika (28), Erick Ferigra (14), Yvann Macon (27), Goni Naor (15), Jani Atanasov (31), David Kristjan Olafsson (20), Ľubomír Tupta (29), Pione Sisto (77), Angelo Sagal (25)

| Thay người | |||
| 58’ | Santino Andino Valencia Anass Zaroury | 68’ | Angelo Sagal Julien Ngoy |
| 58’ | Ahmed Touba Milos Pantovic | 73’ | Pione Sisto Facundo Perez |
| 83’ | Vicente Taborda Adriano Jagusic | 84’ | Lubomir Tupta Konstantinos Apostolakis |
| 84’ | Goni Naor Savvas Mourgos | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Lucas Chaves | Theodoros Venetikidis | ||
Giannis Kotsiras | Konstantinos Apostolakis | ||
Erik Palmer-Brown | Epameinondas Pantelakis | ||
Manolis Siopis | Ahmed Ouattara Kossonou | ||
Renato Sanches | Zisis Chatzistravos | ||
Anass Zaroury | Facundo Perez | ||
Sotiris Kontouris | Savvas Mourgos | ||
Pavlos Pantelidis | Giannis Pasas | ||
Giannis Bokos | Leandro Garate | ||
Tonny Vilhena | Julien Ngoy | ||
Adriano Jagusic | |||
Milos Pantovic | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Panathinaikos
Thành tích gần đây AE Larissa
Bảng xếp hạng VĐQG Hy Lạp
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 23 | 16 | 5 | 2 | 31 | 53 | T B H T T | |
| 2 | 23 | 16 | 5 | 2 | 28 | 53 | H T H T H | |
| 3 | 22 | 15 | 5 | 2 | 30 | 50 | T H H H T | |
| 4 | 23 | 11 | 6 | 6 | 19 | 39 | T B H B B | |
| 5 | 22 | 11 | 6 | 5 | 11 | 39 | T T H T T | |
| 6 | 22 | 9 | 1 | 12 | -7 | 28 | T T H B T | |
| 7 | 23 | 6 | 10 | 7 | -5 | 28 | T H H H B | |
| 8 | 23 | 7 | 6 | 10 | -3 | 27 | B T H T T | |
| 9 | 23 | 8 | 3 | 12 | -11 | 27 | B B H B H | |
| 10 | 22 | 5 | 9 | 8 | -5 | 24 | B B H H T | |
| 11 | 23 | 6 | 3 | 14 | -15 | 21 | B T T B B | |
| 12 | 23 | 4 | 9 | 10 | -16 | 21 | T B H H B | |
| 13 | 23 | 3 | 7 | 13 | -17 | 16 | B T B B B | |
| 14 | 23 | 3 | 3 | 17 | -40 | 12 | B B H T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch