Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
(VAR check) 24 | |
Ze Rafael 40 | |
Mayke 45+1' | |
Jose Lopez 52 | |
Felipe Anderson (Thay: Mauricio) 56 | |
Allan Elias (Thay: Ramon Sosa) 56 | |
Allan (Thay: Ramon Sosa) 56 | |
Raphael Veiga (Thay: Emiliano Martinez) 62 | |
Thaciano (Thay: Lautaro Diaz) 65 | |
Gustavo Caballero (Thay: Robinho Junior) 65 | |
Vitor Roque (Kiến tạo: Jose Lopez) 67 | |
Vitor Roque (Kiến tạo: Raphael Veiga) 80 | |
Benjamin Rollheiser (Thay: Alvaro Barreal) 81 | |
Guilherme Augusto (Thay: Mayke) 82 | |
Agustin Giay (Thay: Khellven) 86 | |
Facundo Torres (Thay: Vitor Roque) 87 | |
Joao Schmidt (Thay: Ze Rafael) 87 |
Thống kê trận đấu Palmeiras vs Santos FC


Diễn biến Palmeiras vs Santos FC
Ze Rafael rời sân và được thay thế bởi Joao Schmidt.
Vitor Roque rời sân và được thay thế bởi Facundo Torres.
Khellven rời sân và được thay thế bởi Agustin Giay.
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Mayke rời sân và được thay thế bởi Guilherme Augusto.
Alvaro Barreal rời sân và được thay thế bởi Benjamin Rollheiser.
Raphael Veiga đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Vitor Roque đã ghi bàn!
V À A A O O O - Vitor Roque đã ghi bàn!
Jose Lopez đã có đường kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Vitor Roque đã ghi bàn!
Robinho Junior rời sân và được thay thế bởi Gustavo Caballero.
Lautaro Diaz rời sân và được thay thế bởi Thaciano.
Emiliano Martinez rời sân và được thay thế bởi Raphael Veiga.
Ramon Sosa rời sân và được thay thế bởi Allan.
Mauricio rời sân và được thay thế bởi Felipe Anderson.
Thẻ vàng cho Jose Lopez.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Mayke.
Đội hình xuất phát Palmeiras vs Santos FC
Palmeiras (4-4-2): Carlos Miguel (1), Khellven (12), Bruno Fuchs (3), Gustavo Gómez (15), Joaquin Piquerez (22), Mauricio (18), Andreas Pereira (8), Emiliano Martínez (32), Ramón Sosa (19), Vitor Roque (9), Flaco (42)
Santos FC (4-2-3-1): Gabriel Brazao (77), Mayke (2), Alexis Duarte (23), Ze Ivaldo (27), Souza (33), Willian Arao (15), Ze Rafael (6), Robinho Junior (7), Victor Hugo (29), Alvaro Barreal (22), Lautaro Diaz (19)


| Thay người | |||
| 56’ | Mauricio Felipe Anderson | 65’ | Lautaro Diaz Thaciano |
| 56’ | Ramon Sosa Allan | 65’ | Robinho Junior Gustavo Caballero |
| 62’ | Emiliano Martinez Raphael Veiga | 81’ | Alvaro Barreal Benjamin Rollheiser |
| 86’ | Khellven Agustin Giay | 82’ | Mayke Guilherme |
| 87’ | Vitor Roque Facundo Torres | 87’ | Ze Rafael Joao Schmidt |
| Cầu thủ dự bị | |||
Marcelo Lomba | Diogenes | ||
Agustin Giay | Igor Vinicius | ||
Felipe Anderson | Adonis Frias | ||
Jefte | Gonzalo Escobar | ||
Bruno Rodrigues | Joao Schmidt | ||
Micael | Tomás Rincón | ||
Facundo Torres | Gabriel Morais Silva Bontempo | ||
Raphael Veiga | Benjamin Rollheiser | ||
Allan | Thaciano | ||
Erick Bele | Guilherme | ||
Murilo | Gustavo Caballero | ||
Larson Santos | Tiquinho Soares | ||
Nhận định Palmeiras vs Santos FC
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Palmeiras
Thành tích gần đây Santos FC
Bảng xếp hạng VĐQG Brazil
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 22 | 9 | 5 | 50 | 75 | T T B T H | |
| 2 | 36 | 21 | 7 | 8 | 28 | 70 | B B H H B | |
| 3 | 36 | 19 | 12 | 5 | 27 | 69 | T H H T H | |
| 4 | 36 | 17 | 12 | 7 | 22 | 63 | B T H T B | |
| 5 | 36 | 17 | 7 | 12 | 8 | 58 | T H T H T | |
| 6 | 35 | 16 | 10 | 9 | 18 | 58 | H T H T T | |
| 7 | 36 | 16 | 9 | 11 | 4 | 57 | B H B T H | |
| 8 | 36 | 13 | 9 | 14 | -6 | 48 | H B B T B | |
| 9 | 36 | 12 | 10 | 14 | -6 | 46 | B H T B T | |
| 10 | 36 | 13 | 6 | 17 | 2 | 45 | B B B B T | |
| 11 | 36 | 13 | 6 | 17 | -14 | 45 | T T T B B | |
| 12 | 35 | 12 | 9 | 14 | -4 | 45 | T B B T B | |
| 13 | 35 | 11 | 12 | 12 | -2 | 45 | T T H B H | |
| 14 | 36 | 11 | 10 | 15 | -3 | 43 | H T B B H | |
| 15 | 36 | 10 | 12 | 14 | -14 | 42 | T H H T T | |
| 16 | 36 | 10 | 11 | 15 | -11 | 41 | B T H H T | |
| 17 | 36 | 10 | 11 | 15 | -12 | 41 | B H T H B | |
| 18 | 35 | 9 | 10 | 16 | -15 | 37 | H H H T T | |
| 19 | 36 | 9 | 7 | 20 | -31 | 34 | T T H B H | |
| 20 | 36 | 2 | 11 | 23 | -41 | 17 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
