Chủ Nhật, 30/11/2025
Yago
35
Facundo Torres (Kiến tạo: Raphael Veiga)
55
Negueba (Thay: Alesson Batista)
58
Chico (Thay: Yago)
58
Neto
59
Jose Lopez (Thay: Vitor Roque)
66
Mauricio (Thay: Raphael Veiga)
66
Chico (Kiến tạo: Joao Victor)
72
Jose Aldo (Thay: Neto)
75
Chico (Thay: Edson Carioca)
75
Allan (Thay: Facundo Torres)
75
Ramon Sosa (Thay: Felipe Anderson)
75
Danielzinho
82

Thống kê trận đấu Palmeiras vs Mirassol

số liệu thống kê
Palmeiras
Palmeiras
Mirassol
Mirassol
50 Kiểm soát bóng 50
6 Phạm lỗi 10
0 Ném biên 0
1 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 2
0 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 0
5 Sút không trúng đích 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Palmeiras vs Mirassol

Tất cả (58)
75'

Felipe Anderson rời sân và được thay thế bởi Ramon Sosa.

75'

Facundo Torres rời sân và được thay thế bởi Allan.

75'

Edson Carioca rời sân và được thay thế bởi Chico.

75'

Neto rời sân và được thay thế bởi Jose Aldo.

72'

Joao Victor đã có đường kiến tạo cho bàn thắng.

72' V À A A O O O - Chico đã ghi bàn!

V À A A O O O - Chico đã ghi bàn!

66'

Raphael Veiga rời sân và được thay thế bởi Mauricio.

66'

Vitor Roque rời sân và được thay thế bởi Jose Lopez.

59' Thẻ vàng cho Neto.

Thẻ vàng cho Neto.

58'

Yago rời sân và được thay thế bởi Chico.

58'

Alesson Batista rời sân và được thay thế bởi Negueba.

55'

Raphael Veiga đã kiến tạo cho bàn thắng.

55' V À A A O O O - Facundo Torres đã ghi bàn!

V À A A O O O - Facundo Torres đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+1'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

35' Thẻ vàng cho Yago.

Thẻ vàng cho Yago.

33'

Mirassol được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.

32'

Quả đá phạt cho Mirassol.

32'

Savio Pereira Sampaio trao cho đội khách một quả ném biên.

31'

Palmeiras đẩy lên phía trước qua Richard Rios, cú dứt điểm của anh bị cản phá.

31'

Palmeiras được hưởng một quả phạt góc.

Đội hình xuất phát Palmeiras vs Mirassol

Palmeiras (4-2-3-1): Weverton (21), Mayke (12), Gustavo Gómez (15), Bruno Fuchs (3), Joaquin Piquerez (22), Richard Rios (8), Anibal Moreno (5), Felipe Anderson (7), Raphael Veiga (23), Facundo Torres (17), Vitor Roque (9)

Mirassol (4-4-2): Walter (22), Lucas Ramon (19), Joao Victor (34), Jemmes (3), Reinaldo (6), Edson Carioca (95), Danielzinho (8), Neto (25), Yago (41), Gabriel (27), Alesson (77)

Palmeiras
Palmeiras
4-2-3-1
21
Weverton
12
Mayke
15
Gustavo Gómez
3
Bruno Fuchs
22
Joaquin Piquerez
8
Richard Rios
5
Anibal Moreno
7
Felipe Anderson
23
Raphael Veiga
17
Facundo Torres
9
Vitor Roque
77
Alesson
27
Gabriel
41
Yago
25
Neto
8
Danielzinho
95
Edson Carioca
6
Reinaldo
3
Jemmes
34
Joao Victor
19
Lucas Ramon
22
Walter
Mirassol
Mirassol
4-4-2
Thay người
66’
Raphael Veiga
Mauricio
58’
Yago
Chico
66’
Vitor Roque
Flaco
58’
Alesson Batista
Negueba
75’
Facundo Torres
Allan
75’
Neto
Jose Aldo
75’
Felipe Anderson
Ramón Sosa
Cầu thủ dự bị
Allan
Alex Muralha
Mauricio
Daniel Borges
Marcos Rocha
Gabriel Knesowitsch
Emiliano Martínez
Luiz Otavio
Marcelo Lomba
Felipe Jonatan
Micael
Matheus Henrique Bianqui
Luis Benedetti
Jose Aldo
Vanderlan
Chico
Lucas Evangelista
Maceio
Ramón Sosa
Negueba
Luighi
Cristian Renato
Flaco

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Brazil Paulista A1
24/02 - 2025
VĐQG Brazil
17/07 - 2025
10/11 - 2025

Thành tích gần đây Palmeiras

Copa Libertadores
30/11 - 2025
VĐQG Brazil
26/11 - 2025
23/11 - 2025
20/11 - 2025
16/11 - 2025
10/11 - 2025
07/11 - 2025
03/11 - 2025
Copa Libertadores
31/10 - 2025
VĐQG Brazil
27/10 - 2025

Thành tích gần đây Mirassol

VĐQG Brazil
30/11 - 2025
25/11 - 2025
H1: 2-0
20/11 - 2025
10/11 - 2025
07/11 - 2025
02/11 - 2025
26/10 - 2025
20/10 - 2025
16/10 - 2025
09/10 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Brazil

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FlamengoFlamengo3622955075T T B T H
2PalmeirasPalmeiras3621782870B B H H B
3CruzeiroCruzeiro36191252769T H H T H
4MirassolMirassol36171272263B T H T B
5FluminenseFluminense3617712858T H T H T
6Botafogo FRBotafogo FR35161091858H T H T T
7BahiaBahia3616911457B H B T H
8Sao PauloSao Paulo3613914-648H B B T B
9GremioGremio36121014-646B H T B T
10Vasco da GamaVasco da Gama3613617245B B B B T
11RB BragantinoRB Bragantino3613617-1445T T T B B
12CorinthiansCorinthians3512914-445T B B T B
13Atletico MGAtletico MG35111212-245T T H B H
14CearaCeara36111015-343H T B B H
15VitoriaVitoria36101214-1442T H H T T
16Santos FCSantos FC36101115-1141B T H H T
17InternacionalInternacional36101115-1241B H T H B
18FortalezaFortaleza3591016-1537H H H T T
19JuventudeJuventude369720-3134T T H B H
20Sport RecifeSport Recife3621123-4117B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow