Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Juan Freytes 30 | |
Raphael Veiga (Thay: Anibal Moreno) 46 | |
Gabriel Fuentes (Thay: Juan Pablo Freytes) 46 | |
Gabriel Fuentes (Thay: Juan Freytes) 46 | |
Vitor Roque 48 | |
Facundo Torres (Thay: Allan) 60 | |
Felipe Anderson (Thay: Ramon Sosa) 60 | |
Facundo Bernal (Thay: Thiago Santos) 72 | |
Hercules (Thay: Nonato) 72 | |
Agustin Giay (Thay: Khellven) 76 | |
Bruno Fuchs (Thay: Emiliano Martinez) 76 | |
Igor Rabello (Thay: Kevin Serna) 84 | |
Yeferson Soteldo (Thay: Vinicius Lima) 84 | |
Igor Rabello (Thay: Vinicius Lima) 85 | |
Yeferson Soteldo (Thay: Kevin Serna) 86 | |
Raphael Veiga 88 | |
Murilo Cerqueira 90+2' | |
Facundo Bernal 90+5' |
Thống kê trận đấu Palmeiras vs Fluminense


Diễn biến Palmeiras vs Fluminense
Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Facundo Bernal không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn pha phản công và nhận thẻ vàng.
Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Murilo Cerqueira không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn pha phản công và nhận thẻ vàng.
Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Murilo Cerqueira không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn pha phản công và nhận thẻ vàng.
Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Raphael Veiga không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn pha phản công và nhận thẻ vàng.
Vinicius Lima rời sân để nhường chỗ cho Yeferson Soteldo trong một sự thay người chiến thuật.
Kevin Serna rời sân nhường chỗ cho Yeferson Soteldo trong một sự thay đổi chiến thuật.
Kevin Serna rời sân để nhường chỗ cho Igor Rabello trong một sự thay người chiến thuật.
Vinicius Lima rời sân nhường chỗ cho Igor Rabello trong một sự thay đổi chiến thuật.
Vinicius Lima rời sân để nhường chỗ cho Yeferson Soteldo trong một sự thay đổi chiến thuật.
Kevin Serna rời sân để nhường chỗ cho Igor Rabello trong một sự thay đổi chiến thuật.
Emiliano Martinez rời sân nhường chỗ cho Bruno Fuchs trong một sự thay đổi chiến thuật.
Khellven rời sân nhường chỗ cho Agustin Giay trong một sự thay đổi chiến thuật.
Nonato rời sân để nhường chỗ cho Hercules trong một sự thay đổi chiến thuật.
Thiago Santos rời sân để nhường chỗ cho Facundo Bernal trong một sự thay đổi chiến thuật.
Ramon Sosa rời sân để nhường chỗ cho Felipe Anderson trong một sự thay đổi chiến thuật.
Allan rời sân để nhường chỗ cho Facundo Torres trong một sự thay đổi chiến thuật.
Trọng tài rút thẻ vàng cho Vitor Roque vì hành vi phi thể thao.
Trọng tài rút thẻ vàng cho Vitor Roque vì hành vi phi thể thao.
Anibal Moreno rời sân để nhường chỗ cho Raphael Veiga trong một sự thay người chiến thuật.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Đội hình xuất phát Palmeiras vs Fluminense
Palmeiras (4-4-2): Carlos Miguel (1), Khellven (12), Gustavo Gómez (15), Murilo (26), Joaquin Piquerez (22), Allan (40), Anibal Moreno (5), Emiliano Martínez (32), Ramón Sosa (19), Vitor Roque (9), Flaco (42)
Fluminense (4-2-3-1): Fábio (1), Samuel Xavier (2), Ignacio (4), Thiago Santos (29), Juan Freytes (22), Juan Freytes (22), Matheus Martinelli (8), Nonato (16), Kevin Serna (90), Vinicius Lima (45), Agustín Canobbio (17), Everaldo (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Anibal Moreno Raphael Veiga | 46’ | Juan Freytes Gabriel Fuentes |
| 60’ | Ramon Sosa Felipe Anderson | 72’ | Nonato Hercules |
| 60’ | Allan Facundo Torres | 72’ | Thiago Santos Facundo Bernal |
| 76’ | Emiliano Martinez Bruno Fuchs | 84’ | Kevin Serna Igor Rabello |
| 76’ | Khellven Agustin Giay | 84’ | Vinicius Lima Yeferson Soteldo |
| Cầu thủ dự bị | |||
Marcelo Lomba | John Kennedy | ||
Bruno Fuchs | Otavio | ||
Agustin Giay | Hercules | ||
Jefte | Riquelme Felipe | ||
Felipe Anderson | Guga | ||
Bruno Rodrigues | Igor Rabello | ||
Micael | Ruben Lezcano | ||
Facundo Torres | Gabriel Fuentes | ||
Mauricio | Keno | ||
Raphael Veiga | Yeferson Soteldo | ||
Luis Benedetti | Facundo Bernal | ||
Larson Santos | Marcelo Pitaluga | ||
Nhận định Palmeiras vs Fluminense
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Palmeiras
Thành tích gần đây Fluminense
Bảng xếp hạng VĐQG Brazil
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 22 | 9 | 5 | 50 | 75 | T T B T H | |
| 2 | 36 | 21 | 7 | 8 | 28 | 70 | B B H H B | |
| 3 | 36 | 19 | 12 | 5 | 27 | 69 | T H H T H | |
| 4 | 36 | 17 | 12 | 7 | 22 | 63 | B T H T B | |
| 5 | 36 | 17 | 7 | 12 | 8 | 58 | T H T H T | |
| 6 | 35 | 16 | 10 | 9 | 18 | 58 | H T H T T | |
| 7 | 36 | 16 | 9 | 11 | 4 | 57 | B H B T H | |
| 8 | 36 | 13 | 9 | 14 | -6 | 48 | H B B T B | |
| 9 | 36 | 12 | 10 | 14 | -6 | 46 | B H T B T | |
| 10 | 36 | 13 | 6 | 17 | 2 | 45 | B B B B T | |
| 11 | 36 | 13 | 6 | 17 | -14 | 45 | T T T B B | |
| 12 | 35 | 12 | 9 | 14 | -4 | 45 | T B B T B | |
| 13 | 35 | 11 | 12 | 12 | -2 | 45 | T T H B H | |
| 14 | 36 | 11 | 10 | 15 | -3 | 43 | H T B B H | |
| 15 | 36 | 10 | 12 | 14 | -14 | 42 | T H H T T | |
| 16 | 36 | 10 | 11 | 15 | -11 | 41 | B T H H T | |
| 17 | 36 | 10 | 11 | 15 | -12 | 41 | B H T H B | |
| 18 | 35 | 9 | 10 | 16 | -15 | 37 | H H H T T | |
| 19 | 36 | 9 | 7 | 20 | -31 | 34 | T T H B H | |
| 20 | 36 | 2 | 11 | 23 | -41 | 17 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
