Chủ Nhật, 30/11/2025
Juan Freytes
30
Raphael Veiga (Thay: Anibal Moreno)
46
Gabriel Fuentes (Thay: Juan Pablo Freytes)
46
Gabriel Fuentes (Thay: Juan Freytes)
46
Vitor Roque
48
Facundo Torres (Thay: Allan)
60
Felipe Anderson (Thay: Ramon Sosa)
60
Facundo Bernal (Thay: Thiago Santos)
72
Hercules (Thay: Nonato)
72
Agustin Giay (Thay: Khellven)
76
Bruno Fuchs (Thay: Emiliano Martinez)
76
Igor Rabello (Thay: Kevin Serna)
84
Yeferson Soteldo (Thay: Vinicius Lima)
84
Igor Rabello (Thay: Vinicius Lima)
85
Yeferson Soteldo (Thay: Kevin Serna)
86
Raphael Veiga
88
Murilo Cerqueira
90+2'
Facundo Bernal
90+5'

Thống kê trận đấu Palmeiras vs Fluminense

số liệu thống kê
Palmeiras
Palmeiras
Fluminense
Fluminense
54 Kiểm soát bóng 46
15 Phạm lỗi 19
10 Ném biên 11
3 Việt vị 3
28 Chuyền dài 12
7 Phạt góc 6
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 4
5 Sút không trúng đích 5
7 Cú sút bị chặn 7
3 Phản công 4
4 Thủ môn cản phá 2
5 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Palmeiras vs Fluminense

Tất cả (25)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5' Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Facundo Bernal không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn pha phản công và nhận thẻ vàng.

Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Facundo Bernal không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn pha phản công và nhận thẻ vàng.

90+3' Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Murilo Cerqueira không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn pha phản công và nhận thẻ vàng.

Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Murilo Cerqueira không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn pha phản công và nhận thẻ vàng.

90+2' Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Murilo Cerqueira không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn pha phản công và nhận thẻ vàng.

Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Murilo Cerqueira không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn pha phản công và nhận thẻ vàng.

88' Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Raphael Veiga không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn pha phản công và nhận thẻ vàng.

Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Raphael Veiga không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn pha phản công và nhận thẻ vàng.

86'

Vinicius Lima rời sân để nhường chỗ cho Yeferson Soteldo trong một sự thay người chiến thuật.

86'

Kevin Serna rời sân nhường chỗ cho Yeferson Soteldo trong một sự thay đổi chiến thuật.

85'

Kevin Serna rời sân để nhường chỗ cho Igor Rabello trong một sự thay người chiến thuật.

85'

Vinicius Lima rời sân nhường chỗ cho Igor Rabello trong một sự thay đổi chiến thuật.

84'

Vinicius Lima rời sân để nhường chỗ cho Yeferson Soteldo trong một sự thay đổi chiến thuật.

84'

Kevin Serna rời sân để nhường chỗ cho Igor Rabello trong một sự thay đổi chiến thuật.

76'

Emiliano Martinez rời sân nhường chỗ cho Bruno Fuchs trong một sự thay đổi chiến thuật.

76'

Khellven rời sân nhường chỗ cho Agustin Giay trong một sự thay đổi chiến thuật.

72'

Nonato rời sân để nhường chỗ cho Hercules trong một sự thay đổi chiến thuật.

72'

Thiago Santos rời sân để nhường chỗ cho Facundo Bernal trong một sự thay đổi chiến thuật.

60'

Ramon Sosa rời sân để nhường chỗ cho Felipe Anderson trong một sự thay đổi chiến thuật.

60'

Allan rời sân để nhường chỗ cho Facundo Torres trong một sự thay đổi chiến thuật.

49' Trọng tài rút thẻ vàng cho Vitor Roque vì hành vi phi thể thao.

Trọng tài rút thẻ vàng cho Vitor Roque vì hành vi phi thể thao.

48' Trọng tài rút thẻ vàng cho Vitor Roque vì hành vi phi thể thao.

Trọng tài rút thẻ vàng cho Vitor Roque vì hành vi phi thể thao.

46'

Anibal Moreno rời sân để nhường chỗ cho Raphael Veiga trong một sự thay người chiến thuật.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

Đội hình xuất phát Palmeiras vs Fluminense

Palmeiras (4-4-2): Carlos Miguel (1), Khellven (12), Gustavo Gómez (15), Murilo (26), Joaquin Piquerez (22), Allan (40), Anibal Moreno (5), Emiliano Martínez (32), Ramón Sosa (19), Vitor Roque (9), Flaco (42)

Fluminense (4-2-3-1): Fábio (1), Samuel Xavier (2), Ignacio (4), Thiago Santos (29), Juan Freytes (22), Juan Freytes (22), Matheus Martinelli (8), Nonato (16), Kevin Serna (90), Vinicius Lima (45), Agustín Canobbio (17), Everaldo (9)

Palmeiras
Palmeiras
4-4-2
1
Carlos Miguel
12
Khellven
15
Gustavo Gómez
26
Murilo
22
Joaquin Piquerez
40
Allan
5
Anibal Moreno
32
Emiliano Martínez
19
Ramón Sosa
9
Vitor Roque
42
Flaco
9
Everaldo
17
Agustín Canobbio
45
Vinicius Lima
90
Kevin Serna
16
Nonato
8
Matheus Martinelli
22
Juan Freytes
22
Juan Freytes
29
Thiago Santos
4
Ignacio
2
Samuel Xavier
1
Fábio
Fluminense
Fluminense
4-2-3-1
Thay người
46’
Anibal Moreno
Raphael Veiga
46’
Juan Freytes
Gabriel Fuentes
60’
Ramon Sosa
Felipe Anderson
72’
Nonato
Hercules
60’
Allan
Facundo Torres
72’
Thiago Santos
Facundo Bernal
76’
Emiliano Martinez
Bruno Fuchs
84’
Kevin Serna
Igor Rabello
76’
Khellven
Agustin Giay
84’
Vinicius Lima
Yeferson Soteldo
Cầu thủ dự bị
Marcelo Lomba
John Kennedy
Bruno Fuchs
Otavio
Agustin Giay
Hercules
Jefte
Riquelme Felipe
Felipe Anderson
Guga
Bruno Rodrigues
Igor Rabello
Micael
Ruben Lezcano
Facundo Torres
Gabriel Fuentes
Mauricio
Keno
Raphael Veiga
Yeferson Soteldo
Luis Benedetti
Facundo Bernal
Larson Santos
Marcelo Pitaluga

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Brazil
25/07 - 2021
15/11 - 2021
09/05 - 2022
28/08 - 2022
06/08 - 2023
04/12 - 2023
25/07 - 2024
09/12 - 2024
24/07 - 2025
23/11 - 2025

Thành tích gần đây Palmeiras

Copa Libertadores
30/11 - 2025
VĐQG Brazil
26/11 - 2025
23/11 - 2025
20/11 - 2025
16/11 - 2025
10/11 - 2025
07/11 - 2025
03/11 - 2025
Copa Libertadores
31/10 - 2025
VĐQG Brazil
27/10 - 2025

Thành tích gần đây Fluminense

VĐQG Brazil
28/11 - 2025
23/11 - 2025
20/11 - 2025
10/11 - 2025
07/11 - 2025
03/11 - 2025
30/10 - 2025
26/10 - 2025
21/10 - 2025
17/10 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Brazil

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FlamengoFlamengo3622955075T T B T H
2PalmeirasPalmeiras3621782870B B H H B
3CruzeiroCruzeiro36191252769T H H T H
4MirassolMirassol36171272263B T H T B
5FluminenseFluminense3617712858T H T H T
6Botafogo FRBotafogo FR35161091858H T H T T
7BahiaBahia3616911457B H B T H
8Sao PauloSao Paulo3613914-648H B B T B
9GremioGremio36121014-646B H T B T
10Vasco da GamaVasco da Gama3613617245B B B B T
11RB BragantinoRB Bragantino3613617-1445T T T B B
12CorinthiansCorinthians3512914-445T B B T B
13Atletico MGAtletico MG35111212-245T T H B H
14CearaCeara36111015-343H T B B H
15VitoriaVitoria36101214-1442T H H T T
16Santos FCSantos FC36101115-1141B T H H T
17InternacionalInternacional36101115-1241B H T H B
18FortalezaFortaleza3591016-1537H H H T T
19JuventudeJuventude369720-3134T T H B H
20Sport RecifeSport Recife3621123-4117B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow