Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
![]() Richardson 25 | |
![]() Matheus Bahia 38 | |
![]() Anibal Moreno 43 | |
![]() Lourenco (Kiến tạo: Antonio Galeano) 52 | |
![]() Flaco Lopez (Thay: Ramon Sosa) 56 | |
![]() Felipe Anderson (Thay: Facundo Torres) 57 | |
![]() Jose Lopez (Thay: Ramon Sosa) 57 | |
![]() (Pen) Jose Lopez 67 | |
![]() Fernando Sobral (Thay: Lourenco) 68 | |
![]() Nicolas Vichiatto (Thay: Lucas Mugni) 68 | |
![]() Vitor Roque (Kiến tạo: Mauricio) 69 | |
![]() Aylon (Thay: Richardson) 76 | |
![]() Aylon (VAR check) 82 | |
![]() Emiliano Martinez (Thay: Anibal Moreno) 84 | |
![]() Richard 84 | |
![]() Allan (Thay: Vitor Roque) 85 | |
![]() Richard 86 | |
![]() Guilherme Luiz (Thay: Matheus Bahia) 90 | |
![]() Rafael Ramos (Thay: Fabiano Silva) 90 | |
![]() Khellven (Thay: Mauricio) 90 |
Thống kê trận đấu Palmeiras vs Ceara


Diễn biến Palmeiras vs Ceara
Mauricio rời sân để được thay thế bởi Khellven trong một sự thay đổi chiến thuật.
Fabiano Silva rời sân để được thay thế bởi Rafael Ramos trong một sự thay đổi chiến thuật.
Matheus Bahia rời sân để được thay thế bởi Guilherme Luiz trong một sự thay đổi chiến thuật.

Trọng tài không chấp nhận khiếu nại từ Richard và anh ta bị phạt thẻ vàng vì lỗi phản đối.

Trọng tài không chấp nhận khiếu nại từ Richard và anh ta bị phạt thẻ vàng vì phản đối.
Vitor Roque rời sân để nhường chỗ cho Allan trong một sự thay đổi chiến thuật.

Trọng tài không chấp nhận những phàn nàn từ Richard và anh ta nhận thẻ vàng vì lỗi phản ứng.
Anibal Moreno rời sân để nhường chỗ cho Emiliano Martinez trong một sự thay đổi chiến thuật.
V À A A O O O! Ceara ghi bàn! Aylon đã ghi tên mình lên bảng tỷ số.
Richardson rời sân để nhường chỗ cho Aylon trong một sự thay người chiến thuật.
Richardson rời sân để nhường chỗ cho Aylon trong một sự thay đổi chiến thuật.
Mauricio đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Vitor Roque ghi bàn bằng chân phải!
Lucas Mugni rời sân để được thay thế bởi Nicolas Vichiatto trong một sự thay đổi chiến thuật.
Lourenco rời sân để được thay thế bởi Fernando Sobral trong một sự thay đổi chiến thuật.
Lourenco rời sân để được thay thế bởi Fernando Sobral trong một sự thay đổi chiến thuật.
Lucas Mugni rời sân để được thay thế bởi Nicolas Vichiatto trong một sự thay đổi chiến thuật.
V À A A O O O - Jose Lopez từ Palmeiras thực hiện thành công quả phạt đền bằng chân trái! Bruno suýt chút nữa đã cản phá được cơ hội này.
Ramon Sosa rời sân để Jose Lopez vào thay thế trong một sự thay đổi chiến thuật.
Facundo Torres rời sân để Felipe Anderson vào thay thế trong một sự thay đổi chiến thuật.
Đội hình xuất phát Palmeiras vs Ceara
Palmeiras (4-2-3-1): Weverton (21), Agustin Giay (4), Gustavo Gómez (15), Micael (13), Joaquin Piquerez (22), Anibal Moreno (5), Lucas Evangelista (30), Facundo Torres (17), Mauricio (18), Ramón Sosa (19), Vitor Roque (9)
Ceara (4-2-3-1): Bruno (94), Fabiano (70), Marllon (3), Willian Machado (23), Matheus Bahia (79), Richardson (26), Dieguinho (20), Antonio Galeano (27), Lourenco (97), Lucas Mugni (10), Pedro Raul (9)


Thay người | |||
57’ | Facundo Torres Felipe Anderson | 68’ | Lucas Mugni Nicolas |
57’ | Ramon Sosa Flaco | 68’ | Lourenco Fernando Sobral |
84’ | Anibal Moreno Emiliano Martínez | 76’ | Richardson Aylon |
85’ | Vitor Roque Allan | 90’ | Fabiano Silva Rafael Ramos |
90’ | Mauricio Khellven | 90’ | Matheus Bahia Guilherme Luiz |
Cầu thủ dự bị | |||
Marcelo Lomba | Richard | ||
Marcos Rocha | Rafael Ramos | ||
Felipe Anderson | Matheus Araujo | ||
Khellven | Aylon | ||
Murilo | Bruno Tubarao | ||
Luighi | Nicolas | ||
Emiliano Martínez | Lucas Lima | ||
Thalys | Eder | ||
Allan | Marcos Victor | ||
Flaco | Guilherme Luiz | ||
Luis Benedetti | Fernando Sobral | ||
Arthur Gabriel |
Nhận định Palmeiras vs Ceara
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Palmeiras
Thành tích gần đây Ceara
Bảng xếp hạng VĐQG Brazil
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 20 | 14 | 4 | 2 | 35 | 46 | T H T T T |
2 | ![]() | 19 | 13 | 3 | 3 | 12 | 42 | T H T T T |
3 | ![]() | 21 | 12 | 5 | 4 | 19 | 41 | B T B H T |
4 | ![]() | 19 | 10 | 6 | 3 | 10 | 36 | T H H T T |
5 | ![]() | 19 | 9 | 5 | 5 | 14 | 32 | H B T B T |
6 | ![]() | 19 | 8 | 8 | 3 | 11 | 32 | H T B H T |
7 | ![]() | 21 | 8 | 8 | 5 | 4 | 32 | T T T H T |
8 | ![]() | 21 | 9 | 3 | 9 | -2 | 30 | B B B B T |
9 | ![]() | 19 | 8 | 3 | 8 | -3 | 27 | B T H T B |
10 | ![]() | 20 | 7 | 5 | 8 | 0 | 26 | T H B T H |
11 | ![]() | 21 | 6 | 7 | 8 | -5 | 25 | H H B B T |
12 | ![]() | 19 | 6 | 6 | 7 | -3 | 24 | B T H B B |
13 | ![]() | 20 | 6 | 6 | 8 | -5 | 24 | H B T B B |
14 | ![]() | 20 | 6 | 6 | 8 | -6 | 24 | T B B T H |
15 | ![]() | 20 | 6 | 3 | 11 | -11 | 21 | H T T B B |
16 | ![]() | 20 | 5 | 4 | 11 | -2 | 19 | B H T B B |
17 | ![]() | 21 | 3 | 10 | 8 | -14 | 19 | H H B H B |
18 | ![]() | 20 | 5 | 3 | 12 | -23 | 18 | B T H T B |
19 | ![]() | 20 | 3 | 6 | 11 | -13 | 15 | B H B B B |
20 | ![]() | 19 | 1 | 7 | 11 | -18 | 10 | H H T H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại