Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.
Keita Balde 30 | |
Dany Mota (Kiến tạo: Pedro Obiang) 39 | |
Armando Izzo (Kiến tạo: Paulo Azzi) 50 | |
Antonio Palumbo (Thay: Claudio Gomes) 55 | |
Andrea Colpani (Thay: Keita Balde) 61 | |
Matteo Brunori (Thay: Jeremy Le Douaron) 64 | |
Giacomo Corona (Thay: Jacopo Segre) 64 | |
Matteo Brunori 74 | |
Armando Izzo 74 | |
Alexis Blin (Thay: Filippo Ranocchia) 77 | |
Aljosa Vasic (Thay: Tommaso Augello) 77 | |
Mirko Maric (Thay: Dany Mota) 80 | |
Filippo Delli Carri (Thay: Armando Izzo) 80 | |
Samuele Birindelli 82 | |
Andrea Carboni (Thay: Samuele Birindelli) 85 | |
Arvid Brorsson (Thay: Patrick Ciurria) 85 | |
Luca Ravanelli 90+4' | |
Paulo Azzi (Kiến tạo: Andrea Colpani) 90+5' |
Thống kê trận đấu Palermo vs Monza


Diễn biến Palermo vs Monza
Andrea Colpani đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
[player1] đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Paulo Azzi đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Luca Ravanelli.
Patrick Ciurria rời sân và được thay thế bởi Arvid Brorsson.
Samuele Birindelli rời sân và được thay thế bởi Andrea Carboni.
Thẻ vàng cho Samuele Birindelli.
Armando Izzo rời sân và được thay thế bởi Filippo Delli Carri.
Dany Mota rời sân và được thay thế bởi Mirko Maric.
Tommaso Augello rời sân và được thay thế bởi Aljosa Vasic.
Filippo Ranocchia rời sân và được thay thế bởi Alexis Blin.
Thẻ vàng cho Armando Izzo.
Thẻ vàng cho Matteo Brunori.
Jacopo Segre rời sân và được thay thế bởi Giacomo Corona.
Jeremy Le Douaron rời sân và được thay thế bởi Matteo Brunori.
Keita Balde rời sân và được thay thế bởi Andrea Colpani.
Claudio Gomes rời sân và được thay thế bởi Antonio Palumbo.
Paulo Azzi đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Armando Izzo đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Đội hình xuất phát Palermo vs Monza
Palermo (3-4-2-1): Jesse Joronen (66), Niccolo Pierozzi (27), Patryk Peda (29), Pietro Ceccaroni (32), Salim Diakite (23), Claudio Gomes (6), Filippo Ranocchia (10), Tommaso Augello (3), Jacopo Segre (8), Jeremy Le Douaron (21), Joel Pohjanpalo (20)
Monza (3-4-2-1): Demba Thiam (20), Armando Izzo (4), Luca Ravanelli (13), Lorenzo Lucchesi (3), Samuele Birindelli (19), Pedro Obiang (14), Matteo Pessina (32), Paulo Azzi (7), Patrick Ciurria (26), Keita Balde (17), Dany Mota (47)


| Thay người | |||
| 55’ | Claudio Gomes Antonio Palumbo | 61’ | Keita Balde Andrea Colpani |
| 64’ | Jeremy Le Douaron Matteo Brunori | 80’ | Armando Izzo Filippo Delli Carri |
| 64’ | Jacopo Segre Giacomo Corona | 80’ | Dany Mota Mirko Maric |
| 77’ | Tommaso Augello Aljosa Vasic | 85’ | Samuele Birindelli Andrea Carboni |
| 77’ | Filippo Ranocchia Alexis Blin | 85’ | Patrick Ciurria Arvid Brorsson |
| Cầu thủ dự bị | |||
Alfred Gomis | Semuel Pizzignacco | ||
Francesco Bardi | Filippo Delli Carri | ||
Antonio Palumbo | Andrea Carboni | ||
Matteo Brunori | Arvid Brorsson | ||
Mattia Bani | Samuele Capolupo | ||
Aljosa Vasic | Adam Bakoune | ||
Ettore Karol Nicolosi | Nicolas Galazzi | ||
Samuel Giovane | Andrea Colpani | ||
Bartosz Bereszyński | Jacopo Sardo | ||
Alexis Blin | Kevin Zeroli | ||
Giacomo Corona | Mirko Maric | ||
Davide Veroli | Gianluca Caprari | ||
| Huấn luyện viên | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Palermo
Thành tích gần đây Monza
Bảng xếp hạng Serie B
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 9 | 3 | 2 | 11 | 30 | T T T T T | |
| 2 | 14 | 8 | 4 | 2 | 13 | 28 | T T H T T | |
| 3 | 14 | 7 | 5 | 2 | 12 | 26 | B T H H B | |
| 4 | 14 | 8 | 2 | 4 | 6 | 26 | T B T B T | |
| 5 | 14 | 7 | 4 | 3 | 13 | 25 | T B T T T | |
| 6 | 14 | 6 | 5 | 3 | 11 | 23 | B T B H T | |
| 7 | 14 | 5 | 5 | 4 | 4 | 20 | H B T T T | |
| 8 | 14 | 4 | 7 | 3 | 2 | 19 | T T B H T | |
| 9 | 14 | 5 | 4 | 5 | -8 | 19 | H T B B T | |
| 10 | 13 | 4 | 6 | 3 | -1 | 18 | T H B T B | |
| 11 | 14 | 4 | 5 | 5 | -1 | 17 | T B H H B | |
| 12 | 14 | 4 | 5 | 5 | -3 | 17 | H H B B T | |
| 13 | 14 | 3 | 7 | 4 | -3 | 16 | B B H H B | |
| 14 | 14 | 3 | 6 | 5 | -6 | 15 | B T H H B | |
| 15 | 14 | 4 | 2 | 8 | -9 | 14 | B T T T B | |
| 16 | 14 | 2 | 7 | 5 | -4 | 13 | B H H H B | |
| 17 | 13 | 3 | 4 | 6 | -11 | 13 | T T H B B | |
| 18 | 13 | 2 | 4 | 7 | -7 | 10 | H H B B T | |
| 19 | 14 | 1 | 6 | 7 | -11 | 9 | H B B H B | |
| 20 | 13 | 1 | 5 | 7 | -8 | 8 | T H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch