Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Filippo Ranocchia (Kiến tạo: Tommaso Augello) 2 | |
Federico Zuccon 17 | |
Filippo Ranocchia 19 | |
Federico Zuccon 32 | |
Federico Zuccon 32 | |
Joel Pohjanpalo (Kiến tạo: Antonio Palumbo) 38 | |
F. Paoletti (Thay: D. Bragantini) 46 | |
A. Blin (Thay: F. Ranocchia) 46 | |
Flavio Paoletti (Thay: Davide Bragantini) 46 | |
Alexis Blin (Thay: Filippo Ranocchia) 46 | |
Tommaso Marras (Thay: Davis Mensah) 53 | |
Tommaso Maggioni (Thay: Ali Dembele) 53 | |
Alexis Blin 64 | |
Alexis Blin 67 | |
(Pen) Tommaso Marras 68 | |
Claudio Gomes (Thay: Antonio Palumbo) 69 | |
Alessio Castellini 70 | |
Nicolo Radaelli 71 | |
Niccolo Pierozzi 75 | |
Dennis Toerset Johnsen (Thay: Jeremy Le Douaron) 77 | |
Leonardo Mancuso (Thay: Alessio Castellini) 77 | |
Nicolo Buso (Thay: Maat Caprini) 77 | |
Patryk Peda 81 | |
Giangiacomo Magnani (Thay: Patryk Peda) 84 | |
Emmanuel Quartsin Gyasi (Thay: Niccolo Pierozzi) 84 |
Thống kê trận đấu Palermo vs Mantova


Diễn biến Palermo vs Mantova
Niccolo Pierozzi rời sân và được thay thế bởi Emmanuel Quartsin Gyasi.
Patryk Peda rời sân và được thay thế bởi Giangiacomo Magnani.
Thẻ vàng cho Patryk Peda.
Maat Caprini rời sân và được thay thế bởi Nicolo Buso.
Alessio Castellini rời sân và được thay thế bởi Leonardo Mancuso.
Jeremy Le Douaron rời sân và được thay thế bởi Dennis Toerset Johnsen.
Thẻ vàng cho Niccolo Pierozzi.
Thẻ vàng cho Nicolo Radaelli.
Thẻ vàng cho Alessio Castellini.
Antonio Palumbo rời sân và được thay thế bởi Claudio Gomes.
V À A A O O O - Mantova ghi bàn từ chấm phạt đền.
V À A A O O O - Tommaso Marras từ Mantova thực hiện thành công quả phạt đền!
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Alexis Blin nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Alexis Blin nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Thẻ vàng cho Alexis Blin.
Ali Dembele rời sân và được thay thế bởi Tommaso Maggioni.
Davis Mensah rời sân và được thay thế bởi Tommaso Marras.
Filippo Ranocchia rời sân và được thay thế bởi Alexis Blin.
Davide Bragantini rời sân và được thay thế bởi Flavio Paoletti.
Hiệp hai bắt đầu.
Đội hình xuất phát Palermo vs Mantova
Palermo (3-4-2-1): Jesse Joronen (66), Patryk Peda (29), Mattia Bani (13), Pietro Ceccaroni (32), Niccolo Pierozzi (27), Jacopo Segre (8), Filippo Ranocchia (10), Tommaso Augello (3), Jeremy Le Douaron (21), Antonio Palumbo (5), Joel Pohjanpalo (20)
Mantova (3-4-3): Francesco Bardi (24), Ali Dembele (3), Stefano Cella (29), Alessio Castellini (27), Nicolo Radaelli (17), Simone Trimboli (21), Federico Zuccon (98), Fahem Benaissa-Yahia (50), Davide Bragantini (30), Davis Mensah (7), Maat Daniel Caprini (28)


| Thay người | |||
| 46’ | Filippo Ranocchia Alexis Blin | 46’ | Davide Bragantini Flavio Paoletti |
| 69’ | Antonio Palumbo Claudio Gomes | 53’ | Ali Dembele Tommaso Maggioni |
| 77’ | Jeremy Le Douaron Dennis Johnsen | 53’ | Davis Mensah Tommaso Marras |
| 84’ | Niccolo Pierozzi Emmanuel Gyasi | 77’ | Maat Caprini Nicolo Buso |
| 84’ | Patryk Peda Giangiacomo Magnani | 77’ | Alessio Castellini Leonardo Mancuso |
| Cầu thủ dự bị | |||
Alfred Gomis | Ante Vukovic | ||
Claudio Gomes | Konstantinos Chrysopoulos | ||
Dennis Johnsen | Andrea Meroni | ||
Emmanuel Gyasi | Calixte Ligue | ||
Aljosa Vasic | Tommaso Maggioni | ||
Samuel Giovane | Tiago Goncalves | ||
Rui Modesto | Rachid Kouda | ||
Bartosz Bereszyński | David Wieser | ||
Alexis Blin | Flavio Paoletti | ||
Giacomo Corona | Nicolo Buso | ||
Davide Veroli | Leonardo Mancuso | ||
Giangiacomo Magnani | Tommaso Marras | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Palermo
Thành tích gần đây Mantova
Bảng xếp hạng Serie B
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 19 | 7 | 4 | 35 | 64 | T H T T H | |
| 2 | 30 | 19 | 6 | 5 | 24 | 63 | T T T B T | |
| 3 | 30 | 16 | 11 | 3 | 27 | 59 | H H H T H | |
| 4 | 30 | 16 | 9 | 5 | 24 | 57 | T B T T B | |
| 5 | 30 | 14 | 10 | 6 | 13 | 52 | T H H T T | |
| 6 | 30 | 13 | 8 | 9 | 16 | 47 | T B B H T | |
| 7 | 30 | 9 | 14 | 7 | -2 | 41 | B H H B H | |
| 8 | 30 | 11 | 7 | 12 | -5 | 40 | B H B H H | |
| 9 | 30 | 8 | 14 | 8 | 2 | 38 | B H T B H | |
| 10 | 30 | 9 | 9 | 12 | -14 | 36 | H H B T T | |
| 11 | 30 | 8 | 10 | 12 | -8 | 34 | H T H B B | |
| 12 | 30 | 7 | 12 | 11 | -6 | 33 | B H H B H | |
| 13 | 30 | 7 | 11 | 12 | -6 | 32 | H H B B H | |
| 14 | 30 | 7 | 10 | 13 | -11 | 31 | B B H B H | |
| 15 | 30 | 8 | 7 | 15 | -14 | 31 | T H B T H | |
| 16 | 30 | 7 | 10 | 13 | -14 | 31 | B B T T B | |
| 17 | 30 | 7 | 10 | 13 | -16 | 31 | H T T B T | |
| 18 | 30 | 7 | 8 | 15 | -16 | 29 | H T B B B | |
| 19 | 30 | 7 | 8 | 15 | -13 | 29 | T B H T B | |
| 20 | 30 | 5 | 11 | 14 | -16 | 26 | B T H T H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch