Đó là hết! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Krisztian Kovacs 24 | |
Akos Kinyik 31 | |
Bence Gergenyi 35 | |
(og) Joao Nunes 36 | |
Szabolcs Mezei 44 | |
Fran Brodic 46 | |
Fran Brodic (Thay: Ognjen Radosevic) 46 | |
Balint Geiger (Thay: Mark Dekei) 46 | |
Daniel Bode (Thay: Barna Toth) 61 | |
Jozsef Windecker (Thay: Kristof Papp) 61 | |
Krisztian Simon (Thay: Nimrod Baranyai) 63 | |
Matija Ljujic 65 | |
Aboubakar Keita (Thay: Matyas Tajti) 74 | |
Balint Vecsei (Thay: Szabolcs Mezei) 75 | |
David Zimonyi (Thay: Balint Szabo) 75 | |
Matija Ljujic (Kiến tạo: Fran Brodic) 81 | |
Kevin Horvath (Thay: Erik Silye) 85 | |
Mark Mucsanyi (Thay: Matija Ljujic) 90 | |
Jozsef Windecker (Kiến tạo: Balasz Balogh) 90+2' |
Thống kê trận đấu Paksi SE vs Ujpest


Diễn biến Paksi SE vs Ujpest
Balasz Balogh đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Jozsef Windecker ghi bàn!
Matija Ljujic rời sân và được thay thế bởi Mark Mucsanyi.
Erik Silye rời sân và được thay thế bởi Kevin Horvath.
Fran Brodic đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Matija Ljujic ghi bàn!
Balint Szabo rời sân và được thay thế bởi David Zimonyi.
Szabolcs Mezei rời sân và được thay thế bởi Balint Vecsei.
Matyas Tajti rời sân và được thay thế bởi Aboubakar Keita.
Thẻ vàng cho Matija Ljujic.
Nimrod Baranyai rời sân và được thay thế bởi Krisztian Simon.
Barna Toth rời sân và được thay thế bởi Daniel Bode.
Kristof Papp rời sân và được thay thế bởi Jozsef Windecker.
Ognjen Radosevic rời sân và được thay thế bởi Fran Brodic.
Mark Dekei rời sân và được thay thế bởi Balint Geiger.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Szabolcs Mezei.
PHẢN LƯỚI NHÀ - Joao Nunes đưa bóng vào lưới nhà!
Thẻ vàng cho Bence Gergenyi.
Đội hình xuất phát Paksi SE vs Ujpest
Paksi SE (3-5-2): Péter Szappanos (1), Bence Otvos (23), Akos Kinyik (2), Bence Lenzser (24), Krisztian Kovacs (20), Kristof Papp (21), Balazs Balogh (8), Szabolcs Mezei (26), Erik Silye (14), Barna Toth (29), Balint Szabo (27)
Ujpest (3-4-3): Riccardo Piscitelli (93), Barnabas Bese (33), Joao Nunes (30), Bence Gergenyi (44), Nimrod Baranyai (25), Matyas Tajti (10), Matija Ljujic (88), Krisztian Tamas (22), Ognjen Radosevic (28), Mamoudou Karamoko (70), Mark Dekei (8)


| Thay người | |||
| 61’ | Kristof Papp Jozsef Windecker | 46’ | Mark Dekei Balint Geiger |
| 61’ | Barna Toth Daniel Bode | 46’ | Ognjen Radosevic Fran Brodic |
| 75’ | Balint Szabo David Zimonyi | 63’ | Nimrod Baranyai Krisztian Simon |
| 75’ | Szabolcs Mezei Balint Vecsei | 74’ | Matyas Tajti Aboubakar Keita |
| 85’ | Erik Silye Kevin Horvath | 90’ | Matija Ljujic Mark Arion Mucsanyi |
| Cầu thủ dự bị | |||
Barnabas Simon | Dominik Kaczvinszki | ||
Dominik Karoly Foldi | Balint Geiger | ||
Zsolt Gevay | Mark Arion Mucsanyi | ||
Attila Osvath | Aboubakar Keita | ||
David Zimonyi | Miron Mucsanyi | ||
Kevin Horvath | Adrian Denes | ||
Janos Szabo | Fran Brodic | ||
Zsolt Haraszti | Krisztian Simon | ||
Balint Vecsei | Levente Babos | ||
Gabor Vas | Csanad Feher | ||
Jozsef Windecker | David Banai | ||
Daniel Bode | Genzler Gellert | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Paksi SE
Thành tích gần đây Ujpest
Bảng xếp hạng VĐQG Hungary
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 23 | 13 | 7 | 3 | 23 | 46 | T H H T T | |
| 2 | 23 | 13 | 4 | 6 | 19 | 43 | B T T B T | |
| 3 | 23 | 11 | 6 | 6 | 6 | 39 | T H T B H | |
| 4 | 23 | 10 | 6 | 7 | 10 | 36 | T B B B B | |
| 5 | 23 | 10 | 5 | 8 | 2 | 35 | B T B H T | |
| 6 | 23 | 9 | 7 | 7 | 6 | 34 | T B T T H | |
| 7 | 23 | 9 | 5 | 9 | -8 | 32 | B H T B H | |
| 8 | 23 | 8 | 5 | 10 | -7 | 29 | H B B T T | |
| 9 | 23 | 7 | 4 | 12 | -9 | 25 | T B B H B | |
| 10 | 23 | 6 | 7 | 10 | -8 | 25 | H T T T H | |
| 11 | 23 | 5 | 8 | 10 | -7 | 23 | B H H T B | |
| 12 | 23 | 4 | 2 | 17 | -27 | 14 | B T B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch