Thứ Hai, 16/03/2026
Janos Hahn
24
Ridwan Popoola
37
Ridwan Popoola
40
Balazs Balogh
45
Janos Szabo (Kiến tạo: Erik Silye)
52
Janos Hahn (Kiến tạo: Balazs Balogh)
57
Daniel Bode (Kiến tạo: Jozsef Windecker)
59
Bence Biro (Kiến tạo: Soma Novothny)
62
Marko Matanovic (Thay: Bogdan Melnyk)
62
Sinan Medgyes (Thay: Dominik Soltesz)
62
Gergo Gyurkits (Thay: Daniel Bode)
67
Krisztian Nagy (Thay: Szilard Szabo)
71
Martin Chlumecky
72
Branimir Cipetic
76
Bence Biro (Kiến tạo: Jasmin Mesanovic)
78
Janos Galambos (Thay: Kevin Horvath)
80
Zsolt Haraszti (Thay: Janos Hahn)
80
Janos Galambos
83
Gabor Molnar (Thay: Soma Novothny)
85
Tonislav Yordanov (Thay: Jasmin Mesanovic)
85
Mario Zeke (Thay: Erik Silye)
88
Gergo Gyurkits
90+2'
Ridwan Popoola
90+3'

Thống kê trận đấu Paksi SE vs Kisvarda FC

số liệu thống kê
Paksi SE
Paksi SE
Kisvarda FC
Kisvarda FC
48 Kiểm soát bóng 52
7 Sút trúng đích 3
6 Sút không trúng đích 5
3 Phạt góc 3
0 Việt vị 0
12 Phạm lỗi 9
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 1
0 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Paksi SE vs Kisvarda FC

Tất cả (33)
90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3' THẺ ĐỎ! - Ridwan Popoola nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

THẺ ĐỎ! - Ridwan Popoola nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

90+2' Thẻ vàng cho Gergo Gyurkits.

Thẻ vàng cho Gergo Gyurkits.

88'

Erik Silye rời sân và được thay thế bởi Mario Zeke.

85'

Jasmin Mesanovic rời sân và được thay thế bởi Tonislav Yordanov.

85'

Soma Novothny rời sân và được thay thế bởi Gabor Molnar.

83' V À A A O O O - Janos Galambos đã ghi bàn!

V À A A O O O - Janos Galambos đã ghi bàn!

83' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

80'

Janos Hahn rời sân và được thay thế bởi Zsolt Haraszti.

80'

Kevin Horvath rời sân và được thay thế bởi Janos Galambos.

78'

Jasmin Mesanovic đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

78' V À A A O O O - Bence Biro đã ghi bàn!

V À A A O O O - Bence Biro đã ghi bàn!

76' Thẻ vàng cho Branimir Cipetic.

Thẻ vàng cho Branimir Cipetic.

72' Thẻ vàng cho Martin Chlumecky.

Thẻ vàng cho Martin Chlumecky.

71'

Szilard Szabo rời sân và được thay thế bởi Krisztian Nagy.

67'

Daniel Bode rời sân và được thay thế bởi Gergo Gyurkits.

62'

Dominik Soltesz rời sân và được thay thế bởi Sinan Medgyes.

62'

Bogdan Melnyk rời sân và được thay thế bởi Marko Matanovic.

62'

Soma Novothny đã kiến tạo cho bàn thắng.

62' V À A A O O O - Bence Biro đã ghi bàn!

V À A A O O O - Bence Biro đã ghi bàn!

59'

Jozsef Windecker đã kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Paksi SE vs Kisvarda FC

Paksi SE (5-3-2): Adam Kovacsik (1), Attila Osvath (11), Daniel Bode (13), Akos Kinyik (2), Erik Silye (14), Kevin Horvath (19), Balazs Balogh (8), Jozsef Windecker (22), Janos Szabo (30), Janos Hahn (9), Kristof Papp (21)

Kisvarda FC (5-4-1): Illia Popovych (30), Szilard Szabo (7), Branimir Cipetic (24), Aleksandar Jovicic (3), Martin Chlumecky (5), Dominik Soltesz (10), Bence Biro (29), Bogdan Melnyk (14), Abdulrasaq Ridwan Popoola (6), Jasmin Mesanovic (27), Soma Novothny (86)

Paksi SE
Paksi SE
5-3-2
1
Adam Kovacsik
11
Attila Osvath
13
Daniel Bode
2
Akos Kinyik
14
Erik Silye
19
Kevin Horvath
8
Balazs Balogh
22
Jozsef Windecker
30
Janos Szabo
9
Janos Hahn
21
Kristof Papp
86
Soma Novothny
27
Jasmin Mesanovic
6
Abdulrasaq Ridwan Popoola
14
Bogdan Melnyk
29
Bence Biro
10
Dominik Soltesz
5
Martin Chlumecky
3
Aleksandar Jovicic
24
Branimir Cipetic
7
Szilard Szabo
30
Illia Popovych
Kisvarda FC
Kisvarda FC
5-4-1
Thay người
67’
Daniel Bode
Gergo Gyurkits
62’
Bogdan Melnyk
Marko Matanovic
80’
Kevin Horvath
Janos Galambos
62’
Dominik Soltesz
Sinan Medgyes
80’
Janos Hahn
Zsolt Haraszti
71’
Szilard Szabo
Krisztian Nagy
88’
Erik Silye
Mario Zeke
85’
Soma Novothny
Gabor Molnar
85’
Jasmin Mesanovic
Tonislav Yordanov
Cầu thủ dự bị
Janos Galambos
Marcell Kovacs
Milan Szekszardi
Marko Matanovic
Milan Peto
Gabor Molnar
Mario Zeke
Kevin Kormendi
Gergo Gyurkits
Sinan Medgyes
Kristof Hinora
Tibor Lippai
Zsolt Haraszti
Balint Olah
Balint Vecsei
Krisztian Nagy
Barnabas Simon
Levente Szor
Atilla Filip Pinter
Tonislav Yordanov

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Hungary
19/02 - 2022
08/05 - 2022
31/08 - 2022
28/01 - 2023
23/04 - 2023
29/10 - 2023
25/02 - 2024
18/05 - 2024
03/08 - 2025
09/11 - 2025
28/02 - 2026

Thành tích gần đây Paksi SE

VĐQG Hungary
14/03 - 2026
08/03 - 2026
H1: 0-0
28/02 - 2026
22/02 - 2026
15/02 - 2026
07/02 - 2026
01/02 - 2026
25/01 - 2026
20/12 - 2025
14/12 - 2025

Thành tích gần đây Kisvarda FC

VĐQG Hungary
14/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
15/02 - 2026
01/02 - 2026
24/01 - 2026
21/12 - 2025
15/12 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Hungary

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Gyori ETOGyori ETO2614842350T T T B H
2FerencvarosFerencvaros2515462249T B T T T
3DebrecenDebrecen261286944B H H T H
4ZalaegerszegZalaegerszeg261097739T H H T H
5Kisvarda FCKisvarda FC2611510-738B H T T B
6Paksi SEPaksi SE261088938B B B H H
7Puskas FC AcademyPuskas FC Academy2510510035B H T B B
8UjpestUjpest269611-733T T B H T
9Nyiregyhaza Spartacus FCNyiregyhaza Spartacus FC267811-929T H T B H
10MTK BudapestMTK Budapest267712-928H B H H H
11Diosgyori VTKDiosgyori VTK2651011-1125T B H H B
12Kazincbarcika SCKazincbarcika SC265219-2717B B B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow