Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
M. Zeke 37 | |
Mario Zeke 37 | |
F. Kovačević 38 | |
Franko Kovacevic 38 | |
Barnabas Nagy 41 | |
Attila Osvath 44 | |
Bence Otvos 61 | |
M. Ádám (Thay: Á. Szendrei) 62 | |
Martin Adam (Thay: Akos Szendrei) 62 | |
Elton Acolatse (Thay: Mohammad Abu Fani) 67 | |
Zsombor Gruber (Kiến tạo: Elton Acolatse) 71 | |
Erik Silye (Thay: Mario Zeke) 76 | |
Gergo Gyurkits (Thay: Jozsef Windecker) 76 | |
Julio Romao (Thay: Gabi Kanichowsky) 80 | |
Adam Madarasz (Thay: Zsombor Gruber) 80 | |
Lenny Joseph (Thay: Franko Kovacevic) 80 | |
Janos Hahn (Thay: Barna Toth) 82 | |
Csaba Mate (Thay: Kevin Horvath) 82 | |
David Grof 90+1' |
Thống kê trận đấu Paksi SE vs Ferencvaros


Diễn biến Paksi SE vs Ferencvaros
Thẻ vàng cho David Grof.
Kevin Horvath rời sân và được thay thế bởi Csaba Mate.
Barna Toth rời sân và được thay thế bởi Janos Hahn.
Franko Kovacevic rời sân và được thay thế bởi Lenny Joseph.
Zsombor Gruber rời sân và được thay thế bởi Adam Madarasz.
Gabi Kanichowsky rời sân và được thay thế bởi Julio Romao.
Jozsef Windecker rời sân và được thay thế bởi Gergo Gyurkits.
Mario Zeke rời sân và được thay thế bởi Erik Silye.
Elton Acolatse đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Zsombor Gruber đã ghi bàn!
V À A A A O O O Ferencvaros ghi bàn.
Mohammad Abu Fani rời sân và được thay thế bởi Elton Acolatse.
Akos Szendrei rời sân và được thay thế bởi Martin Adam.
Thẻ vàng cho Bence Otvos.
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Attila Osvath.
Thẻ vàng cho Barnabas Nagy.
Thẻ vàng cho Franko Kovacevic.
Thẻ vàng cho Mario Zeke.
Đội hình xuất phát Paksi SE vs Ferencvaros
Paksi SE (5-3-2): Adam Kovacsik (1), Attila Osvath (11), Bence Lenzser (24), Janos Szabo (30), Balint Vecsei (5), Mario Zeke (20), Kevin Horvath (19), Jozsef Windecker (22), Kristof Papp (21), Barna Toth (29), Akos Szendrei (15), Akos Szendrei (15)
Ferencvaros (3-5-2): Dávid Gróf (99), Ibrahim Cisse (27), Toon Raemaekers (28), Gabor Szalai (22), Mariano Gomez (4), Mohammad Abu Fani (15), Bence Otvos (23), Gavriel Kanichowsky (36), Barnabas Nagy (77), Zsombor Gruber (30), Franko Kovacevic (19)


| Thay người | |||
| 62’ | Akos Szendrei Martin Ádám | 67’ | Mohammad Abu Fani Elton Acolatse |
| 76’ | Jozsef Windecker Gergo Gyurkits | 80’ | Franko Kovacevic Lenny Joseph |
| 76’ | Mario Zeke Erik Silye | 80’ | Zsombor Gruber Adam Madarasz |
| 82’ | Barna Toth Janos Hahn | 80’ | Gabi Kanichowsky Júlio Romão |
| 82’ | Kevin Horvath Csaba Mate | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Barnabas Simon | Ádám Varga | ||
Martin Ádám | Elton Acolatse | ||
Balazs Balogh | Endre Botka | ||
Janos Hahn | Marius Corbu | ||
Zoltan Pesti | Dele | ||
Kristof Hinora | Lenny Joseph | ||
Gergo Gyurkits | Jonathan Levi | ||
Csaba Mate | Adam Madarasz | ||
Milan Szekszardi | Cebrail Makreckis | ||
Erik Silye | Júlio Romão | ||
Kristoffer Zachariassen | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Paksi SE
Thành tích gần đây Ferencvaros
Bảng xếp hạng VĐQG Hungary
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 11 | 6 | 3 | 21 | 39 | T T T T H | |
| 2 | 20 | 11 | 4 | 5 | 16 | 37 | T B T B T | |
| 3 | 20 | 10 | 6 | 4 | 13 | 36 | T T T T B | |
| 4 | 20 | 10 | 5 | 5 | 6 | 35 | B T B T H | |
| 5 | 20 | 9 | 4 | 7 | 1 | 31 | T T B B T | |
| 6 | 20 | 8 | 4 | 8 | -8 | 28 | B H T B H | |
| 7 | 20 | 7 | 6 | 7 | 3 | 27 | T H H T B | |
| 8 | 20 | 7 | 3 | 10 | -5 | 24 | B B H T B | |
| 9 | 20 | 6 | 5 | 9 | -6 | 23 | B T T H B | |
| 10 | 20 | 4 | 7 | 9 | -7 | 19 | T B B B H | |
| 11 | 20 | 4 | 6 | 10 | -14 | 18 | B B B H T | |
| 12 | 20 | 4 | 2 | 14 | -20 | 14 | B B B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch