Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
(Pen) Jozsef Windecker 11 | |
Mark Mucsanyi 13 | |
Lamin Colley 22 | |
Gergo Holdampf 34 | |
Janos Hahn (Thay: Kristof Papp) 38 | |
Kristof Hinora 43 | |
Janos Hahn 55 | |
Aboubakar Keita (Thay: Anderson Esiti) 56 | |
Mate Sajban (Thay: Yohan Croizet-Kollar) 56 | |
Aron Alaxai 59 | |
Bence Bardos 60 | |
Szilard Bokros 68 | |
Peter Ambrose (Thay: Mark Mucsanyi) 71 | |
Ante Roguljic (Thay: Alex Vallejo) 71 | |
Gergo Gyurkits (Thay: Kristof Hinora) 75 | |
Martin Adam (Thay: Barna Toth) 75 | |
Karlo Sentic 77 | |
Agoston Benyei (Thay: Lamin Colley) 82 | |
Ante Roguljic 84 | |
Balazs Balogh (Thay: Mario Zeke) 85 | |
(Pen) Aboubakar Keita 90 | |
Gergo Gyurkits (Kiến tạo: Balazs Balogh) 90+2' | |
Bence Lenzser 90+5' |
Thống kê trận đấu Paksi SE vs Diosgyori VTK


Diễn biến Paksi SE vs Diosgyori VTK
Thẻ vàng cho Bence Lenzser.
Balazs Balogh đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Gergo Gyurkits đã ghi bàn!
V À A A O O O - Aboubakar Keita từ Diosgyori VTK thực hiện thành công từ chấm phạt đền!
V À A A O O O [player1] ghi bàn!
Mario Zeke rời sân và được thay thế bởi Balazs Balogh.
V À A A O O O Ante Roguljic ghi bàn!
V À A A A O O O Diosgyori VTK ghi bàn.
Lamin Colley rời sân và được thay thế bởi Agoston Benyei.
Thẻ vàng cho Karlo Sentic.
Barna Toth rời sân và được thay thế bởi Martin Adam.
Kristof Hinora rời sân và được thay thế bởi Gergo Gyurkits.
Alex Vallejo rời sân và được thay thế bởi Ante Roguljic.
Mark Mucsanyi rời sân và được thay thế bởi Peter Ambrose.
Thẻ vàng cho Szilard Bokros.
Thẻ vàng cho Bence Bardos.
Thẻ vàng cho Aron Alaxai.
Yohan Croizet-Kollar rời sân và được thay thế bởi Mate Sajban.
Anderson Esiti rời sân và được thay thế bởi Aboubakar Keita.
V À A A O O O - Janos Hahn đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Paksi SE vs Diosgyori VTK
Paksi SE (5-3-2): Adam Kovacsik (1), Mario Zeke (20), Aron Alaxai (3), Janos Szabo (30), Bence Lenzser (24), Jozsef Windecker (22), Kristof Papp (21), Kristof Hinora (17), Kevin Horvath (19), Zsombor Bevardi (11), Barna Toth (29)
Diosgyori VTK (4-4-2): Karlo Sentic (30), Bence Szakos (85), Csaba Szatmari (3), Bence Bardos (6), Szilard Bokros (22), Anderson Esiti (44), Gergo Holdampf (25), Yohan Croizet (15), Márk Mucsányi (47), Alex Vallejo (50), Lamin Colley (11)


| Thay người | |||
| 38’ | Kristof Papp Janos Hahn | 56’ | Anderson Esiti Aboubakar Keita |
| 75’ | Barna Toth Martin Ádám | 56’ | Yohan Croizet-Kollar Mate Sajban |
| 75’ | Kristof Hinora Gergo Gyurkits | 71’ | Mark Mucsanyi Peter Ambrose |
| 85’ | Mario Zeke Balazs Balogh | 71’ | Alex Vallejo Ante Roguljic |
| 82’ | Lamin Colley Agoston Benyei | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Akos Szendrei | Peter Ambrose | ||
Janos Hahn | Lirim Kastrati | ||
Martin Ádám | Zeteny Varga | ||
Erik Silye | Milan Demeter | ||
Csaba Mate | Bence Babos | ||
Zoltan Pesti | Mark Tamas | ||
Balazs Balogh | Ante Roguljic | ||
Gergo Gyurkits | Agoston Benyei | ||
Balint Vecsei | Aboubakar Keita | ||
Oliver Tamas | Mate Masco | ||
Milan Szekszardi | Mate Sajban | ||
Barnabas Simon | Gabor Megyeri | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Paksi SE
Thành tích gần đây Diosgyori VTK
Bảng xếp hạng VĐQG Hungary
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 14 | 8 | 4 | 23 | 50 | T T T B H | |
| 2 | 25 | 15 | 4 | 6 | 22 | 49 | T B T T T | |
| 3 | 26 | 12 | 8 | 6 | 9 | 44 | B H H T H | |
| 4 | 26 | 10 | 9 | 7 | 7 | 39 | T H H T H | |
| 5 | 26 | 11 | 5 | 10 | -7 | 38 | B H T T B | |
| 6 | 26 | 10 | 8 | 8 | 9 | 38 | B B B H H | |
| 7 | 25 | 10 | 5 | 10 | 0 | 35 | B H T B B | |
| 8 | 26 | 9 | 6 | 11 | -7 | 33 | T T B H T | |
| 9 | 26 | 7 | 8 | 11 | -9 | 29 | T H T B H | |
| 10 | 26 | 7 | 7 | 12 | -9 | 28 | H B H H H | |
| 11 | 26 | 5 | 10 | 11 | -11 | 25 | T B H H B | |
| 12 | 26 | 5 | 2 | 19 | -27 | 17 | B B B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch