Thẻ vàng cho Adam Lang.
- Kevin Horvath
31 - Milan Szekszardi (Thay: Bence Lenzser)
35 - Janos Hahn (Kiến tạo: Erik Silye)
50 - Daniel Bode (Thay: Janos Hahn)
67 - Milan Peto (Thay: Kevin Horvath)
67
- Adrian Guerrero
56 - Gyorgy Komaromi (Thay: Soma Szuhodovszki)
67 - Alex Bermejo (Thay: Dominik Kocsis)
67 - Julien Da Costa (Thay: Mark Szecsi)
80 - Amos Youga (Thay: Balazs Dzsudzsak)
90 - Florian Cibla (Thay: Tamas Szucs)
90 - Josua Mejias
90+3' - Adam Lang
90+5'
Thống kê trận đấu Paksi SE vs Debrecen
Diễn biến Paksi SE vs Debrecen
Tất cả (17)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Josua Mejias.
Tamas Szucs rời sân và được thay thế bởi Florian Cibla.
Balazs Dzsudzsak rời sân và được thay thế bởi Amos Youga.
Mark Szecsi rời sân và được thay thế bởi Julien Da Costa.
Kevin Horvath rời sân và được thay thế bởi Milan Peto.
Janos Hahn rời sân và được thay thế bởi Daniel Bode.
Dominik Kocsis rời sân và được thay thế bởi Alex Bermejo.
Soma Szuhodovszki rời sân và được thay thế bởi Gyorgy Komaromi.
V À A A O O O - Adrian Guerrero đã ghi bàn!
Erik Silye đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Janos Hahn đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Bence Lenzser rời sân và được thay thế bởi Milan Szekszardi.
Thẻ vàng cho Kevin Horvath.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Paksi SE vs Debrecen
Paksi SE (3-1-4-2): Adam Kovacsik (1), Bence Lenzser (24), Akos Kinyik (2), Balint Vecsei (5), Kristof Papp (21), Attila Osvath (11), Jozsef Windecker (22), Kevin Horvath (19), Erik Silye (14), Janos Hahn (9), Barna Toth (29)
Debrecen (4-2-3-1): Ádám Varga (1), Mark Szecsi (77), Ádám Lang (26), Josua Mejias (4), Adrian Guerrero (3), Tamas Szucs (8), Bence Batik (5), Dominik Kocsis (19), Balazs Dzsudzsak (10), Soma Szuhodovszki (13), Donat Barany (17)
| Thay người | |||
| 35’ | Bence Lenzser Milan Szekszardi | 67’ | Dominik Kocsis Alex Bermejo Escribano |
| 67’ | Janos Hahn Daniel Bode | 67’ | Soma Szuhodovszki Gyorgy Komaromi |
| 67’ | Kevin Horvath Milan Peto | 80’ | Mark Szecsi Julien Da Costa |
| 90’ | Tamas Szucs Florian Cibla | ||
| 90’ | Balazs Dzsudzsak Amos Youga | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Barnabas Simon | Donat Palfi | ||
Daniel Bode | Alex Bermejo Escribano | ||
Janos Galambos | Victor Camarasa | ||
Zsolt Haraszti | Florian Cibla | ||
Kristof Hinora | Julien Da Costa | ||
Milan Peto | Djordje Gordic | ||
Janos Szabo | Gyorgy Komaromi | ||
Milan Szekszardi | Vyacheslav Kulbachuk | ||
Mario Zeke | Fran Manzanara | ||
Niama Pape Sissoko | |||
Botond Vajda | |||
Amos Youga | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Paksi SE
Thành tích gần đây Debrecen
Bảng xếp hạng VĐQG Hungary
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 15 | 8 | 4 | 3 | 6 | 28 | T T B T T | |
| 2 | 14 | 6 | 6 | 2 | 9 | 24 | H B H T B | |
| 3 | 13 | 6 | 4 | 3 | 12 | 22 | H B T T B | |
| 4 | 14 | 6 | 4 | 4 | 2 | 22 | T H T H T | |
| 5 | 14 | 6 | 2 | 6 | 2 | 20 | T H B T B | |
| 6 | 13 | 6 | 2 | 5 | -7 | 20 | T T H B B | |
| 7 | 13 | 5 | 5 | 3 | 9 | 20 | T B H T B | |
| 8 | 14 | 4 | 4 | 6 | 0 | 16 | B T B T T | |
| 9 | 14 | 4 | 4 | 6 | -2 | 16 | H B T B T | |
| 10 | 14 | 3 | 5 | 6 | -6 | 14 | B T B B T | |
| 11 | 15 | 3 | 5 | 7 | -11 | 14 | B H H T B | |
| 12 | 13 | 3 | 1 | 9 | -14 | 10 | B T B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại