Thứ Hai, 01/12/2025
Flamarion (Kiến tạo: Brayan Riascos)
29
Shahzod Azmiddinov
34
Mohamed Kanno (Thay: Ali Al-Bulayhi)
39
Igor Sergeev (Thay: Brayan Riascos)
56
Moteb Al-Harbi (Thay: Kaio)
61
Abdullah Al-Hamdan (Thay: Sergej Milinkovic-Savic)
76
Abdulla Abdullaev
78
Otabek Jurakuziev (Thay: Dostonbek Khamdamov)
80
Bashar Resan (Thay: Diyor Kholmatov)
80
Kalidou Koulibaly
83
Mukhammadrasul Abdumazhidov (Thay: Flamarion)
90
Makhmud Makhamadzhonov (Thay: Umar Adkhamzoda)
90
Makhmud Makhamadzhonov
90+7'

Thống kê trận đấu Pakhtakor Tashkent vs Al Hilal

số liệu thống kê
Pakhtakor Tashkent
Pakhtakor Tashkent
Al Hilal
Al Hilal
37 Kiểm soát bóng 63
17 Phạm lỗi 13
0 Ném biên 0
2 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 2
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 1
4 Sút không trúng đích 5
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 3
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Pakhtakor Tashkent vs Al Hilal

Tất cả (17)
90+10'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7' Thẻ vàng cho Makhmud Makhamadzhonov.

Thẻ vàng cho Makhmud Makhamadzhonov.

90'

Umar Adkhamzoda rời sân và được thay thế bởi Makhmud Makhamadzhonov.

90'

Flamarion rời sân và được thay thế bởi Mukhammadrasul Abdumazhidov.

83' Thẻ vàng cho Kalidou Koulibaly.

Thẻ vàng cho Kalidou Koulibaly.

80'

Diyor Kholmatov rời sân và được thay thế bởi Bashar Resan.

80'

Dostonbek Khamdamov rời sân và được thay thế bởi Otabek Jurakuziev.

78' Thẻ vàng cho Abdulla Abdullaev.

Thẻ vàng cho Abdulla Abdullaev.

76'

Sergej Milinkovic-Savic rời sân và được thay thế bởi Abdullah Al-Hamdan.

61'

Kaio rời sân và được thay thế bởi Moteb Al-Harbi.

56'

Brayan Riascos rời sân và được thay thế bởi Igor Sergeev.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Hết hiệp! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

39'

Ali Al-Bulayhi rời sân và được thay thế bởi Mohamed Kanno.

34' Thẻ vàng cho Shahzod Azmiddinov.

Thẻ vàng cho Shahzod Azmiddinov.

29'

Brayan Riascos đã kiến tạo cho bàn thắng.

29' V À A A O O O - Flamarion đã ghi bàn!

V À A A O O O - Flamarion đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Pakhtakor Tashkent vs Al Hilal

Pakhtakor Tashkent (4-2-3-1): Jhonatan (19), Khoziakbar Alidzhanov (7), Abdulla Abdullayev (4), Shahzod Azmiddinov (3), Umar Adhamzoda (22), Jonatan Lucca (47), Dostonbek Khamdamov (17), Abdurauf Buriev (23), Diyor Kholmatov (8), Flamarion (50), Brayan Riascos (94)

Al Hilal (4-1-4-1): Bono (37), Khalifah Aldawsari (4), Kalidou Koulibaly (3), Ali Al-Bulayhi (5), Nasser Al-Dawsari (16), Rúben Neves (8), Kaio Cesar (27), Sergej Milinković-Savić (22), Malcom (77), Salem Al-Dawsari (29), Marcos Leonardo (11)

Pakhtakor Tashkent
Pakhtakor Tashkent
4-2-3-1
19
Jhonatan
7
Khoziakbar Alidzhanov
4
Abdulla Abdullayev
3
Shahzod Azmiddinov
22
Umar Adhamzoda
47
Jonatan Lucca
17
Dostonbek Khamdamov
23
Abdurauf Buriev
8
Diyor Kholmatov
50
Flamarion
94
Brayan Riascos
11
Marcos Leonardo
29
Salem Al-Dawsari
77
Malcom
22
Sergej Milinković-Savić
27
Kaio Cesar
8
Rúben Neves
16
Nasser Al-Dawsari
5
Ali Al-Bulayhi
3
Kalidou Koulibaly
4
Khalifah Aldawsari
37
Bono
Al Hilal
Al Hilal
4-1-4-1
Thay người
56’
Brayan Riascos
Igor Sergeev
39’
Ali Al-Bulayhi
Mohamed Kanno
80’
Dostonbek Khamdamov
Otabek Jurakoziev
61’
Kaio
Moteb Al-Harbi
80’
Diyor Kholmatov
Bashar Resan
76’
Sergej Milinkovic-Savic
Abdullah Al-Hamddan
90’
Umar Adkhamzoda
Makhmud Makhamadzhonov
90’
Flamarion
Mukhammadrasul Abdumazhidov
Cầu thủ dự bị
Nikita Shevchenko
Mohammed Alyami
Vladimir Nazarov
Mohammed Khalil Al Owais
Ibrokhim Ibragimov
Khalid Al-Ghannam
Mukhammadkodir Khamraliev
Mohammed Al-Qahtani
Diyor Ortikboev
Moteb Al-Harbi
Otabek Jurakoziev
Mohamed Kanno
Igor Sergeev
Turki Al-Ghamil
Makhmud Makhamadzhonov
Abdullah Al-Hamddan
Bashar Resan
Abdulaziz Hadhood
Mukhammadrasul Abdumazhidov
Mohammed Al Muhaysh
Dilshod Saitov
Ulugbek Khoshimov

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

AFC Champions League
04/03 - 2025
12/03 - 2025

Thành tích gần đây Pakhtakor Tashkent

VĐQG Uzbekistan
08/11 - 2025
23/10 - 2025
04/10 - 2025
29/09 - 2025

Thành tích gần đây Al Hilal

Kings Cup Saudi Arabia
29/11 - 2025
AFC Champions League
26/11 - 2025
VĐQG Saudi Arabia
22/11 - 2025
08/11 - 2025
AFC Champions League
04/11 - 2025
VĐQG Saudi Arabia
31/10 - 2025
Kings Cup Saudi Arabia
28/10 - 2025
VĐQG Saudi Arabia
25/10 - 2025
AFC Champions League
22/10 - 2025
VĐQG Saudi Arabia
18/10 - 2025

Bảng xếp hạng AFC Champions League

Miền Đông
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vissel KobeVissel Kobe5401612
2Melbourne City FCMelbourne City FC530219
3Machida ZelviaMachida Zelvia522138
4FC SeoulFC Seoul522138
5Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima522128
6Ulsan HyundaiUlsan Hyundai522118
7Johor Darul Ta'zim FCJohor Darul Ta'zim FC521217
8Buriram UnitedBuriram United5212-17
9Gangwon FCGangwon FC5203-26
10Chengdu RongchengChengdu Rongcheng5122-25T
11Shanghai ShenhuaShanghai Shenhua5113-34
12Shanghai PortShanghai Port5014-91
Miền Tây
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Al HilalAl Hilal5500915
2Al-WahdaAl-Wahda5410613
3Tractor FCTractor FC5320711
4Al AhliAl Ahli5311610
5Shabab Al-Ahli Dubai FCShabab Al-Ahli Dubai FC5311310
6Al-Duhail SCAl-Duhail SC521227T
7Sharjah Cultural ClubSharjah Cultural Club5212-67
8Al IttihadAl Ittihad520326
9Al-GharafaAl-Gharafa5104-63
10Al-SaddAl-Sadd5023-52
11Al ShortaAl Shorta5014-101
12Nasaf QarshiNasaf Qarshi5005-80
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow