Kiểm soát bóng: Pafos FC: 44%, Villarreal: 56%.
Derrick Luckassen (Kiến tạo: Ken Sema) 46 | |
Tani Oluwaseyi (Thay: Georges Mikautadze) 56 | |
Manor Solomon (Thay: Alberto Moleiro) 56 | |
Alfonso Pedraza (Thay: Sergi Cardona) 63 | |
Santi Comesana (Thay: Daniel Parejo) 63 | |
Gerard Moreno (Thay: Ayoze Perez) 63 | |
Derrick Luckassen 69 | |
Kostas Pileas (Thay: Ken Sema) 72 | |
Renato Veiga 76 | |
Anderson Silva (Thay: Pepe) 78 | |
Jaja (Thay: Mislav Orsic) 78 | |
Bruno Langa (Thay: Quina) 87 | |
Pape Gueye 90 |
Thống kê trận đấu Pafos FC vs Villarreal


Diễn biến Pafos FC vs Villarreal
Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng hôm nay nhưng Pafos FC đã kịp thời giành được chiến thắng.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Pafos FC: 41%, Villarreal: 59%.
Villarreal thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Derrick Luckassen của Pafos FC chặn được một quả tạt hướng về phía khung thành.
Villarreal đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Tani Oluwaseyi của Villarreal bị bắt việt vị.
Phát bóng lên cho Pafos FC.
Villarreal đang có một đợt tấn công có thể gây nguy hiểm.
Santiago Mourino thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.
Kiểm soát bóng: Pafos FC: 41%, Villarreal: 59%.
Ivan Sunjic thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.
Ivan Sunjic bị phạt vì đẩy Renato Veiga.
Manor Solomon thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.
Pafos FC có một đợt tấn công có thể gây nguy hiểm.
Gerard Moreno bị phạt vì đẩy Kostas Pileas.
Villarreal đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Alfonso Pedraza thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội mình.
Pafos FC bắt đầu một đợt phản công.
David Luiz giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Đội hình xuất phát Pafos FC vs Villarreal
Pafos FC (5-4-1): Neofytos Michail (93), Bruno (7), Derrick Luckassen (23), David Luiz (4), David Goldar (5), Ken Sema (12), Mislav Orsic (17), Ivan Sunjic (26), Pepe (88), Domingos Quina (8), Vlad Dragomir (30)
Villarreal (4-4-2): Luiz Júnior (1), Santiago Mouriño (15), Juan Foyth (8), Renato Veiga (12), Sergi Cardona (23), Nicolas Pepe (19), Dani Parejo (10), Pape Gueye (18), Alberto Moleiro (20), Ayoze Pérez (22), Georges Mikautadze (9)


| Thay người | |||
| 72’ | Ken Sema Kostas Pileas | 56’ | Alberto Moleiro Manor Solomon |
| 78’ | Pepe Anderson | 56’ | Georges Mikautadze Tani Oluwaseyi |
| 78’ | Mislav Orsic Jaja | 63’ | Sergi Cardona Alfonso Pedraza |
| 87’ | Quina Bruno Langa | 63’ | Daniel Parejo Santi Comesaña |
| 63’ | Ayoze Perez Gerard Moreno | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jay Gorter | Arnau Tenas | ||
Petros Petrou | Adrià Altimira | ||
Bruno Langa | Rafa Marín | ||
Mons Bassouamina | Alfonso Pedraza | ||
Nany Dimata | Pau Navarro | ||
Anderson | Santi Comesaña | ||
Kostas Pileas | Thomas Partey | ||
Jaja | Tajon Buchanan | ||
Manor Solomon | |||
Gerard Moreno | |||
Ilias Akhomach | |||
Tani Oluwaseyi | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Joao Correia Thẻ đỏ trực tiếp | Willy Kambwala Chấn thương cơ | ||
Pedro Henrique Franklim da Silva Chấn thương đầu gối | Logan Costa Chấn thương dây chằng chéo | ||
Pau Cabanes Chấn thương đầu gối | |||
Nhận định Pafos FC vs Villarreal
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Pafos FC
Thành tích gần đây Villarreal
Bảng xếp hạng Champions League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 5 | 0 | 0 | 13 | 15 | ||
| 2 | 5 | 4 | 0 | 1 | 11 | 12 | ||
| 3 | 5 | 4 | 0 | 1 | 9 | 12 | ||
| 4 | 5 | 4 | 0 | 1 | 9 | 12 | ||
| 5 | 5 | 4 | 0 | 1 | 7 | 12 | ||
| 6 | 5 | 3 | 1 | 1 | 6 | 10 | ||
| 7 | 5 | 3 | 1 | 1 | 6 | 10 | ||
| 8 | 5 | 3 | 1 | 1 | 6 | 10 | ||
| 9 | 5 | 3 | 1 | 1 | 5 | 10 | ||
| 10 | 5 | 3 | 1 | 1 | 1 | 10 | ||
| 11 | 5 | 3 | 0 | 2 | 7 | 9 | ||
| 12 | 5 | 3 | 0 | 2 | 2 | 9 | ||
| 13 | 5 | 3 | 0 | 2 | 2 | 9 | ||
| 14 | 5 | 3 | 0 | 2 | 1 | 9 | ||
| 15 | 5 | 2 | 2 | 1 | 5 | 8 | ||
| 16 | 5 | 2 | 2 | 1 | 3 | 8 | ||
| 17 | 5 | 2 | 2 | 1 | -2 | 8 | ||
| 18 | 5 | 2 | 1 | 2 | 2 | 7 | ||
| 19 | 5 | 2 | 1 | 2 | -1 | 7 | ||
| 20 | 5 | 2 | 1 | 2 | -3 | 7 | ||
| 21 | 5 | 2 | 0 | 3 | 2 | 6 | ||
| 22 | 5 | 1 | 3 | 1 | 0 | 6 | ||
| 23 | 5 | 1 | 3 | 1 | -2 | 6 | ||
| 24 | 5 | 1 | 3 | 1 | -3 | 6 | ||
| 25 | 5 | 2 | 0 | 3 | -7 | 6 | ||
| 26 | 5 | 1 | 1 | 3 | -5 | 4 | ||
| 27 | 5 | 1 | 1 | 3 | -5 | 4 | ||
| 28 | 5 | 1 | 1 | 3 | -7 | 4 | ||
| 29 | 5 | 1 | 1 | 3 | -7 | 4 | ||
| 30 | 5 | 1 | 0 | 4 | -4 | 3 | ||
| 31 | 5 | 0 | 3 | 2 | -6 | 3 | ||
| 32 | 5 | 0 | 2 | 3 | -4 | 2 | ||
| 33 | 5 | 0 | 2 | 3 | -8 | 2 | ||
| 34 | 5 | 0 | 1 | 4 | -8 | 1 | ||
| 35 | 5 | 0 | 1 | 4 | -10 | 1 | ||
| 36 | 5 | 0 | 0 | 5 | -15 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
