Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Connor Goldson 20 | |
Joao Correia 22 | |
Alex Moucketou-Moussounda 26 | |
Quina 38 | |
Ivan Sunjic 44 | |
Giorgi Kvilitaia (Thay: Yannick Arthur Gomis) 46 | |
Anderson Silva (Thay: Landry Dimata) 59 | |
Wilmer Odefalk (Thay: Quina) 59 | |
Jaden Montnor (Thay: Dennis Gaustad) 59 | |
Joao Correia 66 | |
Bruno Langa (Thay: Joao Correia) 71 | |
Charalambos Charalambous 72 | |
Steeve Yago (Thay: Leon Balogun) 77 | |
Viktor Kovalenko (Thay: Alex Moucketou-Moussounda) 77 | |
Rody Junior Effaghe (Thay: Mihlali Mayambela) 81 |
Thống kê trận đấu Pafos FC vs Aris Limassol


Diễn biến Pafos FC vs Aris Limassol
Mihlali Mayambela rời sân và được thay thế bởi Rody Junior Effaghe.
Alex Moucketou-Moussounda rời sân và được thay thế bởi Viktor Kovalenko.
Leon Balogun rời sân và được thay thế bởi Steeve Yago.
Thẻ vàng cho Charalambos Charalambous.
Joao Correia rời sân và được thay thế bởi Bruno Langa.
V À A A O O O O - Joao Correia đã ghi bàn!
Dennis Gaustad rời sân và được thay thế bởi Jaden Montnor.
Quina rời sân và được thay thế bởi Wilmer Odefalk.
Landry Dimata rời sân và được thay thế bởi Anderson Silva.
Yannick Arthur Gomis rời sân và được thay thế bởi Giorgi Kvilitaia.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Ivan Sunjic.
Thẻ vàng cho Quina.
Thẻ vàng cho Alex Moucketou-Moussounda.
V À A A O O O O - Joao Correia đã ghi bàn!
V À A A A O O O - Connor Goldson đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Pafos FC vs Aris Limassol
Pafos FC (4-2-3-1): Neophytos Michael (93), Bruno (7), Derrick Luckassen (23), David Luiz (4), Vlad Dragomir (30), Domingos Quina (8), Ivan Sunjic (26), Joao Correia (77), Pepe (88), Mislav Orsic (17), Nany Dimata (10)
Aris Limassol (4-4-2): Wes Foderingham (25), Gedeon Kalulu (2), Connor Goldson (6), Leon Balogun (27), Anderson Correia (7), Dennis Bakke Gaustad (29), Charalampos Charalampous (76), Alex Moucketou-Moussounda (5), Mihlali Mayambela (10), Andronikos Kakoullis (80), Yannick Gomis (14)


| Thay người | |||
| 59’ | Quina Wilmer Odefalk | 46’ | Yannick Arthur Gomis Giorgi Kvilitaia |
| 59’ | Landry Dimata Anderson | 59’ | Dennis Gaustad Jade Sean Montnor |
| 71’ | Joao Correia Bruno Langa | 77’ | Leon Balogun Steeve Yago |
| 77’ | Alex Moucketou-Moussounda Viktor Kovalenko | ||
| 81’ | Mihlali Mayambela Rody Junior Effaghe | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Athanasios Papadoudis | Jade Sean Montnor | ||
David Goldar | Anastasios Pisias | ||
Axel Guessand | Ellinas Sofroniou | ||
Bruno Langa | Giorgi Kvilitaia | ||
Kostas Pileas | Mamadou Sane | ||
Alexandre Brito | Steeve Yago | ||
Ognjen Mimovic | Viktor Kovalenko | ||
Mons Bassouamina | Veljko Nikolic | ||
Jaja | Ross McCausland | ||
Wilmer Odefalk | Edi Semedo | ||
Anderson | Michail Theodosiou | ||
Rody Junior Effaghe | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Pafos FC
Thành tích gần đây Aris Limassol
Bảng xếp hạng VĐQG Cyprus
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 8 | 2 | 2 | 19 | 26 | H T T B T | |
| 2 | 11 | 8 | 1 | 2 | 13 | 25 | T B T H T | |
| 3 | 11 | 7 | 2 | 2 | 15 | 23 | T T T H B | |
| 4 | 11 | 7 | 2 | 2 | 11 | 23 | T H T T T | |
| 5 | 12 | 6 | 4 | 2 | 14 | 22 | H T H B H | |
| 6 | 11 | 6 | 1 | 4 | 2 | 19 | T H B T T | |
| 7 | 11 | 5 | 1 | 5 | -4 | 16 | B T B T T | |
| 8 | 12 | 3 | 5 | 4 | -5 | 14 | H T H B T | |
| 9 | 12 | 4 | 2 | 6 | -5 | 14 | T B B B B | |
| 10 | 11 | 3 | 3 | 5 | -6 | 12 | H B B H T | |
| 11 | 12 | 2 | 6 | 4 | -9 | 12 | H T H T H | |
| 12 | 11 | 3 | 1 | 7 | -9 | 10 | B T B B T | |
| 13 | 11 | 2 | 1 | 8 | -10 | 7 | B B B B B | |
| 14 | 12 | 0 | 1 | 11 | -26 | 1 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch