Chủ Nhật, 30/11/2025
Connor Goldson
20
Joao Correia
22
Alex Moucketou-Moussounda
26
Quina
38
Ivan Sunjic
44
Giorgi Kvilitaia (Thay: Yannick Arthur Gomis)
46
Anderson Silva (Thay: Landry Dimata)
59
Wilmer Odefalk (Thay: Quina)
59
Jaden Montnor (Thay: Dennis Gaustad)
59
Joao Correia
66
Bruno Langa (Thay: Joao Correia)
71
Charalambos Charalambous
72
Steeve Yago (Thay: Leon Balogun)
77
Viktor Kovalenko (Thay: Alex Moucketou-Moussounda)
77
Rody Junior Effaghe (Thay: Mihlali Mayambela)
81

Thống kê trận đấu Pafos FC vs Aris Limassol

số liệu thống kê
Pafos FC
Pafos FC
Aris Limassol
Aris Limassol
54 Kiểm soát bóng 46
14 Phạm lỗi 9
0 Ném biên 0
3 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 4
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 4
2 Sút không trúng đích 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Pafos FC vs Aris Limassol

Tất cả (19)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

81'

Mihlali Mayambela rời sân và được thay thế bởi Rody Junior Effaghe.

77'

Alex Moucketou-Moussounda rời sân và được thay thế bởi Viktor Kovalenko.

77'

Leon Balogun rời sân và được thay thế bởi Steeve Yago.

72' Thẻ vàng cho Charalambos Charalambous.

Thẻ vàng cho Charalambos Charalambous.

71'

Joao Correia rời sân và được thay thế bởi Bruno Langa.

66' V À A A O O O O - Joao Correia đã ghi bàn!

V À A A O O O O - Joao Correia đã ghi bàn!

59'

Dennis Gaustad rời sân và được thay thế bởi Jaden Montnor.

59'

Quina rời sân và được thay thế bởi Wilmer Odefalk.

59'

Landry Dimata rời sân và được thay thế bởi Anderson Silva.

46'

Yannick Arthur Gomis rời sân và được thay thế bởi Giorgi Kvilitaia.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

44' Thẻ vàng cho Ivan Sunjic.

Thẻ vàng cho Ivan Sunjic.

38' Thẻ vàng cho Quina.

Thẻ vàng cho Quina.

26' Thẻ vàng cho Alex Moucketou-Moussounda.

Thẻ vàng cho Alex Moucketou-Moussounda.

22' V À A A O O O O - Joao Correia đã ghi bàn!

V À A A O O O O - Joao Correia đã ghi bàn!

20' V À A A A O O O - Connor Goldson đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Connor Goldson đã ghi bàn!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Pafos FC vs Aris Limassol

Pafos FC (4-2-3-1): Neophytos Michael (93), Bruno (7), Derrick Luckassen (23), David Luiz (4), Vlad Dragomir (30), Domingos Quina (8), Ivan Sunjic (26), Joao Correia (77), Pepe (88), Mislav Orsic (17), Nany Dimata (10)

Aris Limassol (4-4-2): Wes Foderingham (25), Gedeon Kalulu (2), Connor Goldson (6), Leon Balogun (27), Anderson Correia (7), Dennis Bakke Gaustad (29), Charalampos Charalampous (76), Alex Moucketou-Moussounda (5), Mihlali Mayambela (10), Andronikos Kakoullis (80), Yannick Gomis (14)

Pafos FC
Pafos FC
4-2-3-1
93
Neophytos Michael
7
Bruno
23
Derrick Luckassen
4
David Luiz
30
Vlad Dragomir
8
Domingos Quina
26
Ivan Sunjic
77
Joao Correia
88
Pepe
17
Mislav Orsic
10
Nany Dimata
14
Yannick Gomis
80
Andronikos Kakoullis
10
Mihlali Mayambela
5
Alex Moucketou-Moussounda
76
Charalampos Charalampous
29
Dennis Bakke Gaustad
7
Anderson Correia
27
Leon Balogun
6
Connor Goldson
2
Gedeon Kalulu
25
Wes Foderingham
Aris Limassol
Aris Limassol
4-4-2
Thay người
59’
Quina
Wilmer Odefalk
46’
Yannick Arthur Gomis
Giorgi Kvilitaia
59’
Landry Dimata
Anderson
59’
Dennis Gaustad
Jade Sean Montnor
71’
Joao Correia
Bruno Langa
77’
Leon Balogun
Steeve Yago
77’
Alex Moucketou-Moussounda
Viktor Kovalenko
81’
Mihlali Mayambela
Rody Junior Effaghe
Cầu thủ dự bị
Athanasios Papadoudis
Jade Sean Montnor
David Goldar
Anastasios Pisias
Axel Guessand
Ellinas Sofroniou
Bruno Langa
Giorgi Kvilitaia
Kostas Pileas
Mamadou Sane
Alexandre Brito
Steeve Yago
Ognjen Mimovic
Viktor Kovalenko
Mons Bassouamina
Veljko Nikolic
Jaja
Ross McCausland
Wilmer Odefalk
Edi Semedo
Anderson
Michail Theodosiou
Rody Junior Effaghe

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Cyprus
27/11 - 2021
26/02 - 2022
29/11 - 2022
25/02 - 2023
17/09 - 2023
04/01 - 2024
29/09 - 2024
12/01 - 2025
Cúp quốc gia Cyprus
16/01 - 2025
VĐQG Cyprus
02/04 - 2025
04/05 - 2025
22/11 - 2025

Thành tích gần đây Pafos FC

Champions League
27/11 - 2025
VĐQG Cyprus
22/11 - 2025
10/11 - 2025
Champions League
06/11 - 2025
VĐQG Cyprus
03/11 - 2025
28/10 - 2025
Champions League
21/10 - 2025
VĐQG Cyprus
17/10 - 2025
05/10 - 2025
Champions League
01/10 - 2025
H1: 1-4

Thành tích gần đây Aris Limassol

VĐQG Cyprus
30/11 - 2025
22/11 - 2025
09/11 - 2025
01/11 - 2025
27/10 - 2025
Cúp quốc gia Cyprus
VĐQG Cyprus
19/10 - 2025
06/10 - 2025
26/09 - 2025
22/09 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Cyprus

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Aris LimassolAris Limassol128221926H T T B T
2Pafos FCPafos FC118121325T B T H T
3Omonia NicosiaOmonia Nicosia117221523T T T H B
4LarnacaLarnaca117221123T H T T T
5APOEL NicosiaAPOEL Nicosia126421422H T H B H
6Apollon LimassolApollon Limassol11614219T H B T T
7AEL LimassolAEL Limassol11515-416B T B T T
8Olympiakos NicosiaOlympiakos Nicosia12354-514H T H B T
9Ethnikos AchnasEthnikos Achnas12426-514T B B B B
10Akritas ChlorakasAkritas Chlorakas11335-612H B B H T
11AnorthosisAnorthosis12264-912H T H T H
12Omonia AradippouOmonia Aradippou11317-910B T B B T
13YpsonasYpsonas11218-107B B B B B
14Enosis ParalimniEnosis Paralimni120111-261B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow