Filip Bilbija rời sân và được thay thế bởi Sven Michel.
- R. Obermair
4 - Raphael Obermair
4 - M. Hansen
9 - Mattes Hansen
9 - Filip Bilbija (Kiến tạo: Laurin Curda)
20 - Filip Bilbija (Kiến tạo: Calvin Brackelmann)
29 - Filip Bilbija (Kiến tạo: Raphael Obermair)
45+2' - S. Klaas (Thay: M. Hansen)
46 - Sebastian Klaas (Thay: Mattes Hansen)
46 - Steffen Tigges (Thay: Ruben Mueller)
71 - Jonah Sticker (Thay: Raphael Obermair)
72 - Filip Bilbija (Kiến tạo: Sebastian Klaas)
78 - Kennedy Okpala (Thay: Stefano Marino)
84 - Sven Michel (Thay: Filip Bilbija)
90
- Mateusz Zukowski
11 - Lubambo Musonda (Kiến tạo: Mateusz Zukowski)
25 - Mateusz Zukowski
37 - P. Hercher (Thay: R. Tachie)
46 - Philipp Hercher (Thay: Richmond Tachie)
46 - Laurin Ulrich
59 - Alexander Nollenberger (Thay: Baris Atik)
79 - Dariusz Stalmach (Thay: Silas Gnaka)
79 - Rayan Ghrieb (Thay: Herbert Bockhorn)
84 - Alexander Ahl Holmstroem (Thay: Tobias Mueller)
84
Thống kê trận đấu Paderborn vs Magdeburg
Diễn biến Paderborn vs Magdeburg
Tất cả (31)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Tobias Mueller rời sân và được thay thế bởi Alexander Ahl Holmstroem.
Stefano Marino rời sân và được thay thế bởi Kennedy Okpala.
Herbert Bockhorn rời sân và được thay thế bởi Rayan Ghrieb.
Silas Gnaka rời sân và được thay thế bởi Dariusz Stalmach.
Baris Atik rời sân và được thay thế bởi Alexander Nollenberger.
Sebastian Klaas đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Filip Bilbija đã ghi bàn!
Raphael Obermair rời sân và được thay thế bởi Jonah Sticker.
Ruben Mueller rời sân và được thay thế bởi Steffen Tigges.
V À A A O O O - Laurin Ulrich đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Richmond Tachie rời sân và được thay thế bởi Philipp Hercher.
Mattes Hansen rời sân và được thay thế bởi Sebastian Klaas.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Raphael Obermair đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Filip Bilbija đã ghi bàn!
V À A A O O O - Mateusz Zukowski đã ghi bàn!
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Calvin Brackelmann đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Filip Bilbija đã ghi bàn!
Mateusz Zukowski đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Lubambo Musonda đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Laurin Curda đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Filip Bilbija đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Mateusz Zukowski.
Thẻ vàng cho Mattes Hansen.
Thẻ vàng cho Raphael Obermair.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Paderborn vs Magdeburg
Paderborn (3-4-2-1): Dennis Seimen (41), Tjark Lasse Scheller (25), Felix Götze (20), Calvin Marc Brackelmann (4), Larin Curda (17), Mika Baur (14), Matt Hansen (22), Raphael Obermair (23), Ruben Muller (2), Filip Bilbija (7), Stefano Marino (30)
Magdeburg (4-3-3): Dominik Reimann (1), Herbert Bockhorn (7), Marcus Mathisen (16), Tobias Muller (5), Lubambo Musonda (19), Laurin Ulrich (8), Falko Michel (21), Silas Gnaka (25), Richmond Tachie (18), Mateusz Zukowski (22), Baris Atik (23)
| Thay người | |||
| 46’ | Mattes Hansen Sebastian Klaas | 46’ | Richmond Tachie Philipp Hercher |
| 71’ | Ruben Mueller Steffen Tigges | 79’ | Silas Gnaka Dariusz Stalmach |
| 72’ | Raphael Obermair Jonah Sticker | 79’ | Baris Atik Alexander Nollenberger |
| 84’ | Stefano Marino Kennedy Okpala | 84’ | Herbert Bockhorn Rayan Ghrieb |
| 90’ | Filip Bilbija Sven Michel | 84’ | Tobias Mueller Alexander Ahl Holmström |
| Cầu thủ dự bị | |||
Markus Schubert | Robert Kampa | ||
Jonah Sticker | Jean Hugonet | ||
Sebastian Klaas | Philipp Hercher | ||
Nick Batzner | Dariusz Stalmach | ||
David Kinsombi | Noah Pesch | ||
Steffen Tigges | Connor Krempicki | ||
Sven Michel | Rayan Ghrieb | ||
Kennedy Okpala | Alexander Ahl Holmström | ||
Alexander Nollenberger | |||
Philipp Hercher | |||
Nhận định Paderborn vs Magdeburg
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Paderborn
Thành tích gần đây Magdeburg
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 30 | 18 | 7 | 5 | 19 | 61 | H H T T T |
| 2 | | 30 | 17 | 7 | 6 | 17 | 58 | H T T T H |
| 3 | | 30 | 16 | 7 | 7 | 20 | 55 | B T H B T |
| 4 | | 30 | 15 | 9 | 6 | 14 | 54 | H T H T H |
| 5 | | 30 | 13 | 11 | 6 | 15 | 50 | H H B B B |
| 6 | | 30 | 13 | 9 | 8 | 9 | 48 | H T T B H |
| 7 | | 30 | 14 | 4 | 12 | 5 | 46 | T B T T B |
| 8 | | 30 | 11 | 7 | 12 | -9 | 40 | B T B T B |
| 9 | | 30 | 10 | 8 | 12 | -2 | 38 | T T H B H |
| 10 | | 30 | 9 | 9 | 12 | 0 | 36 | H B B T B |
| 11 | | 30 | 9 | 8 | 13 | 2 | 35 | T B B T T |
| 12 | | 30 | 9 | 8 | 13 | -4 | 35 | B T H T T |
| 13 | | 30 | 10 | 3 | 17 | -7 | 33 | H T T B T |
| 14 | | 30 | 9 | 6 | 15 | -20 | 33 | T B B H T |
| 15 | | 30 | 8 | 8 | 14 | -2 | 32 | H B T B H |
| 16 | | 30 | 8 | 7 | 15 | -18 | 31 | T B H B H |
| 17 | | 30 | 9 | 4 | 17 | -20 | 31 | B B B B B |
| 18 | 30 | 6 | 10 | 14 | -19 | 28 | B B H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại