Thứ Sáu, 29/08/2025
David Zec
26
Marcel Hoffmeier
29
Ivan Nekic
40
Finn Porath (Thay: Lasse Rosenboom)
56
Phil Harres (Thay: Steven Skrzybski)
56
Jonas Therkelsen (Thay: Stefan Schwab)
56
Jonas Torrissen Therkelsen (Thay: Stefan Schwab)
56
Mattes Hansen (Thay: Santiago Castaneda)
69
Laurin Curda
73
Robert Wagner (Thay: Kasper Davidsen)
75
Marcel Rapp
77
Adriano Grimaldi (Thay: Lucas Copado)
78
Sebastian Klaas (Thay: Nick Baetzner)
78
Stefano Marino (Thay: Luis Engelns)
84
Felix Goetze (Thay: Tjark Scheller)
84
Armin Gigovic
85
Magnus Knudsen (Thay: Armin Gigovic)
87
Filip Bilbija (Kiến tạo: Laurin Curda)
90+9'
Robert Wagner
90+10'

Thống kê trận đấu Paderborn vs Holstein Kiel

số liệu thống kê
Paderborn
Paderborn
Holstein Kiel
Holstein Kiel
47 Kiểm soát bóng 53
13 Phạm lỗi 12
31 Ném biên 25
3 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 0
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 2
2 Sút không trúng đích 4
4 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 1
11 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Paderborn vs Holstein Kiel

Tất cả (26)
90+11'

Đúng rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+10' Thẻ vàng cho Robert Wagner.

Thẻ vàng cho Robert Wagner.

90+9'

Laurin Curda đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

90+9' V À A A O O O - Filip Bilbija đã ghi bàn!

V À A A O O O - Filip Bilbija đã ghi bàn!

87'

Armin Gigovic rời sân và được thay thế bởi Magnus Knudsen.

85' V À A A O O O - Armin Gigovic đã ghi bàn!

V À A A O O O - Armin Gigovic đã ghi bàn!

85' V À A A A O O O - [player1] ghi bàn!

V À A A A O O O - [player1] ghi bàn!

84'

Tjark Scheller rời sân và được thay thế bởi Felix Goetze.

84'

Luis Engelns rời sân và được thay thế bởi Stefano Marino.

78'

Nick Baetzner rời sân và được thay thế bởi Sebastian Klaas.

78'

Lucas Copado rời sân và được thay thế bởi Adriano Grimaldi.

77' Thẻ vàng cho Marcel Rapp.

Thẻ vàng cho Marcel Rapp.

75'

Kasper Davidsen rời sân và được thay thế bởi Robert Wagner.

73' Thẻ vàng cho Laurin Curda.

Thẻ vàng cho Laurin Curda.

69'

Santiago Castaneda rời sân và được thay thế bởi Mattes Hansen.

56'

Lasse Rosenboom rời sân và được thay thế bởi Finn Porath.

56'

Stefan Schwab rời sân và được thay thế bởi Jonas Torrissen Therkelsen.

56'

Steven Skrzybski rời sân và được thay thế bởi Phil Harres.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

40' Thẻ vàng cho Ivan Nekic.

Thẻ vàng cho Ivan Nekic.

Đội hình xuất phát Paderborn vs Holstein Kiel

Paderborn (3-4-2-1): Dennis Seimen (41), Marcel Hoffmeier (33), Tjark Lasse Scheller (25), Calvin Marc Brackelmann (4), Larin Curda (17), Luis Engelns (6), Santiago Castaneda (5), Raphael Obermair (23), Nick Batzner (9), Filip Bilbija (7), Lucas Copado (28)

Holstein Kiel (3-4-1-2): Jonas Krumrey (21), Marko Ivezic (6), David Zec (26), Ivan Nekic (13), Lasse Rosenboom (23), Stefan Schwab (22), Armin Gigović (37), John Tolkin (47), Kasper Davidsen (15), Alexander Bernhardsson (11), Steven Skrzybski (7)

Paderborn
Paderborn
3-4-2-1
41
Dennis Seimen
33
Marcel Hoffmeier
25
Tjark Lasse Scheller
4
Calvin Marc Brackelmann
17
Larin Curda
6
Luis Engelns
5
Santiago Castaneda
23
Raphael Obermair
9
Nick Batzner
7
Filip Bilbija
28
Lucas Copado
7
Steven Skrzybski
11
Alexander Bernhardsson
15
Kasper Davidsen
47
John Tolkin
37
Armin Gigović
22
Stefan Schwab
23
Lasse Rosenboom
13
Ivan Nekic
26
David Zec
6
Marko Ivezic
21
Jonas Krumrey
Holstein Kiel
Holstein Kiel
3-4-1-2
Thay người
69’
Santiago Castaneda
Matt Hansen
56’
Lasse Rosenboom
Finn Porath
78’
Nick Baetzner
Sebastian Klaas
56’
Stefan Schwab
Jonas Therkelsen
78’
Lucas Copado
Adriano Grimaldi
56’
Steven Skrzybski
Phil Harres
84’
Tjark Scheller
Felix Götze
75’
Kasper Davidsen
Robert Wagner
84’
Luis Engelns
Stefano Marino
87’
Armin Gigovic
Magnus Knudsen
Cầu thủ dự bị
Markus Schubert
Timon Weiner
Kevin Krumme
Max Geschwill
Felix Götze
Finn Porath
Sebastian Klaas
Jonas Therkelsen
Matt Hansen
Magnus Knudsen
Mika Baur
Robert Wagner
Adriano Grimaldi
Phil Harres
Stefano Marino
Marcus Muller
Marco Woerner
Niklas Niehoff
Huấn luyện viên

Steffen Baumgart

Marcel Rapp

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Đức
25/09 - 2021
05/03 - 2022
20/08 - 2022
25/02 - 2023
02/09 - 2023
17/02 - 2024
02/08 - 2025

Thành tích gần đây Paderborn

Hạng 2 Đức
23/08 - 2025
DFB Cup
17/08 - 2025
Hạng 2 Đức
08/08 - 2025
02/08 - 2025
Giao hữu
19/07 - 2025
19/07 - 2025
Hạng 2 Đức
18/05 - 2025
10/05 - 2025
02/05 - 2025
26/04 - 2025

Thành tích gần đây Holstein Kiel

Hạng 2 Đức
24/08 - 2025
DFB Cup
17/08 - 2025
Hạng 2 Đức
10/08 - 2025
02/08 - 2025
Giao hữu
08/07 - 2025
Bundesliga
17/05 - 2025
10/05 - 2025
04/05 - 2025
26/04 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Hannover 96Hannover 96330059T T T
2DarmstadtDarmstadt321047T T H
3Karlsruher SCKarlsruher SC321037T H T
4Arminia BielefeldArminia Bielefeld320156T T B
5Schalke 04Schalke 04320116T B T
6Eintracht BraunschweigEintracht Braunschweig320106T T B
7ElversbergElversberg320106T B T
8Preussen MuensterPreussen Muenster311104B H T
9PaderbornPaderborn311104T H B
10Dynamo DresdenDynamo Dresden3102-13B B T
11Holstein KielHolstein Kiel3102-13B B T
12KaiserslauternKaiserslautern3102-13B T B
13Greuther FurthGreuther Furth3102-23T B B
14VfL BochumVfL Bochum3102-23B T B
15MagdeburgMagdeburg3102-23B T B
16Fortuna DusseldorfFortuna Dusseldorf3102-53B B T
17BerlinBerlin3021-12B H H
181. FC Nuremberg1. FC Nuremberg3003-30B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow