Đúng rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
![]() David Zec 26 | |
![]() Marcel Hoffmeier 29 | |
![]() Ivan Nekic 40 | |
![]() Finn Porath (Thay: Lasse Rosenboom) 56 | |
![]() Phil Harres (Thay: Steven Skrzybski) 56 | |
![]() Jonas Therkelsen (Thay: Stefan Schwab) 56 | |
![]() Jonas Torrissen Therkelsen (Thay: Stefan Schwab) 56 | |
![]() Mattes Hansen (Thay: Santiago Castaneda) 69 | |
![]() Laurin Curda 73 | |
![]() Robert Wagner (Thay: Kasper Davidsen) 75 | |
![]() Marcel Rapp 77 | |
![]() Adriano Grimaldi (Thay: Lucas Copado) 78 | |
![]() Sebastian Klaas (Thay: Nick Baetzner) 78 | |
![]() Stefano Marino (Thay: Luis Engelns) 84 | |
![]() Felix Goetze (Thay: Tjark Scheller) 84 | |
![]() Armin Gigovic 85 | |
![]() Magnus Knudsen (Thay: Armin Gigovic) 87 | |
![]() Filip Bilbija (Kiến tạo: Laurin Curda) 90+9' | |
![]() Robert Wagner 90+10' |
Thống kê trận đấu Paderborn vs Holstein Kiel


Diễn biến Paderborn vs Holstein Kiel

Thẻ vàng cho Robert Wagner.
Laurin Curda đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Filip Bilbija đã ghi bàn!
Armin Gigovic rời sân và được thay thế bởi Magnus Knudsen.

V À A A O O O - Armin Gigovic đã ghi bàn!
![V À A A A O O O - [player1] ghi bàn!](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/goal.png)
V À A A A O O O - [player1] ghi bàn!
Tjark Scheller rời sân và được thay thế bởi Felix Goetze.
Luis Engelns rời sân và được thay thế bởi Stefano Marino.
Nick Baetzner rời sân và được thay thế bởi Sebastian Klaas.
Lucas Copado rời sân và được thay thế bởi Adriano Grimaldi.

Thẻ vàng cho Marcel Rapp.
Kasper Davidsen rời sân và được thay thế bởi Robert Wagner.

Thẻ vàng cho Laurin Curda.
Santiago Castaneda rời sân và được thay thế bởi Mattes Hansen.
Lasse Rosenboom rời sân và được thay thế bởi Finn Porath.
Stefan Schwab rời sân và được thay thế bởi Jonas Torrissen Therkelsen.
Steven Skrzybski rời sân và được thay thế bởi Phil Harres.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

Thẻ vàng cho Ivan Nekic.
Đội hình xuất phát Paderborn vs Holstein Kiel
Paderborn (3-4-2-1): Dennis Seimen (41), Marcel Hoffmeier (33), Tjark Lasse Scheller (25), Calvin Marc Brackelmann (4), Larin Curda (17), Luis Engelns (6), Santiago Castaneda (5), Raphael Obermair (23), Nick Batzner (9), Filip Bilbija (7), Lucas Copado (28)
Holstein Kiel (3-4-1-2): Jonas Krumrey (21), Marko Ivezic (6), David Zec (26), Ivan Nekic (13), Lasse Rosenboom (23), Stefan Schwab (22), Armin Gigović (37), John Tolkin (47), Kasper Davidsen (15), Alexander Bernhardsson (11), Steven Skrzybski (7)


Thay người | |||
69’ | Santiago Castaneda Matt Hansen | 56’ | Lasse Rosenboom Finn Porath |
78’ | Nick Baetzner Sebastian Klaas | 56’ | Stefan Schwab Jonas Therkelsen |
78’ | Lucas Copado Adriano Grimaldi | 56’ | Steven Skrzybski Phil Harres |
84’ | Tjark Scheller Felix Götze | 75’ | Kasper Davidsen Robert Wagner |
84’ | Luis Engelns Stefano Marino | 87’ | Armin Gigovic Magnus Knudsen |
Cầu thủ dự bị | |||
Markus Schubert | Timon Weiner | ||
Kevin Krumme | Max Geschwill | ||
Felix Götze | Finn Porath | ||
Sebastian Klaas | Jonas Therkelsen | ||
Matt Hansen | Magnus Knudsen | ||
Mika Baur | Robert Wagner | ||
Adriano Grimaldi | Phil Harres | ||
Stefano Marino | Marcus Muller | ||
Marco Woerner | Niklas Niehoff |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Paderborn vs Holstein Kiel
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Paderborn
Thành tích gần đây Holstein Kiel
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 3 | 3 | 0 | 0 | 5 | 9 | T T T |
2 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | T T H |
3 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 7 | T H T |
4 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | 5 | 6 | T T B |
5 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 6 | T B T |
6 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | 0 | 6 | T T B |
7 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | 0 | 6 | T B T |
8 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | B H T |
9 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | T H B |
10 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | B B T |
11 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | B B T |
12 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | B T B |
13 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | T B B |
14 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | B T B |
15 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | B T B |
16 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -5 | 3 | B B T |
17 | ![]() | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | B H H |
18 | ![]() | 3 | 0 | 0 | 3 | -3 | 0 | B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại