Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Luis Engelns (Thay: Mika Baur)
34 - Laurin Curda
37 - Filip Bilbija (Kiến tạo: Sebastian Klaas)
64 - Steffen Tigges (Thay: Stefano Marino)
65 - Marco Woerner (Thay: Sebastian Klaas)
65 - Ruben Mueller (Thay: Laurin Curda)
77 - Jonah Sticker (Thay: Tjark Scheller)
77 - Marco Woerner
90+3'
- Maximilian Dietz
21 - Philipp Ziereis
36 - Felix Higl (Thay: Noel Futkeu)
73 - Jomaine Consbruch (Thay: Mathias Olesen)
73 - Aaron Keller (Thay: David Abrangao)
73 - Dennis Srbeny (Thay: Julian Green)
82 - Omar Sillah (Thay: Branimir Hrgota)
82 - Dennis Srbeny
86 - Omar Sillah (Kiến tạo: Felix Higl)
90
Thống kê trận đấu Paderborn vs Greuther Furth
Diễn biến Paderborn vs Greuther Furth
Tất cả (23)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Marco Woerner.
Felix Higl đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Omar Sillah ghi bàn!
Thẻ vàng cho Dennis Srbeny.
Branimir Hrgota rời sân và được thay thế bởi Omar Sillah.
Julian Green rời sân và được thay thế bởi Dennis Srbeny.
Tjark Scheller rời sân và được thay thế bởi Jonah Sticker.
Laurin Curda rời sân và được thay thế bởi Ruben Mueller.
David Abrangao rời sân và được thay thế bởi Aaron Keller.
Mathias Olesen rời sân và được thay thế bởi Jomaine Consbruch.
Noel Futkeu rời sân và được thay thế bởi Felix Higl.
Sebastian Klaas rời sân và được thay thế bởi Marco Woerner.
Stefano Marino rời sân và được thay thế bởi Steffen Tigges.
Sebastian Klaas đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Filip Bilbija ghi bàn!
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A O O O - Laurin Curda ghi bàn!
Thẻ vàng cho Philipp Ziereis.
Mika Baur rời sân và được thay thế bởi Luis Engelns.
Thẻ vàng cho Maximilian Dietz.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Paderborn vs Greuther Furth
Paderborn (3-4-3): Dennis Seimen (41), Matt Hansen (22), Felix Götze (20), Tjark Lasse Scheller (25), Larin Curda (17), Mika Baur (14), Santiago Castaneda (5), Raphael Obermair (23), Stefano Marino (30), Filip Bilbija (7), Sebastian Klaas (26)
Greuther Furth (3-4-1-2): Silas Joel Prufrock (43), Maximilian Dietz (33), Philipp Ziereis (4), Reno Münz (5), Lukas Reich (2), Mathias Olesen (8), Julian Green (37), David Abrangao (40), Branimir Hrgota (10), Felix Klaus (30), Noel Futkeu (9)
| Thay người | |||
| 34’ | Mika Baur Luis Engelns | 73’ | Mathias Olesen Jomaine Consbruch |
| 65’ | Stefano Marino Steffen Tigges | 73’ | David Abrangao Aaron Keller |
| 65’ | Sebastian Klaas Marco Woerner | 73’ | Noel Futkeu Felix Higl |
| 77’ | Tjark Scheller Jonah Sticker | 82’ | Julian Green Dennis Srbeny |
| 77’ | Laurin Curda Ruben Muller | 82’ | Branimir Hrgota Omar Sillah |
| Cầu thủ dự bị | |||
Markus Schubert | Pelle Boevink | ||
Jonah Sticker | Jannik Dehm | ||
Nick Batzner | Gian-Luca Itter | ||
Luis Engelns | Jomaine Consbruch | ||
Ruben Muller | Aaron Keller | ||
Lucas Copado | Jakob Engel | ||
Steffen Tigges | Dennis Srbeny | ||
Marco Woerner | Felix Higl | ||
Sven Michel | Omar Sillah | ||
Nhận định Paderborn vs Greuther Furth
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Paderborn
Thành tích gần đây Greuther Furth
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 14 | 10 | 1 | 3 | 10 | 31 | T B T H T |
| 2 | | 14 | 9 | 2 | 3 | 7 | 29 | T T T B B |
| 3 | | 14 | 8 | 3 | 3 | 14 | 27 | T B H B T |
| 4 | | 14 | 8 | 3 | 3 | 9 | 27 | T H B T T |
| 5 | | 14 | 7 | 5 | 2 | 10 | 26 | H B H T T |
| 6 | | 14 | 8 | 2 | 4 | 7 | 26 | T T T T T |
| 7 | | 14 | 7 | 2 | 5 | 7 | 23 | H H B T B |
| 8 | | 14 | 6 | 3 | 5 | -3 | 21 | T T B B B |
| 9 | | 14 | 5 | 3 | 6 | 5 | 18 | B T H T B |
| 10 | | 14 | 5 | 3 | 6 | -4 | 18 | H T T T B |
| 11 | | 14 | 5 | 1 | 8 | 0 | 16 | H T T B T |
| 12 | 14 | 4 | 4 | 6 | -4 | 16 | H B T B H | |
| 13 | | 14 | 4 | 3 | 7 | -3 | 15 | H B T B B |
| 14 | | 14 | 4 | 2 | 8 | -11 | 14 | B B H B T |
| 15 | | 14 | 3 | 4 | 7 | -5 | 13 | H B B B T |
| 16 | | 14 | 4 | 1 | 9 | -11 | 13 | B B B B T |
| 17 | | 14 | 4 | 1 | 9 | -17 | 13 | B B T B B |
| 18 | | 14 | 3 | 1 | 10 | -11 | 10 | T B B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại