Florent Muslija rời sân và được thay thế bởi Julian Hettwer.
![]() Tjark Scheller 10 | |
![]() Tjark Scheller 12 | |
![]() Sotiris Alexandropoulos 31 | |
![]() Cedric Itten 34 | |
![]() Cedric Itten (Kiến tạo: Valgeir Lunddal Fridriksson) 35 | |
![]() Santiago Castaneda 38 | |
![]() Florent Muslija (Kiến tạo: Shinta Appelkamp) 42 | |
![]() Moritz Heyer (Thay: Sotiris Alexandropoulos) 45 | |
![]() Mattes Hansen (Thay: Santiago Castaneda) 45 | |
![]() Moritz Heyer (Thay: Sotirios Alexandropoulos) 46 | |
![]() Matt Hansen (Thay: Santiago Castaneda) 46 | |
![]() Luis Engelns 57 | |
![]() Nick Baetzner (Thay: Luis Engelns) 60 | |
![]() Stefano Marino (Thay: Adriano Grimaldi) 74 | |
![]() Christopher Lenz (Thay: Kenneth Schmidt) 75 | |
![]() Christian Rasmussen (Thay: Tim Rossmann) 75 | |
![]() Lucas Copado (Thay: Mika Baur) 80 | |
![]() Sven Michel (Thay: Filip Bilbija) 80 | |
![]() Nick Baetzner (Kiến tạo: Stefano Marino) 84 | |
![]() Giovanni Haag (Thay: Shinta Appelkamp) 90 | |
![]() Julian Hettwer (Thay: Florent Muslija) 90 |
Thống kê trận đấu Paderborn vs Fortuna Dusseldorf


Diễn biến Paderborn vs Fortuna Dusseldorf
Shinta Appelkamp rời sân và được thay thế bởi Giovanni Haag.
Stefano Marino đã kiến tạo cho bàn thắng.
![V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/goal.png)
V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Nick Baetzner đã ghi bàn!
Filip Bilbija rời sân và được thay thế bởi Sven Michel.
Mika Baur rời sân và được thay thế bởi Lucas Copado.
Tim Rossmann rời sân và được thay thế bởi Christian Rasmussen.
Kenneth Schmidt rời sân và được thay thế bởi Christopher Lenz.
Adriano Grimaldi rời sân và được thay thế bởi Stefano Marino.
Luis Engelns rời sân và được thay thế bởi Nick Baetzner.

Thẻ vàng cho Luis Engelns.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Santiago Castaneda rời sân và được thay thế bởi Mattes Hansen.
Sotiris Alexandropoulos rời sân và được thay thế bởi Moritz Heyer.

V À A A O O O - Florent Muslija ghi bàn!
Shinta Appelkamp đã kiến tạo cho bàn thắng.
![V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/goal.png)
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

Thẻ vàng cho Santiago Castaneda.
Valgeir Lunddal Fridriksson đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Paderborn vs Fortuna Dusseldorf
Paderborn (3-4-3): Dennis Seimen (41), Marcel Hoffmeier (33), Tjark Lasse Scheller (25), Calvin Marc Brackelmann (4), Larin Curda (17), Luis Engelns (6), Santiago Castaneda (5), Raphael Obermair (23), Filip Bilbija (7), Adriano Grimaldi (39), Mika Baur (14)
Fortuna Dusseldorf (3-4-2-1): Florian Kastenmeier (33), Elias Egouli (44), Tim Oberdorf (15), Kenneth Schmidt (4), Valgeir Lunddal Fridriksson (12), Sotiris Alexandropoulos (14), Anouar El Azzouzi (8), Tim Rossmann (21), Shinta Karl Appelkamp (23), Florent Muslija (24), Cedric Itten (13)


Thay người | |||
45’ | Santiago Castaneda Matt Hansen | 45’ | Sotiris Alexandropoulos Moritz Heyer |
60’ | Luis Engelns Nick Batzner | 75’ | Kenneth Schmidt Christopher Lenz |
74’ | Adriano Grimaldi Stefano Marino | 75’ | Tim Rossmann Christian Rasmussen |
80’ | Mika Baur Lucas Copado | 90’ | Shinta Appelkamp Giovanni Haag |
80’ | Filip Bilbija Sven Michel | 90’ | Florent Muslija Julian Hettwer |
Cầu thủ dự bị | |||
Markus Schubert | Marcel Lotka | ||
Kerem Yalcin | Christopher Lenz | ||
Sebastian Klaas | Moritz Heyer | ||
Matt Hansen | Matthias Zimmermann | ||
Nick Batzner | Jordy de Wijs | ||
Lucas Copado | Giovanni Haag | ||
Marco Woerner | Christian Rasmussen | ||
Sven Michel | Julian Hettwer | ||
Stefano Marino | Danny Schmidt |
Nhận định Paderborn vs Fortuna Dusseldorf
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Paderborn
Thành tích gần đây Fortuna Dusseldorf
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 3 | 3 | 0 | 0 | 5 | 9 | T T T |
2 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | T T H |
3 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 7 | T H T |
4 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | 5 | 6 | T T B |
5 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 6 | T B T |
6 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | 0 | 6 | T T B |
7 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | 0 | 6 | T B T |
8 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | B H T |
9 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | T H B |
10 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | B B T |
11 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | B B T |
12 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | B T B |
13 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | T B B |
14 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | B T B |
15 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | B T B |
16 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -5 | 3 | B B T |
17 | ![]() | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | B H H |
18 | ![]() | 3 | 0 | 0 | 3 | -3 | 0 | B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại