Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Younes Ebnoutalib (Kiến tạo: Tom Zimmerschied) 32 | |
Sven Michel (Thay: Marco Woerner) 46 | |
Ruben Mueller (Thay: Mattes Hansen) 46 | |
Felix Keidel (Thay: Lasse Guenther) 46 | |
Nick Baetzner 48 | |
Sven Michel (Kiến tạo: Ruben Mueller) 52 | |
Calvin Brackelmann 57 | |
Jonah Sticker (Thay: Nick Baetzner) 60 | |
Younes Ebnoutalib 66 | |
Raphael Obermair 73 | |
Frederik Schmahl 76 | |
Jarzinho Malanga (Thay: Tom Zimmerschied) 77 | |
Stefano Marino (Thay: Steffen Tigges) 80 | |
Filip Bilbija (Thay: Sebastian Klaas) 80 | |
Amara Conde (Thay: Frederik Schmahl) 81 | |
Ruben Mueller 87 | |
Otto Stange (Thay: Lukas Petkov) 90 | |
Luca Schnellbacher (Thay: Younes Ebnoutalib) 90 | |
Otto Stange 90+6' | |
Sven Michel 90+10' |
Thống kê trận đấu Paderborn vs Elversberg


Diễn biến Paderborn vs Elversberg
Thẻ vàng cho Sven Michel.
Thẻ vàng cho Otto Stange.
Younes Ebnoutalib rời sân và được thay thế bởi Luca Schnellbacher.
Lukas Petkov rời sân và được thay thế bởi Otto Stange.
Thẻ vàng cho Ruben Mueller.
Frederik Schmahl rời sân và được thay thế bởi Amara Conde.
Sebastian Klaas rời sân và được thay thế bởi Filip Bilbija.
Steffen Tigges rời sân và được thay thế bởi Stefano Marino.
Tom Zimmerschied rời sân và được thay thế bởi Jarzinho Malanga.
V À A A O O O - Frederik Schmahl đã ghi bàn!
V À A A O O O - Frederik Schmahl ghi bàn!
Thẻ vàng cho Raphael Obermair.
V À A A O O O - Younes Ebnoutalib đã ghi bàn!
Nick Baetzner rời sân và được thay thế bởi Jonah Sticker.
ANH ẤY RỜI SÂN! - Calvin Brackelmann nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Ruben Mueller đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Sven Michel đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Nick Baetzner.
Lasse Guenther rời sân và được thay thế bởi Felix Keidel.
Mattes Hansen rời sân và được thay thế bởi Ruben Mueller.
Đội hình xuất phát Paderborn vs Elversberg
Paderborn (3-4-2-1): Dennis Seimen (41), Felix Götze (20), Tjark Lasse Scheller (25), Calvin Marc Brackelmann (4), Matt Hansen (22), Mika Baur (14), Sebastian Klaas (26), Raphael Obermair (23), Marco Woerner (18), Nick Batzner (9), Steffen Tigges (27)
Elversberg (4-2-3-1): Nicolas Kristof (20), Jan Gyamerah (30), Lukas Finn Pinckert (19), Florian Le Joncour (3), Lasse Gunther (21), Frederik Schmahl (17), Lukasz Poreba (8), Lukas Petkov (25), Bambase Conte (10), Tom Zimmerschied (29), Younes Ebnoutalib (22)


| Thay người | |||
| 46’ | Mattes Hansen Ruben Muller | 46’ | Lasse Guenther Felix Keidel |
| 46’ | Marco Woerner Sven Michel | 77’ | Tom Zimmerschied Jarzinho Malanga |
| 60’ | Nick Baetzner Jonah Sticker | 81’ | Frederik Schmahl Amara Conde |
| 80’ | Steffen Tigges Stefano Marino | 90’ | Younes Ebnoutalib Luca Schnellbacher |
| 80’ | Sebastian Klaas Filip Bilbija | 90’ | Lukas Petkov Otto Stange |
| Cầu thủ dự bị | |||
Markus Schubert | Daniel Pantschenko | ||
Jonah Sticker | Felix Keidel | ||
Luis Engelns | Luca Schnellbacher | ||
Santiago Castaneda | Carlo Sickinger | ||
Ruben Muller | Jarzinho Malanga | ||
Stefano Marino | Otto Stange | ||
Lucas Copado | Manuel Feil | ||
Sven Michel | Amara Conde | ||
Filip Bilbija | Tim Boss | ||
Nhận định Paderborn vs Elversberg
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Paderborn
Thành tích gần đây Elversberg
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | 14 | 5 | 5 | 13 | 47 | B H T T H | |
| 2 | 24 | 14 | 4 | 6 | 13 | 46 | B T H T T | |
| 3 | 24 | 12 | 9 | 3 | 17 | 45 | H T H T B | |
| 4 | 24 | 13 | 6 | 5 | 17 | 45 | T B T T H | |
| 5 | 24 | 13 | 6 | 5 | 12 | 45 | T T T H T | |
| 6 | 24 | 11 | 4 | 9 | 5 | 37 | B B T T B | |
| 7 | 24 | 10 | 7 | 7 | 5 | 37 | H T B B T | |
| 8 | 24 | 9 | 6 | 9 | -7 | 33 | B H B T T | |
| 9 | 24 | 8 | 6 | 10 | -3 | 30 | H B T H B | |
| 10 | 24 | 7 | 8 | 9 | 2 | 29 | T H H H B | |
| 11 | 24 | 8 | 4 | 12 | -11 | 28 | T H H B T | |
| 12 | 24 | 7 | 6 | 11 | 3 | 27 | H T T B B | |
| 13 | 24 | 6 | 8 | 10 | -7 | 26 | H H H B T | |
| 14 | 24 | 6 | 7 | 11 | -6 | 25 | H H B H T | |
| 15 | 24 | 6 | 7 | 11 | -6 | 25 | B B B B H | |
| 16 | 24 | 7 | 4 | 13 | -15 | 25 | T B H B B | |
| 17 | 24 | 7 | 2 | 15 | -12 | 23 | B T B B B | |
| 18 | 24 | 6 | 5 | 13 | -20 | 23 | T B B T H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
