Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!
Sebastian Klaas (Kiến tạo: Raphael Obermair) 7 | |
Tjark Scheller 20 | |
Nick Baetzner (Thay: Sebastian Klaas) 35 | |
Luca Schuler (Kiến tạo: Marten Winkler) 39 | |
Nick Baetzner 45+4' | |
Niklas Kolbe (Thay: Julian Eitschberger) 46 | |
Pascal Klemens (Thay: Michael Cuisance) 46 | |
Josip Brekalo (Thay: Luca Schuler) 46 | |
(og) Pascal Klemens 55 | |
Steffen Tigges (Thay: Stefano Marino) 67 | |
Kennedy Okpala (Thay: Ruben Mueller) 67 | |
Raphael Obermair 68 | |
Mattes Hansen (Thay: Santiago Castaneda) 68 | |
Josip Brekalo (Kiến tạo: Fabian Reese) 70 | |
Paul Seguin 74 | |
Kevin Sessa (Thay: Linus Gechter) 75 | |
Jonah Sticker (Thay: Calvin Brackelmann) 83 | |
Sebastian Groenning (Thay: Marten Winkler) 83 |
Thống kê trận đấu Paderborn vs Berlin


Diễn biến Paderborn vs Berlin
Marten Winkler rời sân và được thay thế bởi Sebastian Groenning.
Calvin Brackelmann rời sân và được thay thế bởi Jonah Sticker.
Linus Gechter rời sân và được thay thế bởi Kevin Sessa.
Thẻ vàng cho Paul Seguin.
Fabian Reese đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Josip Brekalo đã ghi bàn!
V À A A O O O - Raphael Obermair đã ghi bàn!
Santiago Castaneda rời sân và được thay thế bởi Mattes Hansen.
Ruben Mueller rời sân và được thay thế bởi Kennedy Okpala.
Stefano Marino rời sân và được thay thế bởi Steffen Tigges.
V À A A O O O - Mika Baur của Paderborn thực hiện thành công từ chấm phạt đền!
PHẢN LƯỚI NHÀ - Pascal Klemens đưa bóng vào lưới nhà!
Luca Schuler rời sân và được thay thế bởi Josip Brekalo.
Michael Cuisance rời sân và được thay thế bởi Pascal Klemens.
Julian Eitschberger rời sân và được thay thế bởi Niklas Kolbe.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A O O O - Nick Baetzner đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Marten Winkler đã kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Paderborn vs Berlin
Paderborn (3-4-2-1): Dennis Seimen (41), Tjark Lasse Scheller (25), Felix Götze (20), Calvin Marc Brackelmann (4), Larin Curda (17), Mika Baur (14), Santiago Castaneda (5), Raphael Obermair (23), Ruben Muller (2), Sebastian Klaas (26), Stefano Marino (30)
Berlin (3-4-3): Tjark Ernst (1), Linus Jasper Gechter (44), Toni Leistner (37), Márton Dárdai (31), Julian Eitschberger (2), Michael Cuisance (10), Paul Seguin (30), Michal Karbownik (33), Fabian Reese (11), Jan-Luca Schuler (18), Marten Winkler (22)


| Thay người | |||
| 35’ | Sebastian Klaas Nick Batzner | 46’ | Julian Eitschberger Niklas Kolbe |
| 67’ | Stefano Marino Steffen Tigges | 46’ | Michael Cuisance Pascal Klemens |
| 67’ | Ruben Mueller Kennedy Okpala | 46’ | Luca Schuler Josip Brekalo |
| 68’ | Santiago Castaneda Matt Hansen | 75’ | Linus Gechter Kevin Sessa |
| 83’ | Calvin Brackelmann Jonah Sticker | 83’ | Marten Winkler Sebastian Gronning |
| Cầu thủ dự bị | |||
Markus Schubert | John Brooks | ||
Jonah Sticker | Niklas Kolbe | ||
David Kinsombi | Pascal Klemens | ||
Nick Batzner | Josip Brekalo | ||
Steffen Tigges | Kevin Sessa | ||
Sven Michel | Boris Lum | ||
Kennedy Okpala | Jeremy Dudziak | ||
Filip Bilbija | Sebastian Gronning | ||
Matt Hansen | Marius Gersbeck | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Paderborn vs Berlin
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Paderborn
Thành tích gần đây Berlin
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | 14 | 5 | 5 | 13 | 47 | B H T T H | |
| 2 | 24 | 14 | 4 | 6 | 13 | 46 | B T H T T | |
| 3 | 24 | 12 | 9 | 3 | 17 | 45 | H T H T B | |
| 4 | 24 | 13 | 6 | 5 | 17 | 45 | T B T T H | |
| 5 | 24 | 13 | 6 | 5 | 12 | 45 | T T T H T | |
| 6 | 24 | 11 | 4 | 9 | 5 | 37 | B B T T B | |
| 7 | 24 | 10 | 7 | 7 | 5 | 37 | H T B B T | |
| 8 | 24 | 9 | 6 | 9 | -7 | 33 | B H B T T | |
| 9 | 24 | 8 | 6 | 10 | -3 | 30 | H B T H B | |
| 10 | 24 | 7 | 8 | 9 | 2 | 29 | T H H H B | |
| 11 | 24 | 8 | 4 | 12 | -11 | 28 | T H H B T | |
| 12 | 24 | 7 | 6 | 11 | 3 | 27 | H T T B B | |
| 13 | 24 | 6 | 8 | 10 | -7 | 26 | H H H B T | |
| 14 | 24 | 6 | 7 | 11 | -6 | 25 | H H B H T | |
| 15 | 24 | 6 | 7 | 11 | -6 | 25 | B B B B H | |
| 16 | 24 | 7 | 4 | 13 | -15 | 25 | T B H B B | |
| 17 | 24 | 7 | 2 | 15 | -12 | 23 | B T B B B | |
| 18 | 24 | 6 | 5 | 13 | -20 | 23 | T B B T H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
