Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.
Mattes Hansen 14 | |
(Pen) Joel Grodowski 16 | |
Mika Baur (Kiến tạo: Filip Bilbija) 26 | |
Monju Momuluh 29 | |
Raphael Obermair 31 | |
Monju Momuluh 34 | |
Sebastian Klaas 34 | |
Sebastian Klaas 39 | |
Nick Batzner (Thay: Sebastian Klaas) 46 | |
Nick Baetzner (Thay: Sebastian Klaas) 46 | |
Steffen Tigges 50 | |
(Pen) Filip Bilbija 55 | |
Steffen Tigges (Kiến tạo: Mika Baur) 62 | |
Isaiah Young (Thay: Monju Momuluh) 66 | |
Noah-Joel Sarenren-Bazee (Thay: Joel Grodowski) 66 | |
Benjamin Boakye (Thay: Christopher Lannert) 66 | |
Noah-Joel Sarenren-Bazee 68 | |
Nick Baetzner 69 | |
Laurin Curda 73 | |
(Pen) Tim Handwerker 73 | |
Tim Handwerker 79 | |
Stefano Marino (Thay: Mika Baur) 82 | |
Luis Engelns (Thay: Filip Bilbija) 82 | |
Florian Micheler (Thay: Marvin Mehlem) 83 | |
Julian Kania (Thay: Marius Woerl) 89 | |
Tjark Scheller (Thay: Calvin Brackelmann) 90 | |
Sven Michel (Thay: Steffen Tigges) 90 |
Thống kê trận đấu Paderborn vs Arminia Bielefeld


Diễn biến Paderborn vs Arminia Bielefeld
Steffen Tigges rời sân và được thay thế bởi Sven Michel.
Calvin Brackelmann rời sân và được thay thế bởi Tjark Scheller.
Marius Woerl rời sân và được thay thế bởi Julian Kania.
Marvin Mehlem rời sân và được thay thế bởi Florian Micheler.
Filip Bilbija rời sân và được thay thế bởi Luis Engelns.
Mika Baur rời sân và được thay thế bởi Stefano Marino.
Thẻ vàng cho Tim Handwerker.
V À A A O O O - Tim Handwerker từ Arminia Bielefeld thực hiện thành công quả phạt đền!
Thẻ vàng cho Laurin Curda.
Thẻ vàng cho Nick Baetzner.
Thẻ vàng cho Noah-Joel Sarenren-Bazee.
Christopher Lannert rời sân và được thay thế bởi Benjamin Boakye.
Joel Grodowski rời sân và được thay thế bởi Noah-Joel Sarenren-Bazee.
Monju Momuluh rời sân và được thay thế bởi Isaiah Young.
Mika Baur đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Steffen Tigges đã ghi bàn!
V À A A O O O O - Filip Bilbija từ Paderborn đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
V À A A O O O - Steffen Tigges đã ghi bàn!
Sebastian Klaas rời sân và được thay thế bởi Nick Baetzner.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Đội hình xuất phát Paderborn vs Arminia Bielefeld
Paderborn (3-4-2-1): Dennis Seimen (41), Matt Hansen (22), Felix Götze (20), Calvin Marc Brackelmann (4), Larin Curda (17), Mika Baur (14), Santiago Castaneda (5), Raphael Obermair (23), Filip Bilbija (7), Sebastian Klaas (26), Steffen Tigges (27)
Arminia Bielefeld (4-3-3): Jonas Thomas Kersken (1), Christopher Lannert (24), Leon Schneider (23), Maximilian Grosser (19), Tim Handwerker (29), Marvin Mehlem (10), Sam Schreck (8), Mael Corboz (6), Monju Momuluh (14), Joel Grodowski (11), Marius Wörl (38)


| Thay người | |||
| 46’ | Sebastian Klaas Nick Batzner | 66’ | Christopher Lannert Benjamin Boakye |
| 82’ | Filip Bilbija Luis Engelns | 66’ | Joel Grodowski Noah Joel Sarenren Bazee |
| 82’ | Mika Baur Stefano Marino | 66’ | Monju Momuluh Isaiah Ahmad Young |
| 90’ | Calvin Brackelmann Tjark Lasse Scheller | 83’ | Marvin Mehlem Florian Micheler |
| 90’ | Steffen Tigges Sven Michel | 89’ | Marius Woerl Julian Kania |
| Cầu thủ dự bị | |||
Markus Schubert | Leo Oppermann | ||
Jonah Sticker | Felix Hagmann | ||
Tjark Lasse Scheller | Arne Sicker | ||
Ruben Muller | Florian Micheler | ||
Luis Engelns | Benjamin Boakye | ||
Nick Batzner | Noah Joel Sarenren Bazee | ||
Sven Michel | Julian Kania | ||
Marco Woerner | Isaiah Ahmad Young | ||
Stefano Marino | Vincent Ocansey | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Paderborn vs Arminia Bielefeld
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Paderborn
Thành tích gần đây Arminia Bielefeld
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 10 | 1 | 3 | 10 | 31 | T B T H T | |
| 2 | 14 | 9 | 2 | 3 | 7 | 29 | T T T B B | |
| 3 | 14 | 8 | 3 | 3 | 9 | 27 | T H B T T | |
| 4 | 13 | 8 | 2 | 3 | 14 | 26 | T B H B T | |
| 5 | 13 | 7 | 4 | 2 | 10 | 25 | H B H T T | |
| 6 | 13 | 7 | 2 | 4 | 9 | 23 | T H H B T | |
| 7 | 13 | 7 | 2 | 4 | 6 | 23 | B T T T T | |
| 8 | 14 | 6 | 3 | 5 | -3 | 21 | T T B B B | |
| 9 | 13 | 5 | 3 | 5 | -1 | 18 | H H T T T | |
| 10 | 13 | 5 | 2 | 6 | 5 | 17 | B T H T B | |
| 11 | 13 | 4 | 3 | 6 | -2 | 15 | H H B T B | |
| 12 | 13 | 4 | 3 | 6 | -4 | 15 | H B T B H | |
| 13 | 13 | 4 | 2 | 7 | -9 | 14 | B B H B T | |
| 14 | 13 | 4 | 1 | 8 | -3 | 13 | T H T T B | |
| 15 | 13 | 4 | 1 | 8 | -14 | 13 | B B B T B | |
| 16 | 13 | 2 | 4 | 7 | -7 | 10 | H B B B T | |
| 17 | 13 | 3 | 1 | 9 | -13 | 10 | T B B B B | |
| 18 | 13 | 2 | 1 | 10 | -14 | 7 | H T B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
