Hiệp hai kết thúc, Oxford United 0, Sunderland 1.
(Pen) H. Diarra 32 | |
E. Le Fée 33 | |
T. Hume 36 | |
W. Vaulks 40 | |
W. Isidor 50 | |
C. Brannagan 61 | |
Eliezer Mayenda (Thay: W. Isidor) 64 | |
N. Sadiki (Thay: H. Diarra) 64 | |
J. McDonnell (Thay: C. Brannagan) 65 | |
L. O'Nien 68 | |
Matthew James Bloomfield 75 | |
N. Sadiki 90+3' |
Thống kê trận đấu Oxford United vs Sunderland


Diễn biến Oxford United vs Sunderland
Will Lankshear (Oxford United) phạm lỗi.
Luke O'Nien (Sunderland) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Cú sút không thành công. Ciaron Brown (Oxford United) có cú sút chân trái từ trung tâm vòng cấm nhưng bóng đi chệch bên phải. Được kiến tạo bởi Brodie Spencer với một đường chuyền bằng đầu sau tình huống cố định.
Noah Sadiki (Sunderland) nhận thẻ vàng.
Romaine Mundle (Sunderland) phạm lỗi.
Noah Sadiki (Sunderland) nhận thẻ vàng vì phạm lỗi thô bạo.
Will Vaulks (Oxford United) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Cú sút không thành công. Djiamgone Jocelin Ta Bi (Sunderland) sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm, bóng đi gần nhưng chệch bên phải. Được kiến tạo bởi Trai Hume.
Cú sút bằng chân trái của Djiamgone Jocelin Ta Bi (Sunderland) từ ngoài vòng cấm không thành công.
Will Vaulks (Oxford United) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Djiamgone Jocelin Ta Bi (Sunderland) giành được quả đá phạt ở phần sân tấn công.
Noah Sadiki (Sunderland) phạm lỗi.
Matt Ingram (Oxford United) phạm lỗi.
Djiamgone Jocelin Ta Bi (Sunderland) giành được quả đá phạt bên cánh phải.
Robin Roefs (Sunderland) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Ciaron Brown (Oxford United) phạm lỗi.
Robin Roefs (Sunderland) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Trọng tài thứ tư thông báo có 5 phút bù giờ.
Cú sút được cứu thua. Christ Makosso (Oxford United) có cú sút chân trái từ cự ly rất gần nhưng bị Robin Roefs (Sunderland) cản phá ở trung tâm khung thành. Được kiến tạo bởi Ciaron Brown.
Will Vaulks (Oxford United) phạm lỗi.
Đội hình xuất phát Oxford United vs Sunderland
Oxford United: Matt Ingram (21), Brodie Spencer (15), Christ Makosso (37), Ciaron Brown (3), Jack Currie (26), Will Vaulks (4), Cameron Brannagan (8), Stanley Mills (17), Jamie Donley (33), Jin-woo Jeon (32), Will Lankshear (27)
Sunderland: Robin Roefs (22), Trai Hume (32), Nordi Mukiele (20), Luke O'Nien (13), Dennis Cirkin (3), Lutsharel Geertruida (6), Chemsdine Talbi (7), Habib Diarra (19), Enzo Le Fée (28), Romaine Mundle (14), Wilson Isidor (18)


| Thay người | |||
| 65’ | C. Brannagan Jamie McDonnell | 64’ | H. Diarra Noah Sadiki |
| 64’ | W. Isidor Eliezer Mayenda | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jamie Cumming | Melker Ellborg | ||
Sam Long | Noah Sadiki | ||
Yunus Emre Konak | Brian Brobbey | ||
Przemysław Płacheta | Eliezer Mayenda | ||
Mark Harris | Chris Rigg | ||
Aidomo Emakhu | Nilson Angulo | ||
Ole Romeny | Jenson Jones | ||
Ruben Roosken | Jack Whittaker | ||
Jamie McDonnell | Jocelin Ta Bi | ||
Trên đường Pitch
