Chủ Nhật, 03/05/2026
Andrew Moran (Thay: Lynden Gooch)
33
Ruben Rodrigues
45
Ruben Rodrigues (Thay: Cameron Brannagan)
45
Idris El Mizouni (Kiến tạo: Ruben Rodrigues)
48
Lewis Koumas (Thay: Sol Sidibe)
58
Niall Ennis (Thay: Wouter Burger)
74
Jordan Thompson (Thay: Joon-Ho Bae)
74
Emre Tezgel (Thay: Thomas Cannon)
74
Will Vaulks
75
Will Vaulks (Thay: Joshua McEachran)
75
Junior Tchamadeu
79
Malcolm Ebiowei
82
Malcolm Ebiowei (Thay: Siriki Dembele)
82

Thống kê trận đấu Oxford United vs Stoke

số liệu thống kê
Oxford United
Oxford United
Stoke
Stoke
58 Kiểm soát bóng 42
8 Sút trúng đích 1
2 Sút không trúng đích 3
4 Phạt góc 6
4 Việt vị 1
5 Phạm lỗi 6
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 7
33 Ném biên 28
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Oxford United vs Stoke

Tất cả (18)
82'

Siriki Dembele rời sân và được thay thế bởi Malcolm Ebiowei.

79' Thẻ vàng cho Junior Tchamadeu.

Thẻ vàng cho Junior Tchamadeu.

75'

Joshua McEachran rời sân và được thay thế bởi Will Vaulks.

75'

Joshua McEachran đang rời sân và được thay thế bởi [player2].

74'

Thomas Cannon rời sân và được thay thế bởi Emre Tezgel.

74'

Joon-Ho Bae rời sân và được thay thế bởi Jordan Thompson.

74'

Thomas Cannon đang rời sân và được thay thế bởi [player2].

74'

Joon-Ho Bae đang rời sân và được thay thế bởi [player2].

74'

Wouter Burger rời sân và được thay thế bởi Niall Ennis.

58'

Sol Sidibe rời sân và được thay thế bởi Lewis Koumas.

48'

Ruben Rodrigues là người kiến tạo cho bàn thắng.

48' G O O O A A A L - Idris El Mizouni đã trúng đích!

G O O O A A A L - Idris El Mizouni đã trúng đích!

46'

Hiệp 2 đang diễn ra.

45+5'

Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

45+3'

Cameron Brannagan rời sân và được thay thế bởi Ruben Rodrigues.

33'

Lynden Gooch rời sân và được thay thế bởi Andrew Moran.

33'

Lynden Gooch rời sân và được thay thế bởi [player2].

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Oxford United vs Stoke

Oxford United (4-1-4-1): Jamie Cumming (1), Peter Kioso (30), Elliott Moore (5), Ciaron Brown (3), Greg Leigh (22), Cameron Brannagan (8), Tyler Goodhram (19), Idris El Mizouni (15), Josh McEachran (6), Siriki Dembélé (23), Mark Harris (9)

Stoke (4-2-3-1): Viktor Johansson (1), Junior Tchamadeu (22), Ben Wilmot (16), Ben Gibson (23), Eric Junior Bocat (17), Wouter Burger (6), Sol Sidibe (30), Million Manhoef (42), Lynden Gooch (2), Bae Jun-ho (10), Tom Cannon (9)

Oxford United
Oxford United
4-1-4-1
1
Jamie Cumming
30
Peter Kioso
5
Elliott Moore
3
Ciaron Brown
22
Greg Leigh
8
Cameron Brannagan
19
Tyler Goodhram
15
Idris El Mizouni
6
Josh McEachran
23
Siriki Dembélé
9
Mark Harris
9
Tom Cannon
10
Bae Jun-ho
2
Lynden Gooch
42
Million Manhoef
30
Sol Sidibe
6
Wouter Burger
17
Eric Junior Bocat
23
Ben Gibson
16
Ben Wilmot
22
Junior Tchamadeu
1
Viktor Johansson
Stoke
Stoke
4-2-3-1
Thay người
45’
Cameron Brannagan
Rúben Rodrigues
33’
Lynden Gooch
Andrew Moran
75’
Joshua McEachran
Will Vaulks
58’
Sol Sidibe
Lewis Koumas
82’
Siriki Dembele
Malcolm Ebiowei
74’
Joon-Ho Bae
Jordan Thompson
74’
Wouter Burger
Niall Ennis
74’
Thomas Cannon
Emre Tezgel
Cầu thủ dự bị
Rúben Rodrigues
Ashley Phillips
Sam Long
Jaden Dixon
Matt Ingram
Lewis Koumas
Ben Nelson
Tatsuki Seko
Will Vaulks
Jordan Thompson
Louie Sibley
Andrew Moran
Owen Dale
Niall Ennis
Malcolm Ebiowei
Emre Tezgel
Dane Scarlett
Jack Bonham
Tình hình lực lượng

Joe Bennett

Chấn thương mắt cá

Enda Stevens

Va chạm

Will Goodwin

Chấn thương mắt cá

Michael Rose

Chấn thương mắt cá

Ben Pearson

Chấn thương cơ

Sam Gallagher

Chấn thương bắp chân

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
14/09 - 2024
25/01 - 2025
05/11 - 2025
26/02 - 2026

Thành tích gần đây Oxford United

Hạng nhất Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
12/03 - 2026

Thành tích gần đây Stoke

Hạng nhất Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City46281175295H H T T T
2Ipswich TownIpswich Town46231583384H T H H T
3MillwallMillwall462411111583H T T H T
4SouthamptonSouthampton462214102680T T H H T
5MiddlesbroughMiddlesbrough462214102580B H T T H
6Hull CityHull City46211015473B H H B T
7WrexhamWrexham46191413471B T T B H
8Derby CountyDerby County4620917869B T B T B
9Norwich CityNorwich City4619819765B T T H B
10Birmingham CityBirmingham City46171316164T H T T H
11SwanseaSwansea46181018-264T B T H T
12Bristol CityBristol City46171118062H B H B T
13Sheffield UnitedSheffield United4618622060T T B B T
14Preston North EndPreston North End46151516-760T B B T B
15QPRQPR46161020-1258H B B B B
16WatfordWatford46141517-1257B B B B B
17Stoke CityStoke City46151021-555H B B B B
18PortsmouthPortsmouth46141319-1555T T B T H
19Charlton AthleticCharlton Athletic46131419-1453B H B T B
20Blackburn RoversBlackburn Rovers46131320-1452H B H T B
21West BromWest Brom46131419-1051H T T H B
22Oxford UnitedOxford United46111421-1447T B B T B
23LeicesterLeicester46121618-1046B B H H T
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday4621232-600H H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow