Thứ Năm, 22/01/2026
Andrew Moran (Thay: Lynden Gooch)
33
Ruben Rodrigues
45
Ruben Rodrigues (Thay: Cameron Brannagan)
45
Idris El Mizouni (Kiến tạo: Ruben Rodrigues)
48
Lewis Koumas (Thay: Sol Sidibe)
58
Niall Ennis (Thay: Wouter Burger)
74
Jordan Thompson (Thay: Joon-Ho Bae)
74
Emre Tezgel (Thay: Thomas Cannon)
74
Will Vaulks
75
Will Vaulks (Thay: Joshua McEachran)
75
Junior Tchamadeu
79
Malcolm Ebiowei
82
Malcolm Ebiowei (Thay: Siriki Dembele)
82

Thống kê trận đấu Oxford United vs Stoke

số liệu thống kê
Oxford United
Oxford United
Stoke
Stoke
58 Kiểm soát bóng 42
5 Phạm lỗi 6
33 Ném biên 28
4 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 6
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
8 Sút trúng đích 1
2 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 7
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Oxford United vs Stoke

Tất cả (18)
82'

Siriki Dembele rời sân và được thay thế bởi Malcolm Ebiowei.

79' Thẻ vàng cho Junior Tchamadeu.

Thẻ vàng cho Junior Tchamadeu.

75'

Joshua McEachran rời sân và được thay thế bởi Will Vaulks.

75'

Joshua McEachran đang rời sân và được thay thế bởi [player2].

74'

Thomas Cannon rời sân và được thay thế bởi Emre Tezgel.

74'

Joon-Ho Bae rời sân và được thay thế bởi Jordan Thompson.

74'

Thomas Cannon đang rời sân và được thay thế bởi [player2].

74'

Joon-Ho Bae đang rời sân và được thay thế bởi [player2].

74'

Wouter Burger rời sân và được thay thế bởi Niall Ennis.

58'

Sol Sidibe rời sân và được thay thế bởi Lewis Koumas.

48'

Ruben Rodrigues là người kiến tạo cho bàn thắng.

48' G O O O A A A L - Idris El Mizouni đã trúng đích!

G O O O A A A L - Idris El Mizouni đã trúng đích!

46'

Hiệp 2 đang diễn ra.

45+5'

Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

45+3'

Cameron Brannagan rời sân và được thay thế bởi Ruben Rodrigues.

33'

Lynden Gooch rời sân và được thay thế bởi Andrew Moran.

33'

Lynden Gooch rời sân và được thay thế bởi [player2].

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Oxford United vs Stoke

Oxford United (4-1-4-1): Jamie Cumming (1), Peter Kioso (30), Elliott Moore (5), Ciaron Brown (3), Greg Leigh (22), Cameron Brannagan (8), Tyler Goodhram (19), Idris El Mizouni (15), Josh McEachran (6), Siriki Dembélé (23), Mark Harris (9)

Stoke (4-2-3-1): Viktor Johansson (1), Junior Tchamadeu (22), Ben Wilmot (16), Ben Gibson (23), Eric Junior Bocat (17), Wouter Burger (6), Sol Sidibe (30), Million Manhoef (42), Lynden Gooch (2), Bae Jun-ho (10), Tom Cannon (9)

Oxford United
Oxford United
4-1-4-1
1
Jamie Cumming
30
Peter Kioso
5
Elliott Moore
3
Ciaron Brown
22
Greg Leigh
8
Cameron Brannagan
19
Tyler Goodhram
15
Idris El Mizouni
6
Josh McEachran
23
Siriki Dembélé
9
Mark Harris
9
Tom Cannon
10
Bae Jun-ho
2
Lynden Gooch
42
Million Manhoef
30
Sol Sidibe
6
Wouter Burger
17
Eric Junior Bocat
23
Ben Gibson
16
Ben Wilmot
22
Junior Tchamadeu
1
Viktor Johansson
Stoke
Stoke
4-2-3-1
Thay người
45’
Cameron Brannagan
Rúben Rodrigues
33’
Lynden Gooch
Andrew Moran
75’
Joshua McEachran
Will Vaulks
58’
Sol Sidibe
Lewis Koumas
82’
Siriki Dembele
Malcolm Ebiowei
74’
Joon-Ho Bae
Jordan Thompson
74’
Wouter Burger
Niall Ennis
74’
Thomas Cannon
Emre Tezgel
Cầu thủ dự bị
Rúben Rodrigues
Ashley Phillips
Sam Long
Jaden Dixon
Matt Ingram
Lewis Koumas
Ben Nelson
Tatsuki Seko
Will Vaulks
Jordan Thompson
Louie Sibley
Andrew Moran
Owen Dale
Niall Ennis
Malcolm Ebiowei
Emre Tezgel
Dane Scarlett
Jack Bonham
Tình hình lực lượng

Joe Bennett

Chấn thương mắt cá

Enda Stevens

Va chạm

Will Goodwin

Chấn thương mắt cá

Michael Rose

Chấn thương mắt cá

Ben Pearson

Chấn thương cơ

Sam Gallagher

Chấn thương bắp chân

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
14/09 - 2024
25/01 - 2025
05/11 - 2025

Thành tích gần đây Oxford United

Hạng nhất Anh
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 3-4
Hạng nhất Anh
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
10/12 - 2025
06/12 - 2025

Thành tích gần đây Stoke

Hạng nhất Anh
22/01 - 2026
17/01 - 2026
H1: 0-0
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
11/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City2817743058
2MiddlesbroughMiddlesbrough2815761352
3Ipswich TownIpswich Town2714852350
4Hull CityHull City271458647
5MillwallMillwall281378-346
6Preston North EndPreston North End2811107743
7WatfordWatford271197642
8Stoke CityStoke City2812511841
9WrexhamWrexham2810117541
10Derby CountyDerby County281189241
11Bristol CityBristol City2811710740
12QPRQPR2811710-140
13Birmingham CityBirmingham City2810810138
14LeicesterLeicester2810810-238
15SouthamptonSouthampton289910036
16SwanseaSwansea2810612-436
17Sheffield UnitedSheffield United2710215-432
18Charlton AthleticCharlton Athletic278811-732
19West BromWest Brom289415-1231
20Norwich CityNorwich City288614-530
21PortsmouthPortsmouth267811-1329
22Blackburn RoversBlackburn Rovers277713-1128
23Oxford UnitedOxford United275913-1024
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday271818-360
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow