Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Brodie Spencer
8 - Tyler Goodrham
23 - Filip Krastev (Thay: Luke Harris)
66 - Will Lankshear (Thay: Nik Prelec)
75 - Siriki Dembele (Thay: Przemyslaw Placheta)
75 - Stanley Mills (Kiến tạo: Will Lankshear)
89 - Stanley Mills
90 - Sam Long (Thay: Stanley Mills)
90
- Taylor Harwood-Bellis (Kiến tạo: Leo Scienza)
29 - Flynn Downes
37 - Jay Robinson (Thay: Leo Scienza)
56 - Oriol Romeu (Thay: Flynn Downes)
56 - Ryan Fraser (Thay: Tom Fellows)
70 - Cameron Archer (Thay: Finn Azaz)
85
Thống kê trận đấu Oxford United vs Southampton
Diễn biến Oxford United vs Southampton
Tất cả (22)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Stanley Mills rời sân và được thay thế bởi Sam Long.
Thẻ vàng cho Stanley Mills.
Will Lankshear đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Stanley Mills đã ghi bàn!
Finn Azaz rời sân và được thay thế bởi Cameron Archer.
Przemyslaw Placheta rời sân và được thay thế bởi Siriki Dembele.
Nik Prelec rời sân và được thay thế bởi Will Lankshear.
Tom Fellows rời sân và được thay thế bởi Ryan Fraser.
Luke Harris rời sân và được thay thế bởi Filip Krastev.
Flynn Downes rời sân và được thay thế bởi Oriol Romeu.
Leo Scienza rời sân và được thay thế bởi Jay Robinson.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Flynn Downes.
Leo Scienza đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Taylor Harwood-Bellis đã ghi bàn!
V À A A A O O O - Tyler Goodrham đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Brodie Spencer.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Chào mừng đến với sân Kassam, trận đấu sẽ bắt đầu sau khoảng 5 phút nữa.
Đội hình xuất phát Oxford United vs Southampton
Oxford United (4-2-3-1): Jamie Cumming (1), Brodie Spencer (15), Michał Helik (6), Ciaron Brown (3), Jack Currie (26), Luke Harris (12), Brian De Keersmaecker (14), Przemysław Płacheta (7), Stanley Mills (17), Tyler Goodhram (19), Nik Prelec (16)
Southampton (3-4-2-1): Gavin Bazunu (31), Taylor Harwood-Bellis (6), Nathan Wood (15), Jack Stephens (5), Tom Fellows (18), Flynn Downes (4), Caspar Jander (20), Ryan Manning (3), Finn Azaz (10), Léo Scienza (13), Adam Armstrong (9)
| Thay người | |||
| 75’ | Przemyslaw Placheta Siriki Dembélé | 56’ | Flynn Downes Oriol Romeu |
| 75’ | Nik Prelec Will Lankshear | 56’ | Leo Scienza Jay Robinson |
| 90’ | Stanley Mills Sam Long | 70’ | Tom Fellows Ryan Fraser |
| 85’ | Finn Azaz Cameron Archer | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Matt Ingram | Alex McCarthy | ||
Sam Long | Joshua Quarshie | ||
Greg Leigh | Welington | ||
Will Vaulks | Joe Aribo | ||
Siriki Dembélé | Ryan Fraser | ||
Filip Krastev | Oriol Romeu | ||
Mark Harris | Cameron Bragg | ||
Ole Romeny | Cameron Archer | ||
Will Lankshear | Jay Robinson | ||
| Chấn thương và thẻ phạt | |||
Cameron Brannagan Chấn thương bắp chân | Mads Roerslev Chấn thương đầu gối | ||
Matt Phillips Va chạm | Elias Jelert Chấn thương hông | ||
Shea Charles Chấn thương gân kheo | |||
Samuel Edozie Chấn thương gân kheo | |||
Ross Stewart Chấn thương gân kheo | |||
Damion Downs Va chạm | |||
Nhận định Oxford United vs Southampton
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Oxford United
Thành tích gần đây Southampton
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 28 | 17 | 7 | 4 | 30 | 58 | |
| 2 | | 28 | 15 | 7 | 6 | 13 | 52 | |
| 3 | | 27 | 14 | 8 | 5 | 23 | 50 | |
| 4 | | 27 | 14 | 5 | 8 | 6 | 47 | |
| 5 | | 28 | 13 | 7 | 8 | -3 | 46 | |
| 6 | | 28 | 11 | 10 | 7 | 7 | 43 | |
| 7 | | 27 | 11 | 9 | 7 | 6 | 42 | |
| 8 | | 28 | 12 | 5 | 11 | 8 | 41 | |
| 9 | 28 | 10 | 11 | 7 | 5 | 41 | ||
| 10 | 28 | 11 | 8 | 9 | 2 | 41 | ||
| 11 | | 28 | 11 | 7 | 10 | 7 | 40 | |
| 12 | | 28 | 11 | 7 | 10 | -1 | 40 | |
| 13 | | 28 | 10 | 8 | 10 | 1 | 38 | |
| 14 | | 28 | 10 | 8 | 10 | -2 | 38 | |
| 15 | | 28 | 9 | 9 | 10 | 0 | 36 | |
| 16 | | 28 | 10 | 6 | 12 | -4 | 36 | |
| 17 | | 27 | 10 | 2 | 15 | -4 | 32 | |
| 18 | 27 | 8 | 8 | 11 | -7 | 32 | ||
| 19 | | 28 | 9 | 4 | 15 | -12 | 31 | |
| 20 | | 28 | 8 | 6 | 14 | -5 | 30 | |
| 21 | 26 | 7 | 8 | 11 | -13 | 29 | ||
| 22 | | 27 | 7 | 7 | 13 | -11 | 28 | |
| 23 | 27 | 5 | 9 | 13 | -10 | 24 | ||
| 24 | | 27 | 1 | 8 | 18 | -36 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại