Chủ Nhật, 03/05/2026
Boubakary Soumare
3
Will Lankshear (Kiến tạo: Michal Helik)
9
Jordan Ayew
13
Aaron Ramsey
24
(og) Boubakary Soumare
44
Ricardo Pereira (Thay: Stephy Mavididi)
46
Harry Winks (Thay: Boubakary Soumare)
46
Jannik Vestergaard
50
Luke Harris (Thay: Matt Phillips)
52
Luke Harris (Thay: Matthew Phillips)
52
Ricardo Pereira (Kiến tạo: Abdul Fatawu)
55
Sam Long
63
Nik Prelec (Thay: Filip Krastev)
72
Stanley Mills (Thay: Przemyslaw Placheta)
73
Patson Daka (Thay: Abdul Fatawu)
75
Jordan James (Thay: Hamza Choudhury)
78
Mark Harris (Thay: Will Lankshear)
89
Siriki Dembele (Thay: Jack Currie)
89
Bobby Reid (Thay: Jordan Ayew)
90

Thống kê trận đấu Oxford United vs Leicester

số liệu thống kê
Oxford United
Oxford United
Leicester
Leicester
55 Kiểm soát bóng 45
2 Sút trúng đích 5
9 Sút không trúng đích 2
4 Phạt góc 4
2 Việt vị 4
10 Phạm lỗi 11
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 1
3 Thủ môn cản phá 1
25 Ném biên 16
4 Chuyền dài 1
8 Cú sút bị chặn 1
5 Phát bóng 10

Diễn biến Oxford United vs Leicester

Tất cả (27)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+1'

Jordan Ayew rời sân và được thay thế bởi Bobby Reid.

89'

Jack Currie rời sân và được thay thế bởi Siriki Dembele.

89'

Will Lankshear rời sân và được thay thế bởi Mark Harris.

78'

Hamza Choudhury rời sân và được thay thế bởi Jordan James.

75'

Abdul Fatawu rời sân và được thay thế bởi Patson Daka.

73'

Przemyslaw Placheta rời sân và được thay thế bởi Stanley Mills.

72'

Filip Krastev rời sân và được thay thế bởi Nik Prelec.

63' Thẻ vàng cho Sam Long.

Thẻ vàng cho Sam Long.

55'

Abdul Fatawu đã kiến tạo cho bàn thắng.

55' V À A A O O O - Ricardo Pereira đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ricardo Pereira đã ghi bàn!

52'

Matthew Phillips rời sân và được thay thế bởi Luke Harris.

50' Thẻ vàng cho Jannik Vestergaard.

Thẻ vàng cho Jannik Vestergaard.

46'

Stephy Mavididi rời sân và được thay thế bởi Ricardo Pereira.

46'

Boubakary Soumare rời sân và được thay thế bởi Harry Winks.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

44' G O O O O A A A L - Boubakary Soumare đưa bóng vào lưới nhà!

G O O O O A A A L - Boubakary Soumare đưa bóng vào lưới nhà!

44' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

24' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Aaron Ramsey nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Aaron Ramsey nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

13' V À A A A O O O - Jordan Ayew đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Jordan Ayew đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Oxford United vs Leicester

Oxford United (5-4-1): Jamie Cumming (1), Matt Phillips (10), Ben Davies (29), Michał Helik (6), Sam Long (2), Jack Currie (26), Przemysław Płacheta (7), Brian De Keersmaecker (14), Cameron Brannagan (8), Filip Krastev (50), Will Lankshear (27)

Leicester (4-2-3-1): Jakub Stolarczyk (1), Hamza Choudhury (17), Caleb Okoli (5), Jannik Vestergaard (23), Luke Thomas (33), Boubakary Soumaré (24), Oliver Skipp (22), Abdul Fatawu (7), Aaron Ramsey (30), Stephy Mavididi (10), Jordan Ayew (9)

Oxford United
Oxford United
5-4-1
1
Jamie Cumming
10
Matt Phillips
29
Ben Davies
6
Michał Helik
2
Sam Long
26
Jack Currie
7
Przemysław Płacheta
14
Brian De Keersmaecker
8
Cameron Brannagan
50
Filip Krastev
27
Will Lankshear
9
Jordan Ayew
10
Stephy Mavididi
30
Aaron Ramsey
7
Abdul Fatawu
22
Oliver Skipp
24
Boubakary Soumaré
33
Luke Thomas
23
Jannik Vestergaard
5
Caleb Okoli
17
Hamza Choudhury
1
Jakub Stolarczyk
Leicester
Leicester
4-2-3-1
Thay người
52’
Matthew Phillips
Luke Harris
46’
Stephy Mavididi
Ricardo Pereira
72’
Filip Krastev
Nik Prelec
46’
Boubakary Soumare
Harry Winks
73’
Przemyslaw Placheta
Stanley Mills
75’
Abdul Fatawu
Patson Daka
89’
Jack Currie
Siriki Dembélé
78’
Hamza Choudhury
Jordan James
89’
Will Lankshear
Mark Harris
90’
Jordan Ayew
Bobby Decordova-Reid
Cầu thủ dự bị
Matt Ingram
Bobby Decordova-Reid
Brodie Spencer
Wout Faes
Will Vaulks
Asmir Begović
Luke Harris
Ricardo Pereira
Stanley Mills
Harry Winks
Siriki Dembélé
Jeremy Monga
Mark Harris
Jordan James
Nik Prelec
Patson Daka
Tyler Goodhram
Julian Carranza
Tình hình lực lượng

Ciaron Brown

Không xác định

Victor Kristiansen

Chấn thương cơ

Harry Souttar

Chấn thương mắt cá

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
13/09 - 2025
24/01 - 2026

Thành tích gần đây Oxford United

Hạng nhất Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
12/03 - 2026

Thành tích gần đây Leicester

Hạng nhất Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
H1: 1-1
11/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City46281175295H H T T T
2Ipswich TownIpswich Town46231583384H T H H T
3MillwallMillwall462411111583H T T H T
4SouthamptonSouthampton462214102680T T H H T
5MiddlesbroughMiddlesbrough462214102580B H T T H
6Hull CityHull City46211015473B H H B T
7WrexhamWrexham46191413471B T T B H
8Derby CountyDerby County4620917869B T B T B
9Norwich CityNorwich City4619819765B T T H B
10Birmingham CityBirmingham City46171316164T H T T H
11SwanseaSwansea46181018-264T B T H T
12Bristol CityBristol City46171118062H B H B T
13Sheffield UnitedSheffield United4618622060T T B B T
14Preston North EndPreston North End46151516-760T B B T B
15QPRQPR46161020-1258H B B B B
16WatfordWatford46141517-1257B B B B B
17Stoke CityStoke City46151021-555H B B B B
18PortsmouthPortsmouth46141319-1555T T B T H
19Charlton AthleticCharlton Athletic46131419-1453B H B T B
20Blackburn RoversBlackburn Rovers46131320-1452H B H T B
21West BromWest Brom46131419-1051H T T H B
22Oxford UnitedOxford United46111421-1447T B B T B
23LeicesterLeicester46121618-1046B B H H T
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday4621232-600H H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow