Thẻ vàng cho Shunsuke Saito.
(og) Chukwubuikem Ikwuemesi 4 | |
Andreas Jungdal 40 | |
Birger Verstraete 45 | |
Shunsuke Saito (Thay: Allahyar Sayyadmanesh) 51 | |
Sory Kaba (Thay: Kyan Vaesen) 61 | |
Thibaud Verlinden (Thay: Henok Teklab) 61 | |
Arthur Piedfort 66 | |
Afonso Patrao (Thay: Fernand Goure) 66 | |
Siebe Schrijvers 76 | |
Abdoul Karim Traore (Thay: Chukwubuikem Ikwuemesi) 78 | |
William Balikwisha (Thay: Siebe Schrijvers) 78 | |
Serhiy Sydorchuk (Thay: Arthur Piedfort) 85 | |
Thomas Van den Keybus (Thay: Isa Sakamoto) 85 | |
Mathieu Maertens (Thay: Birger Verstraete) 85 | |
Shunsuke Saito 90+1' |
Thống kê trận đấu Oud-Heverlee Leuven vs Westerlo


Diễn biến Oud-Heverlee Leuven vs Westerlo
Birger Verstraete rời sân và được thay thế bởi Mathieu Maertens.
Isa Sakamoto rời sân và được thay thế bởi Thomas Van den Keybus.
Arthur Piedfort rời sân và được thay thế bởi Serhiy Sydorchuk.
Siebe Schrijvers rời sân và được thay thế bởi William Balikwisha.
Chukwubuikem Ikwuemesi rời sân và được thay thế bởi Abdoul Karim Traore.
Thẻ vàng cho Siebe Schrijvers.
Fernand Goure rời sân và được thay thế bởi Afonso Patrao.
Thẻ vàng cho Arthur Piedfort.
Henok Teklab rời sân và được thay thế bởi Thibaud Verlinden.
Kyan Vaesen rời sân và được thay thế bởi Sory Kaba.
Allahyar Sayyadmanesh rời sân và được thay thế bởi Shunsuke Saito.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Birger Verstraete.
Thẻ vàng cho Andreas Jungdal.
PHẢN LƯỚI NHÀ - Chukwubuikem Ikwuemesi đưa bóng vào lưới nhà!
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Oud-Heverlee Leuven vs Westerlo
Oud-Heverlee Leuven (3-4-2-1): Maxence Prévot (16), Ewoud Pletinckx (28), Roggerio Nyakossi (34), Takahiro Akimoto (30), Oscar Gil (27), Kyan Vaesen (17), Birger Verstraete (4), Henok Teklab (14), Youssef Maziz (10), Siebe Schrijvers (8), Chukwubuikem Ikwuemesi (19)
Westerlo (4-2-3-1): Andreas Jungdal (99), Bryan Reynolds (22), Emin Bayram (40), Roman Neustadter (33), Seiji Kimura (5), Dogucan Haspolat (34), Arthur Piedfort (46), Allahyar Sayyadmanesh (7), Isa Sakamoto (13), Josimar Alcócer (77), Fernand Goure (29)


| Thay người | |||
| 61’ | Henok Teklab Thibaud Verlinden | 51’ | Allahyar Sayyadmanesh Shunsuke Saito |
| 61’ | Kyan Vaesen Sory Kaba | 66’ | Fernand Goure Afonso Cruz Patrao |
| 78’ | Siebe Schrijvers William Balikwisha | 85’ | Arthur Piedfort Serhiy Sydorchuk |
| 78’ | Chukwubuikem Ikwuemesi Abdoul Karim Traore | 85’ | Isa Sakamoto Thomas Van Den Keybus |
| 85’ | Birger Verstraete Mathieu Maertens | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Keano Dekeyser | Koen Van Langendonck | ||
Owen Jochmans | Michee Ndembi | ||
Takuma Ominami | Amando Lapage | ||
Thibaud Verlinden | Serhiy Sydorchuk | ||
Lukasz Lakomy | Thomas Van Den Keybus | ||
William Balikwisha | Shunsuke Saito | ||
Wouter George | Raf Smekens | ||
Abdoul Karim Traore | Afonso Cruz Patrao | ||
Mathieu Maertens | Naoufal Bohamdi-Kamoni | ||
Sory Kaba | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Oud-Heverlee Leuven
Thành tích gần đây Westerlo
Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 17 | 9 | 2 | 29 | 60 | T H T H T | |
| 2 | 28 | 18 | 3 | 7 | 19 | 57 | T T T T H | |
| 3 | 28 | 18 | 3 | 7 | 15 | 57 | T T T B T | |
| 4 | 28 | 12 | 8 | 8 | 6 | 44 | B H T T H | |
| 5 | 28 | 11 | 9 | 8 | 4 | 42 | T B T T B | |
| 6 | 28 | 11 | 6 | 11 | 2 | 39 | B T B B T | |
| 7 | 28 | 11 | 5 | 12 | -8 | 38 | B H T H T | |
| 8 | 28 | 10 | 8 | 10 | -2 | 38 | T T B T B | |
| 9 | 28 | 10 | 8 | 10 | -3 | 38 | B T T H T | |
| 10 | 28 | 9 | 7 | 12 | 0 | 34 | B B B T H | |
| 11 | 28 | 9 | 7 | 12 | -1 | 34 | B B B B H | |
| 12 | 28 | 7 | 8 | 13 | -8 | 29 | T B B B B | |
| 13 | 28 | 7 | 7 | 14 | -14 | 28 | T T B B B | |
| 14 | 28 | 6 | 10 | 12 | -7 | 28 | T B T H B | |
| 15 | 28 | 5 | 12 | 11 | -9 | 27 | B H B H H | |
| 16 | 28 | 3 | 10 | 15 | -23 | 19 | B B B H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch