Chủ Nhật, 30/11/2025
Federico Ricca
45
Islam Slimani (Thay: Matija Frigan)
46
Thibaud Verlinden
60
Jovan Mijatovic (Thay: Thibaud Verlinden)
64
Ayumu Ohata (Thay: Manuel Osifo)
79
Mathias Fixelles (Thay: Griffin Yow)
85
Youssef Maziz (Thay: Chukwubuikem Ikwuemesi)
85
Lequincio Zeefuik (Thay: Siebe Schrijvers)
86
Isa Sakamoto
90

Thống kê trận đấu Oud-Heverlee Leuven vs Westerlo

số liệu thống kê
Oud-Heverlee Leuven
Oud-Heverlee Leuven
Westerlo
Westerlo
48 Kiểm soát bóng 52
17 Phạm lỗi 10
0 Ném biên 0
3 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 9
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 8
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 1
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Oud-Heverlee Leuven vs Westerlo

Tất cả (13)
90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90' Thẻ vàng cho Isa Sakamoto.

Thẻ vàng cho Isa Sakamoto.

86'

Siebe Schrijvers rời sân và được thay thế bởi Lequincio Zeefuik.

85'

Chukwubuikem Ikwuemesi rời sân và được thay thế bởi Youssef Maziz.

85'

Griffin Yow rời sân và được thay thế bởi Mathias Fixelles.

79'

Manuel Osifo rời sân và được thay thế bởi Ayumu Ohata.

64'

Thibaud Verlinden rời sân và được thay thế bởi Jovan Mijatovic.

60' Thẻ vàng cho Thibaud Verlinden.

Thẻ vàng cho Thibaud Verlinden.

46'

Matija Frigan rời sân và được thay thế bởi Islam Slimani.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45' Thẻ vàng cho Federico Ricca.

Thẻ vàng cho Federico Ricca.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Oud-Heverlee Leuven vs Westerlo

Oud-Heverlee Leuven (3-5-2): Tobe Leysen (1), Ewoud Pletinckx (28), Hasan Kurucay (58), Federico Ricca (14), Oscar Regano (27), Birger Verstraete (4), Siebe Schrijvers (8), Ezechiel Banzuzi (6), Manuel Osifo (25), Chukwubuikem Ikwuemesi (19), Thibaud Verlinden (7)

Westerlo (4-2-3-1): Andreas Jungdal (99), Bryan Reynolds (22), Roman Neustadter (33), Luka Vuskovic (44), Tuur Rommens (25), Thomas Van Den Keybus (39), Dogucan Haspolat (34), Griffin Yow (18), Isa Sakamoto (13), Josimar Alcócer (77), Matija Frigan (9)

Oud-Heverlee Leuven
Oud-Heverlee Leuven
3-5-2
1
Tobe Leysen
28
Ewoud Pletinckx
58
Hasan Kurucay
14
Federico Ricca
27
Oscar Regano
4
Birger Verstraete
8
Siebe Schrijvers
6
Ezechiel Banzuzi
25
Manuel Osifo
19
Chukwubuikem Ikwuemesi
7
Thibaud Verlinden
9
Matija Frigan
77
Josimar Alcócer
13
Isa Sakamoto
18
Griffin Yow
34
Dogucan Haspolat
39
Thomas Van Den Keybus
25
Tuur Rommens
44
Luka Vuskovic
33
Roman Neustadter
22
Bryan Reynolds
99
Andreas Jungdal
Westerlo
Westerlo
4-2-3-1
Thay người
64’
Thibaud Verlinden
Jovan Mijatovic
46’
Matija Frigan
Islam Slimani
79’
Manuel Osifo
Ayumu Ohata
85’
Griffin Yow
Mathias Fixelles
85’
Chukwubuikem Ikwuemesi
Youssef Maziz
86’
Siebe Schrijvers
Lequincio Zeefuik
Cầu thủ dự bị
Maxence Prévot
Koen Van Langendonck
Lequincio Zeefuik
Edisson Jordanov
Roggerio Nyakossi
Rubin Seigers
Christ Souanga
Amando Lapage
Ayumu Ohata
Jan Bernat
Youssef Maziz
Rhys Youlley
William Balikwisha
Mathias Fixelles
Stefan Mitrovic
Serhiy Sydorchuk
Jovan Mijatovic
Islam Slimani

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Cúp quốc gia Bỉ
01/12 - 2021
H1: 1-0
02/12 - 2021
H1: 1-0
02/12 - 2021
VĐQG Bỉ
30/07 - 2022
H1: 1-0
14/01 - 2023
H1: 0-0
05/11 - 2023
04/02 - 2024
24/08 - 2024
03/03 - 2025
06/10 - 2025

Thành tích gần đây Oud-Heverlee Leuven

VĐQG Bỉ
24/11 - 2025
02/11 - 2025
Cúp quốc gia Bỉ
31/10 - 2025
VĐQG Bỉ
25/10 - 2025
18/10 - 2025
06/10 - 2025
27/09 - 2025
13/09 - 2025

Thành tích gần đây Westerlo

VĐQG Bỉ
29/11 - 2025
23/11 - 2025
H1: 0-0
02/11 - 2025
H1: 0-1
Cúp quốc gia Bỉ
31/10 - 2025
VĐQG Bỉ
25/10 - 2025
18/10 - 2025
06/10 - 2025
28/09 - 2025
25/09 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Union St.GilloiseUnion St.Gilloise1511312336T T T H T
2Club BruggeClub Brugge161024832T T B T B
3AnderlechtAnderlecht15843928H B T T T
4St.TruidenSt.Truiden15834427H B T T T
5KV MechelenKV Mechelen16664224H B H T B
6GentGent15645122B T B H H
7Standard LiegeStandard Liege16637-521B T B H B
8Zulte WaregemZulte Waregem16565021H B H H H
9GenkGenk16565021H H T H B
10Sporting CharleroiSporting Charleroi16547-319T B T B H
11Raal La LouviereRaal La Louviere16466-418H T B B H
12Royal AntwerpRoyal Antwerp16457-317B B T B T
13WesterloWesterlo16457-517H B B H H
14Oud-Heverlee LeuvenOud-Heverlee Leuven16448-816B H T T B
15Cercle BruggeCercle Brugge16277-513H B B B H
16FCV Dender EHFCV Dender EH16169-149H B H T H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow