Thứ Bảy, 30/08/2025
Mathieu Maertens (Kiến tạo: Thibaud Verlinden)
3
Mathieu Maertens
61
Casper Terho (Thay: Thibaud Verlinden)
62
Jeremy Petris (Thay: Zan Rogelj)
62
Jakob Napoleon Romsaas (Thay: Yacine Titraoui)
62
Anthony Descotte (Thay: Nikola Stulic)
62
Youssef Maziz (Thay: Mathieu Maertens)
62
Oscar Gil
70
Jovan Mijatovic (Thay: Abdoul Karim Traore)
71
Antoine Bernier (Thay: Parfait Guiagon)
74
Etienne Camara
77
Youssef Maziz (Kiến tạo: Jovan Mijatovic)
79
Massamba Sow (Thay: Etienne Camara)
81
Nachon Nsingi (Thay: William Balikwisha)
87
Antoine Bernier
90
Vetle Dragsnes
90+4'
Romsaas, Jakob Napoleon
90+5'
Jakob Napoleon Romsaas
90+5'

Thống kê trận đấu Oud-Heverlee Leuven vs Sporting Charleroi

số liệu thống kê
Oud-Heverlee Leuven
Oud-Heverlee Leuven
Sporting Charleroi
Sporting Charleroi
44 Kiểm soát bóng 56
15 Phạm lỗi 14
0 Ném biên 0
2 Việt vị 5
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 8
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 7
3 Sút không trúng đích 5
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
5 Thủ môn cản phá 1
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Oud-Heverlee Leuven vs Sporting Charleroi

Tất cả (25)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5' Thẻ vàng cho Jakob Napoleon Romsaas.

Thẻ vàng cho Jakob Napoleon Romsaas.

90+5' Thẻ vàng cho [cầu thủ1].

Thẻ vàng cho [cầu thủ1].

90+4' V À A A O O O - Vetle Dragsnes đã ghi bàn!

V À A A O O O - Vetle Dragsnes đã ghi bàn!

90' V À A A O O O - Antoine Bernier đã ghi bàn!

V À A A O O O - Antoine Bernier đã ghi bàn!

87'

William Balikwisha rời sân và được thay thế bởi Nachon Nsingi.

81'

Etienne Camara rời sân và được thay thế bởi Massamba Sow.

79'

Jovan Mijatovic đã kiến tạo cho bàn thắng.

79' V À A A O O O - Youssef Maziz đã ghi bàn!

V À A A O O O - Youssef Maziz đã ghi bàn!

77' Thẻ vàng cho Etienne Camara.

Thẻ vàng cho Etienne Camara.

74'

Parfait Guiagon rời sân và được thay thế bởi Antoine Bernier.

71'

Abdoul Karim Traore rời sân và được thay thế bởi Jovan Mijatovic.

70' Thẻ vàng cho Oscar Gil.

Thẻ vàng cho Oscar Gil.

62'

Mathieu Maertens rời sân và được thay thế bởi Youssef Maziz.

62'

Nikola Stulic rời sân và được thay thế bởi Anthony Descotte.

62'

Yacine Titraoui rời sân và được thay thế bởi Jakob Napoleon Romsaas.

62'

Zan Rogelj rời sân và được thay thế bởi Jeremy Petris.

62'

Thibaud Verlinden rời sân và được thay thế bởi Casper Terho.

61' Thẻ vàng cho Mathieu Maertens.

Thẻ vàng cho Mathieu Maertens.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Đội hình xuất phát Oud-Heverlee Leuven vs Sporting Charleroi

Oud-Heverlee Leuven (4-2-3-1): Tobe Leysen (1), Oscar Regano (27), Ewoud Pletinckx (28), Takuma Ominami (5), Takahiro Akimoto (30), Birger Verstraete (4), Siebe Schrijvers (8), William Balikwisha (21), Mathieu Maertens (33), Thibaud Verlinden (7), Abdoul Karim Traore (9)

Sporting Charleroi (4-2-3-1): Martin Delavalee (55), Zan Rogelj (29), Aiham Ousou (4), Cheick Keita (95), Vetle Dragsnes (15), Amine Boukamir (56), Etiene Camara (5), Isaac Mbenza (7), Yassine Titraoui (22), Parfait Guiagon (10), Nikola Stulic (19)

Oud-Heverlee Leuven
Oud-Heverlee Leuven
4-2-3-1
1
Tobe Leysen
27
Oscar Regano
28
Ewoud Pletinckx
5
Takuma Ominami
30
Takahiro Akimoto
4
Birger Verstraete
8
Siebe Schrijvers
21
William Balikwisha
33
Mathieu Maertens
7
Thibaud Verlinden
9
Abdoul Karim Traore
19
Nikola Stulic
10
Parfait Guiagon
22
Yassine Titraoui
7
Isaac Mbenza
5
Etiene Camara
56
Amine Boukamir
15
Vetle Dragsnes
95
Cheick Keita
4
Aiham Ousou
29
Zan Rogelj
55
Martin Delavalee
Sporting Charleroi
Sporting Charleroi
4-2-3-1
Thay người
62’
Mathieu Maertens
Youssef Maziz
62’
Yacine Titraoui
Jakob Napoleon Romsaas
62’
Thibaud Verlinden
Terho
62’
Zan Rogelj
Jeremy Petris
71’
Abdoul Karim Traore
Jovan Mijatovic
62’
Nikola Stulic
Anthony Descotte
87’
William Balikwisha
Nachon Nsingi
74’
Parfait Guiagon
Antoine Bernier
81’
Etienne Camara
Massamba Sow
Cầu thủ dự bị
Maxence Prévot
Mohamed Kone
Wouter George
Jakob Napoleon Romsaas
Youssef Maziz
Antoine Bernier
Terho
Freddy Mbemba
Nachon Nsingi
Mehdi Boukamir
Jovan Mijatovic
Yassine Khalifi
Roggerio Nyakossi
Massamba Sow
Thibault Vlietinck
Jeremy Petris
Theo Radelet
Anthony Descotte
Romeo Monticelli

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Bỉ
08/08 - 2021
28/12 - 2021
Giao hữu
02/07 - 2022
VĐQG Bỉ
11/09 - 2022
11/03 - 2023

Thành tích gần đây Oud-Heverlee Leuven

VĐQG Bỉ
25/08 - 2025
16/08 - 2025
11/08 - 2025
Giao hữu
20/07 - 2025
12/07 - 2025
VĐQG Bỉ
17/03 - 2025
08/03 - 2025

Thành tích gần đây Sporting Charleroi

VĐQG Bỉ
17/08 - 2025
04/08 - 2025
Europa Conference League
01/08 - 2025
H1: 0-1 | HP: 0-1
VĐQG Bỉ
Europa Conference League
25/07 - 2025
Giao hữu
18/07 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1St.TruidenSt.Truiden6420714T H T T T
2Union St.GilloiseUnion St.Gilloise5320911H T T T H
3AnderlechtAnderlecht430169T T B T
4Club BruggeClub Brugge430139T B T T
5Royal AntwerpRoyal Antwerp523039H H T H T
6Cercle BruggeCercle Brugge622228H B B T T
7KV MechelenKV Mechelen522118H T T H B
8Standard LiegeStandard Liege5212-37T H T B B
9GenkGenk4112-14B H B T
10GentGent4112-24B T B H
11Raal La LouviereRaal La Louviere5113-34B B T B H
12Zulte WaregemZulte Waregem5113-44H B T B B
13Oud-Heverlee LeuvenOud-Heverlee Leuven5113-74H B B B T
14WesterloWesterlo4103-53B T B B
15Sporting CharleroiSporting Charleroi4031-13H H B H
16FCV Dender EHFCV Dender EH5023-52H H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow