Chủ Nhật, 30/11/2025
Sory Kaba (Kiến tạo: Lukasz Lakomy)
8
Jerry Afriyie (Kiến tạo: Sami Lahssaini)
16
Jerry Afriyie (Kiến tạo: Joel Ito)
27
Oscar Gil
47
Casper Terho (Thay: Oscar Gil)
62
Youssef Maziz (Thay: Birger Verstraete)
62
Noe Dussenne
65
Pape Moussa Fall (Thay: Oucasse Mendy)
71
Mathieu Maertens (Thay: Jovan Mijatovic)
75
Jordi Liongola
78
Samuel Gueulette (Thay: Owen Maes)
85
Jerry Afriyie
88
Chukwubuikem Ikwuemesi (Thay: Siebe Schrijvers)
90
Maxence Maisonneuve (Thay: Jerry Afriyie)
90
Mathieu Maertens
90+4'
Maxence Maisonneuve
90+6'
Casper Terho
90+6'

Thống kê trận đấu Oud-Heverlee Leuven vs Raal La Louviere

số liệu thống kê
Oud-Heverlee Leuven
Oud-Heverlee Leuven
Raal La Louviere
Raal La Louviere
67 Kiểm soát bóng 33
22 Phạm lỗi 16
0 Ném biên 0
2 Việt vị 4
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 1
4 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 3
3 Sút không trúng đích 1
3 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 1
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Oud-Heverlee Leuven vs Raal La Louviere

Tất cả (25)
90+9'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6' Thẻ vàng cho Casper Terho.

Thẻ vàng cho Casper Terho.

90+6' Thẻ vàng cho Maxence Maisonneuve.

Thẻ vàng cho Maxence Maisonneuve.

90+4' Thẻ vàng cho Mathieu Maertens.

Thẻ vàng cho Mathieu Maertens.

90+3'

Jerry Afriyie rời sân và được thay thế bởi Maxence Maisonneuve.

90'

Siebe Schrijvers rời sân và được thay thế bởi Chukwubuikem Ikwuemesi.

88' Thẻ vàng cho Jerry Afriyie.

Thẻ vàng cho Jerry Afriyie.

85'

Owen Maes rời sân và được thay thế bởi Samuel Gueulette.

78' Thẻ vàng cho Jordi Liongola.

Thẻ vàng cho Jordi Liongola.

75'

Jovan Mijatovic rời sân và được thay thế bởi Mathieu Maertens.

71'

Oucasse Mendy rời sân và được thay thế bởi Pape Moussa Fall.

65' Thẻ vàng cho Noe Dussenne.

Thẻ vàng cho Noe Dussenne.

62'

Birger Verstraete rời sân và được thay thế bởi Youssef Maziz.

62'

Oscar Gil rời sân và được thay thế bởi Casper Terho.

47' Thẻ vàng cho Oscar Gil.

Thẻ vàng cho Oscar Gil.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

27'

Joel Ito đã kiến tạo cho bàn thắng.

27' V À A A O O O - Jerry Afriyie đã ghi bàn!

V À A A O O O - Jerry Afriyie đã ghi bàn!

27' V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

16'

Sami Lahssaini đã kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Oud-Heverlee Leuven vs Raal La Louviere

Oud-Heverlee Leuven (3-5-2): Tobe Leysen (1), Ewoud Pletinckx (28), Noe Dussenne (3), Takuma Ominami (5), Oscar Regano (27), Lukasz Lakomy (24), Birger Verstraete (4), Siebe Schrijvers (8), Takahiro Akimoto (30), Jovan Mijatovic (22), Sory Kaba (39)

Raal La Louviere (5-3-2): Marcos Peano (21), Jordi Liongola (11), Wagane Faye (4), Yllan Okou (99), Djibril Lamego (25), Thierry Lutonda (5), Owen Maes (98), Sami Lahssaini (15), Joel Ito (23), Jerry Afriyie (22), Oucasse Mendy (29)

Oud-Heverlee Leuven
Oud-Heverlee Leuven
3-5-2
1
Tobe Leysen
28
Ewoud Pletinckx
3
Noe Dussenne
5
Takuma Ominami
27
Oscar Regano
24
Lukasz Lakomy
4
Birger Verstraete
8
Siebe Schrijvers
30
Takahiro Akimoto
22
Jovan Mijatovic
39
Sory Kaba
29
Oucasse Mendy
22
Jerry Afriyie
23
Joel Ito
15
Sami Lahssaini
98
Owen Maes
5
Thierry Lutonda
25
Djibril Lamego
99
Yllan Okou
4
Wagane Faye
11
Jordi Liongola
21
Marcos Peano
Raal La Louviere
Raal La Louviere
5-3-2
Thay người
62’
Birger Verstraete
Youssef Maziz
71’
Oucasse Mendy
Pape Moussa Fall
62’
Oscar Gil
Terho
85’
Owen Maes
Samuel Leopold Marie Gueulette
75’
Jovan Mijatovic
Mathieu Maertens
90’
Jerry Afriyie
Maxence Maisonneuve
90’
Siebe Schrijvers
Chukwubuikem Ikwuemesi
Cầu thủ dự bị
Maxence Prévot
Celestin De Schrevel
Wouter George
Nolan Gillot
Abdoul Karim Traore
Pape Moussa Fall
Youssef Maziz
Samuel Leopold Marie Gueulette
Terho
Mohamed Guindo
Henok Teklab
Maxime Pau
Chukwubuikem Ikwuemesi
Maxence Maisonneuve
Mathieu Maertens
Mouhamed Belkheir
Roggerio Nyakossi
Sekou Sidibe
Davis Opoku
Theo Radelet

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Bỉ

Thành tích gần đây Oud-Heverlee Leuven

VĐQG Bỉ
24/11 - 2025
02/11 - 2025
Cúp quốc gia Bỉ
31/10 - 2025
VĐQG Bỉ
25/10 - 2025
18/10 - 2025
06/10 - 2025
27/09 - 2025
13/09 - 2025

Thành tích gần đây Raal La Louviere

VĐQG Bỉ
24/11 - 2025
03/11 - 2025
Cúp quốc gia Bỉ
30/10 - 2025
VĐQG Bỉ
27/10 - 2025
18/10 - 2025
04/10 - 2025
29/09 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Union St.GilloiseUnion St.Gilloise1511312336T T T H T
2Club BruggeClub Brugge151023932T T T B T
3AnderlechtAnderlecht15843928H B T T T
4St.TruidenSt.Truiden15834427H B T T T
5KV MechelenKV Mechelen16664224H B H T B
6GentGent15645122B T B H H
7Standard LiegeStandard Liege16637-521B T B H B
8Zulte WaregemZulte Waregem16565021H B H H H
9GenkGenk15555020H H T H B
10Sporting CharleroiSporting Charleroi16547-319T B T B H
11Raal La LouviereRaal La Louviere16466-418H T B B H
12WesterloWesterlo16457-517H B B H H
13Oud-Heverlee LeuvenOud-Heverlee Leuven15438-815B H T T B
14Royal AntwerpRoyal Antwerp15357-414B B B T B
15Cercle BruggeCercle Brugge16277-513H B B B H
16FCV Dender EHFCV Dender EH16169-149H B H T H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow