Thứ Sáu, 23/01/2026
Pieter Gerkens
7
Lawrence Agyekum
9
Pieter Gerkens (Kiến tạo: Steve Ngoura)
19
Mathieu Maertens (Thay: Ewoud Pletinckx)
28
Davis Opoku (Thay: Henok Teklab)
28
Davis Opoku
41
Pieter Gerkens
43
Sory Kaba
45+2'
Wouter George (Thay: Lukasz Lakomy)
46
Thibaud Verlinden (Thay: Youssef Maziz)
46
Edgaras Utkus
59
Birger Verstraete
67
Casper Terho (Thay: Noe Dussenne)
78
Ibrahima Diaby (Thay: Pieter Gerkens)
80
Ibrahim Diakite (Thay: Lawrence Agyekum)
80
Edan Diop
83
Emmanuel Kakou (Thay: Steve Ngoura)
85
Thibaud Verlinden
87
Roggerio Nyakossi
90+3'
Warleson
90+7'

Thống kê trận đấu Oud-Heverlee Leuven vs Cercle Brugge

số liệu thống kê
Oud-Heverlee Leuven
Oud-Heverlee Leuven
Cercle Brugge
Cercle Brugge
59 Kiểm soát bóng 41
20 Phạm lỗi 17
0 Ném biên 0
1 Việt vị 4
0 Chuyền dài 0
8 Phạt góc 7
5 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 3
7 Sút không trúng đích 6
7 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 4
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Oud-Heverlee Leuven vs Cercle Brugge

Tất cả (26)
90+13'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7' Thẻ vàng cho Warleson.

Thẻ vàng cho Warleson.

90+3' Thẻ vàng cho Roggerio Nyakossi.

Thẻ vàng cho Roggerio Nyakossi.

87' Thẻ vàng cho Thibaud Verlinden.

Thẻ vàng cho Thibaud Verlinden.

85'

Steve Ngoura rời sân và được thay thế bởi Emmanuel Kakou.

83' Thẻ vàng cho Edan Diop.

Thẻ vàng cho Edan Diop.

80'

Lawrence Agyekum rời sân và được thay thế bởi Ibrahim Diakite.

80'

Pieter Gerkens rời sân và được thay thế bởi Ibrahima Diaby.

78'

Noe Dussenne rời sân và được thay thế bởi Casper Terho.

67' Thẻ vàng cho Birger Verstraete.

Thẻ vàng cho Birger Verstraete.

59' Thẻ vàng cho Edgaras Utkus.

Thẻ vàng cho Edgaras Utkus.

46'

Youssef Maziz rời sân và được thay thế bởi Thibaud Verlinden.

46'

Lukasz Lakomy rời sân và được thay thế bởi Wouter George.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+2' Thẻ vàng cho Sory Kaba.

Thẻ vàng cho Sory Kaba.

43' Thẻ vàng cho Pieter Gerkens.

Thẻ vàng cho Pieter Gerkens.

41' Thẻ vàng cho Davis Opoku.

Thẻ vàng cho Davis Opoku.

28'

Henok Teklab rời sân và được thay thế bởi Davis Opoku.

28'

Ewoud Pletinckx rời sân và được thay thế bởi Mathieu Maertens.

19'

Steve Ngoura đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Oud-Heverlee Leuven vs Cercle Brugge

Oud-Heverlee Leuven (3-1-4-2): Tobe Leysen (1), Ewoud Pletinckx (28), Noe Dussenne (3), Roggerio Nyakossi (34), Birger Verstraete (4), Oscar Gil (27), Lukasz Lakomy (24), Youssef Maziz (10), Henok Teklab (14), Chukwubuikem Ikwuemesi (19), Sory Kaba (39)

Cercle Brugge (4-2-3-1): Warleson (1), Gary Magnée (15), Christiaan Ravych (66), Edgaras Utkus (3), Flávio Nazinho (20), Hannes van der Bruggen (28), Lawrence Agyekum (6), Oluwaseun Adewumi (17), Pieter Gerkens (18), Edan Diop (37), Steve Ngoura (9)

Oud-Heverlee Leuven
Oud-Heverlee Leuven
3-1-4-2
1
Tobe Leysen
28
Ewoud Pletinckx
3
Noe Dussenne
34
Roggerio Nyakossi
4
Birger Verstraete
27
Oscar Gil
24
Lukasz Lakomy
10
Youssef Maziz
14
Henok Teklab
19
Chukwubuikem Ikwuemesi
39
Sory Kaba
9
Steve Ngoura
37
Edan Diop
18
Pieter Gerkens
17
Oluwaseun Adewumi
6
Lawrence Agyekum
28
Hannes van der Bruggen
20
Flávio Nazinho
3
Edgaras Utkus
66
Christiaan Ravych
15
Gary Magnée
1
Warleson
Cercle Brugge
Cercle Brugge
4-2-3-1
Thay người
28’
Ewoud Pletinckx
Mathieu Maertens
80’
Lawrence Agyekum
Ibrahim Diakite
28’
Henok Teklab
Davis Opoku
80’
Pieter Gerkens
Makaya Ibrahima Diaby
46’
Youssef Maziz
Thibaud Verlinden
85’
Steve Ngoura
Emmanuel Kakou
46’
Lukasz Lakomy
Wouter George
78’
Noe Dussenne
Terho
Cầu thủ dự bị
Maxence Prévot
Maxime Delanghe
Takuma Ominami
Ibrahim Diakite
Jovan Mijatovic
Emmanuel Kakou
Thibaud Verlinden
Erick Nunes
Abdoul Karim Traore
Makaya Ibrahima Diaby
Terho
Nils De Wilde
Wouter George
Alan Minda
Mathieu Maertens
Heriberto Jurado
Davis Opoku
Krys Kouassi
Theo Radelet

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Bỉ
31/07 - 2021
13/02 - 2022
06/11 - 2022
11/02 - 2023
07/10 - 2023
16/12 - 2023
18/08 - 2024
23/12 - 2024
22/12 - 2025

Thành tích gần đây Oud-Heverlee Leuven

VĐQG Bỉ
19/01 - 2026
Giao hữu
VĐQG Bỉ
22/12 - 2025
08/12 - 2025
Cúp quốc gia Bỉ
04/12 - 2025
VĐQG Bỉ
30/11 - 2025
24/11 - 2025

Thành tích gần đây Cercle Brugge

VĐQG Bỉ
18/01 - 2026
26/12 - 2025
22/12 - 2025
13/12 - 2025
06/12 - 2025
Cúp quốc gia Bỉ
04/12 - 2025
VĐQG Bỉ
30/11 - 2025
22/11 - 2025
03/11 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Union St.GilloiseUnion St.Gilloise2113622545H H T H T
2St.TruidenSt.Truiden211335842T B T T T
3Club BruggeClub Brugge2113261341B T T T B
4AnderlechtAnderlecht211056435B T H B B
5KV MechelenKV Mechelen21876231T T B H B
6GentGent21858129H B B T T
7Standard LiegeStandard Liege218310-727T B T B B
8Royal AntwerpRoyal Antwerp21768227T T H T B
9Sporting CharleroiSporting Charleroi21768-127B H H T T
10Zulte WaregemZulte Waregem21687-226H H B B T
11GenkGenk21678-525B H H B B
12WesterloWesterlo21669-424T H T B B
13Raal La LouviereRaal La Louviere21588-523B H B H T
14Oud-Heverlee LeuvenOud-Heverlee Leuven215511-1120H T B H B
15Cercle BruggeCercle Brugge21489-320B B T H T
16FCV Dender EHFCV Dender EH213711-1716T B B H T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow